Núi gồm có 3 bộ phận:đỉnh núi, sờn núi và chân núi.. *Phân loại núi theo 2 căn cứ: +Căn cứ theo thời gian chia 2 loại.. 3-Địa hình cácxtơ và các hang động: +Là đ.h đặc biệt của vùng núi
Trang 1Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
Ngày soạn: 04 / 12 / 2007 - Ngày dạy : 19 / 12 / 2007 Tiết : 15 - Bài 13
Địa hình Bề mặt Trái đất
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức: HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo, phân loại, độ cao của núi và địa hình cacxtơ + Rèn kĩ năng: Quan sát bản đồ, bảng thống kê, hình vẽ về các loại địa hình cơ bản
+ Giáo dục thái độ: thấy sự đa dạng của tự nhiên và muốn nghiên cứu về chúng
* Trọng tâm: độ cao và phân loại núi
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV: - Hình 34, 35 ( vẽ tay = phấn màu ), ảnh hang động ( nếu có ), 1 dạng BĐ về Địa hình + HS : ( qui ớc / T1 )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ( 4 )’ :- KT TBĐ bài: 12- KN nội, ngoại lực?; Tác hại đ.đ, n.lửa ?
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ trong khung màu hồng dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Hoạt động 1: ( 15 )’
+Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 2’
+Nội dung:
- Đọc mục 1/ SGK, quan sát H34, B tr 42
và qua thực tế, phim ảnh
+Nhận xét, xác định trên hình / bảng:
- Thế nào là núi? Núi gồm các bộ phận ?
- So sánh về độ cao các loại núi # ? =>
Phân loại núi?
- So sánh độ cao tuyệt và tơng đối ?
- Cách đo 2 loại có sự # nh thế nào?
+ HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét
+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận
( Theo cột bên phải )
(* Khi đo, đo theo chiều thẳng đứng )
Hoạt động 2: ( 10 )’
+Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 1’
+Nội dung:
- Đọc mục 2/ SGK, quan sát H 35 tr 43
và bản đồ ĐH Vn hoặc thế giới
+Và qua kiến thức cũ, nhận xét về :
- Khái niệm về núi già? Núi trẻ? ?
- So sánh về đỉnh, sờn, thung lũng / 2
loại núi ?
_Núi Himalaia ? Núi ở VN là núi già hay
trẻ ? Tại sao nói vậy ?
+ HS nêu nhận xét -> HS khác nhận xét
+ GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận
( Theo cột bên phải )
Hoạt động 3: (10 )’
+ Hình thức : Nhóm / bàn/ 2’
-Quan sát H 37, 38 Tr 44 và qua thực tế
+ Nhận xét về :
- Các hang động đã thăm quan thờng có
đặc điểm gì ? Tại sao có hang, giếng đó?
-So sánh 1 số hang động đã thăm quan về
1 -Núi và độ cao của núi:
*Núi là loại địa hình nổi lên rất cao trên mặt
đất, cao > 500 m so với mực nớc biển Núi gồm
có 3 bộ phận:đỉnh núi, sờn núi và chân núi
*Phân loại núi theo 2 căn cứ:
+Căn cứ theo thời gian chia 2 loại
+Căn cứ theo độ cao, chia 3 loại núi:
-Núi thấp có độ cao < 1.000m ( độ cao t.đối) -Núi trg bình có độ cao 1.000-> 2.000m -Núi cao có độ cao > 2.000m
+Có 2 cách tính loại độ cao:
-Đ.c tơng đối: đo từ đỉnh núi-> chân núi -Đ.c tuyệt đối: từ đỉnh núi-> mặt nớc biển ( là số đo ghi ở bản đồ )
2 -Núi già, núi trẻ:
+Căn cứ theo thời gian chia 2 loại:
-Núi già: hình thành lâu cách đây hàng trăm triệu năm (nay=> đã bị bào mòn, đỉnh tròn, sờn thoải, thung lũng nông rộng)
-Núi trẻ: mới hình thành vài chục triệu năm (=> đỉnh còn nhọn, sờn dốc, thung lũng sâu ); núi trẻ nay vẫn nâng cao chậm
+Nớc ta là núi già mới đợc trẻ lại=>chỗ tròn, chỗ nhọn; chỗ dốc, chỗ thoải, chỗ bồi tụ
(màu chỉ độ cao/b.đồ phức tạp, xen kẽ .)
3-Địa hình cácxtơ và các hang động:
+Là đ.h đặc biệt của vùng núi đá vôi có đđ:
-Ngọn lởm chởm, sắc nhọn -Nớc ma thấm vào khoét mòn đá, bồi thạch nhũ->giếng phun; hang động đẹp likì
+VN có nhiều hang động đep: PhongNha-KẻBàng, Thiên Cung => để p.t du lịch nhng
1
Trang 2Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
độ đẹp, lạ kì gì ?
+Nhóm nhận xét->Nhóm khác nhận xét.
+ GVsửa cho HS (nếu có) -> kết luận
+Tại sao nớc ta lại có nhiều hang động?
( có nhiều núi đá vôi, ma nhiều, KH # )
+Đọc thêm bài ĐT tr 45
+Có ảnh hởng gì đến PT KT?
cần chú ý bảo vệ môi trờng tốt, xây dựng cơ sở hạ tầng, dân có văn hoá cao
-Sự khác nhau giữa núi già và trẻ ? Địa hình cácxtơ?
g) H ớng dẫn về nhà :(2 ) +’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1, thêm nội dung cụ thể sau:
- TBĐ 6 – Bài: 13- Chuẩn bị giờ sau: + Ôn tập học lại vở ghi và phần chữ màu đỏ cuối
mỗi bài / SGK các tiết(bài) tiếp từ T14 ( b 12)- TĐ của nội, ngoại lực -> T15( b 13) + Xem và làm bổ xung hết lại tất cả các bài / TBĐ B 12 -> nay
2