1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

agE. Địa6.Tiết 6

2 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ cách sử dụng địa bàn
Tác giả Lê Thị Thanh Tâm
Trường học Trường Tiểu Học Bắc Giang
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ cách sử dụng địa bàn.. hớng dẫn thực hành bài 6 A – Mục tiêu bài học : +Kiến thức: HS nắm đợc các loại, dạng kí hiệu thờng dùng và cách biểu hiện địa

Trang 1

Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008

Ngày soạn: 02 /10 / 2007 - Ngày dạy : 17/10 / 2007

Tiết : 6 - Bài 5

Kí hiệu bản đồ Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ cách sử dụng địa bàn hớng dẫn thực hành bài 6

A – Mục tiêu bài học :

+Kiến thức: HS nắm đợc các loại, dạng kí hiệu thờng dùng và cách biểu hiện địa hình trên bản đồ

+Rèn kĩ năng: Quan sát hình rồi so sánh các kí hiệu để nhận biết rõ, cách sử dụng địa bàn +Giáo dục thái độ: gây hứng thú học tập hơn

* Trọng tâm : các loại kí hiệu bản đồ

B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :

+GV: - Bản đồ tỉ lệ lớn, kí hiệu to - Địa bàn - Phấn màu vẽ tay đờng đồng mức

+HS : ( qui ớc / T1 )

C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):

a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’

b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :

- Câu 1 / SGK tr 17 ( vẽ tay khung kinh, vĩ độ sẵn cho HS đánh dấu X vào nơi xác điịnh )

- Kiểm tra làm BT câu 1,2 / SGK tr 17 và Tập bản đồ bài 4

c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ trong khung màu hồng dới đầu bài

d ) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học

Hoạt động 1: ( 15 )

+ Hình thức : Nhóm/ vế T, P lớp / tự

ngcứu 3’

+ Nội dung :

- Quan sát H 14, 15 / tr 18

- Đọc mục 1 / tr 18

+ N vế T lớp nhận xét về :

- Khái niệm, ý nghĩa của kí hiệu bản đồ ?

- So sánh các loại , dạng kí hiệu ?

+ N vế P lớp nhận xét về :

- Muốn biết đối tợng do kí hiệu nào biểu

hiện cần tìm ở đâu ?

- Lên bảng chỉ lấy ví dụ ở các đối tợng

có dùng ở bản đồ treo tờng và xếp từng

đối tợng vào loại, dạng cụ thể

+HS nhận xét -> HS khác nhận xét bạn

+GVchỉnh sửa cho HS -> kết luận

( Theo cột bên phải )

Hoạt động 2: ( 20 )

+ Hình thức : cá nhân/ tự ngcứu 3’

- Quan sát H 16 / SGK tr 19

- Đọc mục 2 / SGK tr 19

+ Nhận xét về :

- cách biểu hịên địa hình / bản đồ?

- So sánh 2 cách ?

- Chỉ trên bản đồ kí hiệu / từng loại khác

+Đại diện nhóm nhận xét -> Nhóm khác

nhận xét bạn

+GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận

( Theo cột bên phải )

Hoạt động 3: ( 6 )

+ Hình thức: Cá nhân

+ Nội dung:

- Quan sát H 17 / SGK tr 20

- Quan sát địa bàn rồi mô tả về kim,

bảng số?

1- Các loại kí hiệu bản đồ :

a- Kí hiệu dùng để thể hiện đối tợng địa lí và

đặc trng ( nhất là vị trí, phân bố ) của chúng rồi giải thích = chú giải

b-Kí hiệu rất đa dạng, biểu hiện bằng 3loại với

3 dạng #nh sau:

+Các loại kí hiệu:

- Điểm để chỉ vị trí đối tợng nhỏ, chính xác (sân bay, thành phố .)

- Đờng để chỉ đối tợng có chiều dài lớn ( biên giới, đờng ôtô .)

- Diện tích để chỉ đối tợng là 1 vùng rộng ( nơi trồng lúa .)

+Các dạng kíhiệu: hình học, chữ, tợng hình (3dạng cùng dùng làm loại k.h điểm đợc)

2- Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ :

*Có 2 cách sau:

+Tô màu: (núi cao > 1000 m-> màu đỏ tăng,

<1000m vàng nhạt-> xanhlá /50m,

< 0 m nớc -> sâu dần sẽ xanh thẫm dần )

+Đờng đồng mức:

-Là đờng nối các điểm có cùng 1 độ cao -Các đờng đồng mức càng gần nhau thì địa hình

càng dốc (và ngợc lại )

-Dùng khi cần vẽ chi tiết / b.đồ quân sự

3- Cách sử dụng địa bàn +Để xác định p.hớng nhanh, cấu tạo có:

-Kim nam châm 1 đầu chỉ B, 1 chỉ Nam -Vòng chia độ ghi 4 hớngchính:B, N, Đ, T +Sử dụng:

-Đặt địa bàn thăng bằng/mặt phẳng,xa sắt -Khi kim đã đứng im->xoay hộp cho vạch

1

Trang 2

Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008

- Cách sử dụng địa bàn

+ GV làm mẫu

+ HS quan sát -> nêu lại

( Cho HS xem 1 số loại địa bàn có in

chữ B (chữ N/t Anh ) và màu mũi tên

khác nhau, khác SGV đã nêu -> Hớng

dẫn HS xác định bằng cách : Nhìn theo

bảng số độ = O 0 sẽ là B phía d ới là

N )

Hoạt động 4: ( 4 )

+ Hình thức: Cá lớp

+ Nội dung:

- Quan sát H 17, 18 / SGK tr 20

- Nghe GV hớng dẫn các bớc vẽ sơ đồ

- Cho lớp trởng nhắc lại tiến trình đã

nghe

-> các tổ phân công cụ thể, th kí ghi lại

ai mang gì, làm gì, để giờ sau thực

hành

sốO0nằm trùng với kim chỉ hg B (màu #/ tuỳ loại địa bàn -> căn theo mặt trời )

-Kéo dài vạch từ tâm địa bàn đến vị trí cần xác

định hớng-> đọc bảng số hớng độ

-Ví dụ h 17: -> đầu lớp cách hớng B 3 0 về phía

Đ (B), cửa lớp nhìn hớng ĐN

4- H ớng dẫn thực hành bài 6:

-Dụng cụ chuẩn bị: 5 thớc dây (m), 1 th kẻ, bút

chì, tẩy, 1máy tính, 1 giấy A 4 / tổ

-2 hs xác định hớng đầu, cửa /lớp mình -4hs/2cặp đo khoảng cách các tờng ngang dọc, cửa sổ, đi, bục giảng, bàn gv hs / lớp

-2 hs tính tỉ lệ thu nhỏ đủ vẽ trên giấy A4 -1 hs vẽ trên giấy (cả tổ quan sát, góp ý kiến cho bạn vẽ 1 bài /tổ )

e ) Củng cố : ( 3 )

+ Em hãy nêu các kí hiệu thờng dùng / bản đồ ?

g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: + Làm Tập bản đồ Địa lí 6 – Bài : 5

+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 6 Thực hành nh đã đợc tổ phân công, GV hớng dẫn

+ Ôn tập lại cả tiết 5 +6 ( bài 4 + 5 ) -> chuẩn bị sắp kiểm tra 45’

2

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w