Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
Ngày soạn: 21 /11/ 2007 - Ngày dạy : 05 / 12/ 2007
Tiết : 13 - Bài 11 Thực hành
Sự phân bố các lục địa và đại dơng trên bề mặt tráI đất
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức: HS nắm đợc sự phân bố các lục địa và đại dơng trên bề mặt Trái Đất
+ Rèn kĩ năng: Quan sát hình vẽ, bảng thống kê về diện tích lục địa và đại dơng
+ Giáo dục thái độ: Có ý thức về nghiên cứu thiên nhiên
* Trọng tâm: phần 2 và 4 ( vị trí, phân bố và đặc điểm các đại dơng
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV: - Bản đồ tự nhiên thế giới hoặc BĐ có đủ châu lục, đại dơng, Hình 28, 29
+ HS :(qui ớc/ T1) HS phải làm tập trớc bài TH ở nhà -> báo cáo ở lớp và chữa bài
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp :(30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ (15 ) ’ : Làm bài viết ( đề, đáp án ở bảng phụ năm sau lên T 12)
c ) Khởi động ( Vào bài ):(30 )’’ Mục đích bài thực hành
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Hoạt động 1: ( 5 )’
+Hình thức: cá nhân / lớp tự ncứu 1’
+Nội dung:
- HS nhắc lại khái niệm về Lục địa, Đại
dơng ? XĐ trên bản đồ ?
-Thế nào là Châu lục ?
-Châu lục khác Lục địa ở đặc tính nào?
+HS nêu nhận xét -> HS # bổ xung
+GV kết luận => Chuẩn
Hoạt động 2: ( 20’)
+Giới thiệu dạng thực hành:bài TH
nh-ng phải tự QS, tự làm -> tìm ra KT
mới ( lí thuyết ) => Phải học thuộc
phần kết luận đã phát hiện ra
+ Đọc đề + Quan sát H 20 tr 22 SGK
(kẹp dấu luôn)và bản đồ to, H,B ở bài TH
+ HS đọc đề bài cụ thể / các phần -> xác
định kiểu bài, cách làm / dạng bài
+ Phân công nhóm lên báo cáo:
- Lần lợt 1-> 4 bài / 1 -> tổ
+ Đại diện tổ HS báo cáo kết quả T.H B
1 / tổ 1 (Lấy đờng x.đ làm chuẩn
->2 nửa cầu rồi ghi lại số liệu đã cho)
=>có nhận xét gì nữa về SS NCB và N?
DT lục địa và đại dơng toàn TG ?
+ Tổ khác, HS toàn lớp bổ xung
=> GV chỉnh, sửa rồi kết luận chuẩn
kiến thức ( Theo cột bên phải )
+ Tơng tự nh trên cho đến hết B4 / tổ 4
+Chú ý kí hiệu màu sắc và <-> (giới hạn)
+Liên hệ nớc ta có thềm lục địa ntn? Có
lợi và khó khăn gì ?
( Nớc ta có bờ biển dài -> thêm lục địa
dài, rộng => nhiều diện tích nuôi trồng,
khai thác thuỷ sản, khoáng sản, du lịch,
giao thông đờng biển .Nhng lại hay bị
bão, triều dâng )
+Tổng DT các đại dơng = ?
+Xác định các đại dơng trên bản đồ ?
/ - Lý thuyết :
+Lục địa là khái niệm về tự nhiên, chỉ tính phần
đất liền (nổi) rộng lớn có đại dơng bao bọc, có
6 lục địa ( gộp á-âu) +Châu lục là khái niệm về hành chính gồm lục
địa và các đảo ở biển, có 6 châu(bm-nm)
//- Báo cáo thực hành :(cũng là lí thuyết)
1-Quan sát H 28:
-Tỉ lệ ở nửa cầu B là:
39,4% lục địa / 60,6 % đại dơng -Tỉ lệ ở nửa cầu N là:
19 % lục địa / 81 % đại dơng ->Các lục địa tập trung nhiều ở nửa cầu B
->Bề mặt Trái Đất đại dơng chiếm nhiều ( 70, 8
%), lục địa có ít (29, 2 % = 149 tr km2
kể cả đảo ven lục địa )
2-Q.sát, xác định vị trí, tên của các lục địa:
+Có 6 lục địa: á-Âu; Phi; Bắc Mĩ; Nam Mĩ; Nam Cực; Ô-xtrây-li-a
+D.tích lớn nhất là lục địa: á-Âu/n.cB +D.tích nhỏ nhất là: Ô-xtrây-li-a/n.c N +Lục địa nằm hoàn toàn:
-ở n.c N là: Nam Cực; Ô-xtrây-li-a -ở n.c B là: Bắc Mĩ; á-Âu
3-Quan sát hình 29:
+Rìa lục địa gồm các bộ phận và độ sâu:
-Thềm lục địa từ 0 -> - 200 m (ngập nớc) -Sờn lục địa từ - 200 -> - 2.500 m
4-:Quan sát bảng số liệu -> xác định:
+Tỉ lệ % d.tích đại dơng
Cg d.tích 2 nửa cầu=361/510 x 100%=70, 8 %
(hoặc + % 2 nửa cầu /2 = T.b đ.dg/tgiới ) +Tên 4 đại dơng/ thế giới:
- Thái Bình Dg (lớn nhất )
- Đại tây Dg,
- ấn Độ Dg,
- Bắc Băng Dg (nhỏ nhất )
1
Trang 2Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
+Xác định DT lớn nhất , nhỏ nhất ?
e ) Rút kinh nghiêm: ( 4 ) + Chấm 1 số bài TH và công bố điểm
+ Nhận xét ý thức chuẩn bị và làm TH trên lớp
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) ’ Làm đúng qui ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:
+Làm / Tập bản đồ bài: 11
+Chuẩn bị giờ sau: Bài 12 chú ý su tầm tranh, ảnh, t liệu về các trận động đất, núi lửa
2