1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 6:BT VẬN DỤNG ĐL ÔM

12 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu hỏiI = U/R * Viết cụng thức, phỏt biểu định luật ễm và chỳ thớch đầy đủ?. Trong đó : U là hiệu điện thế V , I là c ờng độ dòng điện A, R là điện trở dây dẫn Ω Phát biểu định luật

Trang 1

V Â T L Ý 9

GD

PHÙ CÁT

Trang 3

Cõu hỏi

I = U/R

* Viết cụng thức, phỏt biểu định luật ễm và chỳ thớch đầy đủ?

Trong đó : U là hiệu điện thế (V) ,

I là c ờng độ dòng điện (A), R là điện trở dây dẫn ( )

Phát biểu định luật : C ờng độ chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

Hụm nay chỳng ta hóy vận dụng đinh luật ễm để giải một

số dạng bài tập trong tiết học

theo:

Trang 4

Hinh 6.1

A

V

K

+ _

Tóm tắt:

R1 = 5 Ω

Uv = 6V

IA = 0,5A

Rtđ = ?

R2 = ?

Bài tập 1:

=

=

=

5 , 0

6

A

v td

I

U I

U R

Gi¶i:

a) §iÖn trë t ¬ng ® ¬ng cña ®o¹n m¹ch lµ:

=

=

=

+

=

7 5 12

:

1 2

2 1

R R

R

R R

R i V

td td

b)

Trang 5

V U

U U

V R

I U

V

A

5 , 3 5 , 2 6

5 , 2 5 5 , 0

1 2

1 1

=

=

=

=

=

=

= +

= +

=

=

=

=

=

=

=

12 7

5

7 5

5

7 5

7 7

5 5 , 3

5 , 2

2 1

1 2

2

1 2

1

R R

R

R R

U

U R

R

td

C¸ch 2: HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a 2 ®Çu ®iÖn trë R1 vµ

R2 lµ:

Ta cã:

§iÖn trë t ¬ng ® ¬ng lµ:

Hinh 6.1

A

V

K

+ _

Tóm tắt:

R1 = 5 Ω

Uv = 6V

IA = 0,5A

Rtđ = ?

R2 = ?

Trang 6

Hinh 6.2

A1

A

A B K

R2

+ _

a) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là:

V R

I U

UAB = 1 = 1 1 = ,1 2 10 = 12

=

=

=

=

=

=

=

6 , 0 12

6 , 0 2 , 1 8 , 1

2 2

2 2

1 2

I

U I

U R

A I

I I

AB

Suy ra:

Tãm t¾t:

R1 = 10 Ω

I1 = 1,2A

I = 1,8A

a) UAB = ?

b) R2 = ?

Bµi 2

Trang 7

Hinh 6.2

A1 R1

A

A B K

R2

+ _

Tãm t¾t:

R1 = 10 Ω

I1 = 1,2A

I = 1,8A

a) UAB = ?

b) R2 = ?

Bµi 2

C¸ch 2:

V R

I U

R R

I

I R

R

A I

I I

AB 0 , 6 20 12

20 1

2 2

1 2

, 1

6 , 0

6 , 0 2

, 1 8 , 1

2 2

1 2

1

2 2

1

1 2

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

Ta cã:

Trang 8

Hinh 6.3

M

R1

R3

A

N

Bµi 3

Tãm t¾t:

?

;

;

)

?

)

12

30 15

3 2

1

3

2

1

=

=

=

=

=

=

I

I

I

b

R

a

V

U

R

R

R

td

AB

= +

= +

=

⇒ Ω

= +

= +

30 30

30

30

1 3

2

3

2

MN td

R R

R

R R

Gi¶i:

A R

U I

I

td

30

12

a)Điện trở tương đương của đoạn mạch MN là:

Trang 9

Hinh 6.3

M

R1

_ +

R3

A

R2

N

Bµi 3

Tãm t¾t:

?

;

;

)

?

)

12

30 15

3 2

1

3

2

1

=

=

=

=

=

=

I

I

I

b

R

a

V

U

R

R

R

td

AB

Gi¶i:

V R

I

A R

U I

30

6

2

3

Trang 10

Hinh 6.3

M

R1

R3

A

N

Bµi 3

Tãm t¾t:

?

;

;

)

?

)

12

30 15

3 2

1

3

2

1

=

=

=

=

=

=

I

I

I

b

R

a

V

U

R

R

R

td

AB

= +

= +

=

⇒ Ω

=

=

2

30

2

MN td

R

C¸ch 2:

A R

U I

I

td

AB 0,4

30

12

1 = = = =

a)Điện trở tương đương của đoạn mạch MN là:

A

I I

I R

R I

I

2 ,

0 2

4 ,

0 2

1 30

30

3 2

3

2 2

Trang 11

Học thuộc ghi nhớ của bài Đọc “Có thể em chưa biết” Làm bài tập 6.1 – 6.14 SBT

Học thuộc ghi nhớ của bài Đọc “Có thể em chưa biết” Làm bài tập 6.1 – 6.14 SBT

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

Trang 12

Hãy yêu thích việc mình làm

bạn sẽ cảm thấy thú vị hơn

và việc mình làm sẽ có hiệu quả hơn.

Ngày đăng: 24/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w