4.Căn cứ tính thuế4.1 Thu nhập tính thuế TNTT: TNTT=TN chịu thuế - {TN miễn thuế +khoản lỗ kết chuyển năm trước} •TN chịu thuế=TN chịu thuế của hđsx KD, dvụ 1 +TN chịu thuế ≠ 1TN chịu t
Trang 1THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Trang 22 Khái niệm, đặc điểm thuế TNDN
- Thuế thu trên TN cs KDNSNNđiều tiết vĩ mô
Trang 44.Căn cứ tính thuế
4.1 Thu nhập tính thuế (TNTT):
TNTT=TN chịu thuế - {TN miễn thuế
+khoản lỗ kết chuyển năm trước}
•TN chịu thuế=TN chịu thuế của hđsx KD, dvụ (1) +TN chịu thuế ≠
(1)TN chịu thuế của hđsx KD = Doanh thu để tính TN chịu thuế - chi phí hợp lý
Trang 5*Doanh thu để tính TN chịu thuế
•Là ∑ $ bán hàng, ccấp dvụ {trợ giá, phụ
thu, phụ trộicsKD được hưởng}
•Thời điểm xđ Doanh thu tính TN chịu thuế:-Hhtđiểm chuyển giao quyền ‘s/ xuất hoá đơn bán hàng
-Dvụtđiểm dvụ hoàn thành/xuất hoá đơn bán hàng
Trang 6*Doanh thu tính TN chịu thuế 1 số
Trang 7*Doanh thu tính TN chịu thuế 1 số
t/hợp cụ thể
• Hđ cho thuê TSd/thu~$ bên thuê trả
từng kỳ ccứ HĐ thuê
• Hđ TD, cho thuê TCd/thu~tiền lãi cho
vay, $ cho thuê TC
• Hđ KD sân gofl d/thu=∑$ bán thẻ hội viên, bán vé chơi gôn, khoản thu ≠
Trang 8*Doanh thu tính TN chịu thuế 1 số
t/hợp cụ thể
•Hh của đvị giao đại lý, ký gửi+nhận đại lý, ký
gửi~HĐ đại lý, ký gửi bán đúng giá hưởng hoa hồng:
-DN giao hh cho đại lý, ký gửid/thu=∑$ bán hh -DN nhận làm đại lý, ký gửid/thu~tiền hoa
Trang 9*Doanh thu tính TN chịu thuế 1 số
Trang 10*Doanh thu tính TN chịu thuế 1 số
t/hợp cụ thể
•Hđ KD= HĐ hợp tác KD:
-Bêns tgia HĐpchia kq KD=d/thu bán
hh,dvụd/thu~d/thu từng bên được
chiaccứ HĐ
-Bêns tgia HĐpchia kq
KD=spd/thu~D/thu của sp được chia cho từng bên ccứ HĐ
-Bêns tgia HĐpchia kq KD=Pr trước thuế TNDNd/thu~$ bán hh,dvụ ccứ HĐ
Trang 11*Doanh thu tính TN chịu thuế 1 số
t/hợp cụ thể
•Hđ KD trò chơi có thưởngd/thu=∑$ thu
được từ hđ KD trò chơi (- $ thưởng cho
k/hàng)
•Hđ KD chứng khoánd/thu=khoản
thudvụ môi giới, tự doanh CK,bảo lãnh,
phát hành CK, qlý danh mục đtư, tư vấn TC, đtư CK, qlý quỹ đtư, phát hành chứng chỉ
quỹ, dvụ tổ chức TT, dvụ CK khác
Trang 12*Chi phí hợp lý được trừ
•DN phải thỏa các đk:
-Khoản chi ttế p/sinhlq hđ sx, KD DN-Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp
Trang 13*Khoản chi phí không được trừ
ko đ/ứng đk được trừ chi phí hợp lí
•Khoản $ phạt VP hc
•Khoản chibù đắp=nguồn kinh phí ≠
•Phần chi phí qlý KD do DN nngoài p/bổcs thường trú ở VN>mức tính~pp p/bổ do
PLVN quy định
Trang 14*Khoản chi phí không được trừ
Trang 15*Các khoản chi phí không được trừ
•Phần chi trả lãi tiền vay vốn sx, Kd của
đ/tượng ko phải là TCTD, TC KT>150% ls
CB do NHNNVN công bố
•Trích khấu hao TS CĐ ko đúng quy định PL
•Khoản trích trước vào chi phí ko đúng quy định PL
•Khoản tài trợ (- tài trợ GD, ytế, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà tình nghĩa)
Trang 16*Các khoản chi phí không được trừ
•Chi trả lãi tiền vay vốn~phần vốn điều lệ
còn thiếu
•Thuế VAT đầu vàođã được khấu trừ,
thuế Vat nộp theo pp khấu trừ, thuế TNDN
•Chi quảng cáo, tiếp thị,khuyến mại, hoa
hồng môi giới,tiếp tân, khánh tiết, hội nghị
Trang 174.1.4 Khoản thu nhập chịu thuế khác
•Là khoản TN C ngành, nghề, lvực KD có trong đký KD của DN:
•TN chuyển nhượng vốn, CK (-giá vốn,chi phí ≠)
•chuyển nhượng BĐS(-giá mua,chi phí ≠)
•Khoản nợ khó đòi đã xóathu được
•Khoản nợ phải trả ko xđchủ nợ
Trang 184.1.4 Khoản thu nhập chịu thuế khác
Trang 194.1.4 Khoản thu nhập chịu thuế khác
•TN từ quyền ‘s,quyền SD TS:
-$ thu bản quyền, quyền SD TS (-giá vốn/chi phí tạo ra quyền ‘s trí tuệ, công nghệ, chi phí duy trì, nâng cấp, ptriển quyền ‘s trí tuệ, công nghệ, chi phí ≠)
-$ thu cho thuê TS~ D/thu từ cho thuê-chi phí khấu hao, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng
•TN từ chuyển nhượng, thanh lý TS
Trang 204.1.4 Khoản thu nhập chịu thuế khác
• TN từ lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, phí bảo lãnh
TD, khoản phí ≠ HĐ vay vồn
• TNKD ngoại tệ~ ∑$ bán ngoại tệ- ∑giá mua của số ngtệ bán ra; lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái thực tế phát sinh.
• Khoản dự phòng hết tgian trích lậpko
SD/SD ko hết
• Chênh lệch thu $ phạt,bthường do VP HĐKT-khoản phạt, trả bthường
Trang 214.1.4 Khoản thu nhập chịu thuế khác
•Chênh lệch đánh giá lại TS góp chia tách, hợp nhất,sáp nhập,chuyển đổi loại
hình DNss gt còn lại của TS
•Quà tặng=$, hiện vật; TN nhận được=$, hiện vật từ khoản hỗ trợ tiếp thị, hỗ trợ chi phí,ckhấu ttoán, thưởng khuyến mại…
•$ đền bù TSCĐ trên đất, hỗ trợ di dời (-chi phí di dời,gt còn lại của TS)
•Khoản TNtiêu thụ hh,ccấp dvụ ko tính trong d/thu (-chi phí tạo ra khoản TN đó)
Trang 22* Thu nhập được miễn thuế
•TN từ trồng trọt, chăn nuôi,nuôi trồng thuỷ sản tchứct/lập= Luật HTX
Trang 23* Thu nhập được miễn thuế
• TNhđ dạy nghềngười dtộc thiểu
số,khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đb
k/khăn, đtượng tệ nạn XH
• TN được chia sau khi nộp Thuế TNDN
góp vốn, mua CP, LD, lk KT với DN trong nước
• Khoản tài trợSD hđ GD, NCKH,Vh,
nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo, hđ XH ≠ ở VN
Trang 244.2 Thuế suất
*Thuế suất
•Cs KD22%/20% DN tổng Doanh thu <20 tỷ/năm
•CS KDtìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí, tài nguyên quý hiếm32%-50%
DNtgian hưởng ưu đãi thuế suất10%
(20%)
Trang 25Phương pháp tính thuế:
• Thuế TNDN=TN tính thuế x thuế suất
• DN trích quỹ ptriển KHCN:
Thuế TNDN=(TN tính thuế - Phần trích lập quỹ KHCN) X thuế suất
Trang 266.1 Đk, ngtắc ưu đãi thuế TNDN
•DN t/hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng
từ+đký, kê khai, nộp thuế đầy đủ
•Hđ sx KD hưởng ưu đãi hạch toán riêng với hđ
sx KD ≠
-T/hợp ko hạch toán riêng:
+TN được tính ưu đãi thuế~∑TN chịu thuế của hđ sx
KD x % d/thu hđ sx KD ưu đãi thuế ss với ∑ d/thu
của DN
+Nếu hđ sx Kd hưởng ưu đãi bị lỗ/hđ sx Kd ko
hường ưu đãi có TN (ngược lại) ad bù trừ(Phần còn lại)ad mức thuế suất~mức thuế suất của hđ
KD có phần TN còn lại
Trang 276.1 Đk, ngtắc ưu đãi thuế TNDN
•Khoản TNưu đãi theo nhiều t.hợpCSKD tự lựa chọn 1 t/hợp ưu đãi có lợi nhấtad
•Tgian ưu đãiDN ko đ/ứng đủ đk để hưởng ưu
đãiad mức thuế suất25%
•DNt/lập mới từ d/án đtư hưởng ưu đãi thuế
TNDNDN đký KD lần đầu, trừ t/hợp:
-DN t/lậpchia tách,hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức, sở hữu
-DNTN,cty TNHH 1 tviên t/lậpchủ DNhộ KD cá thể, ko thay đổi ngành nghề KD trước đây
-DNTN,Cty hợp danh,Cty TNHH,HTXĐD theo PL, tviên hợp danh, người góp vốn cao nhấttgiaDN
Trang 286.1 Đk, ngtắc ưu đãi thuế TNDN
•Ưu đãi thuế TNDN ko ad:
-Khoản TN là khoản TN chịu thuế ≠
-TN từ khai thác khoáng sản, tìm kiếm thăm
dò, khai thác dầu khí, tài nguyên quý hiếm-TN từ KD trò chơi có thưởng, cá cược
•DN t/lập từ chuyển đổi loại hình DN,’s, chia tách, sáp nhập, hợp nhất ttục thừa kế ưu đãi cho tgian được hưởng ưu đãi còn lạiđ/ứng đk được hưởng ưu đãi
Trang 296.2 Các hình thức ưu đãi thuế TNDN
6.2.1 Ưu đãi về thuế suất:
Trang 306.2.1 Ưu đãi về thuế suất:
-HTX dvụ Nnghiệp, quỹ TDND20%
d/án lớn, đtư quy mô lớn, cnghệ
caotgian ưu đãi kéo dàimax 10
năm
ưu đãi áp dụng năm đầu tiên DN có doanh thu
Trang 316.2 Các hình thức ưu đãi thuế TNDN
6.2.2 Ưu đãi về thời gian miễn, giảm thuế
-DN t/lập mới từ d/án đtưvùng đk KT-XH đb
k/khăn, khu KT, cnghệ cao, NCKH&ptriển
cnghệ, đtư ptriển cs hạ tầng đb qtrọng của NN,
sx sp phần mềm+DN hđ lvực GD-ĐT, dạy
nghề, ytế, vh, TT & môi trườngmiễn thuế ≤4n +giảm 50% số thuế phải nộp ≤ 9n tiếp theo
-DN tlập mới từ d/án đtưvùng đk KT-XH
k/khănmiễn thuế ≤ 2n + giảm 50% số thuế
phải nộp ≤ 4n tiếp theo
Trang 326.2 Các hình thức ưu đãi thuế TNDN
6.2.3 Các trường hợp ưu đãi khác:
-DN sx, XD, v/ tảiSD nhiều LĐ nữ, dtộc thiểu
sốgiảm thuế~ $ chi thêm đtượng này.
+Số lỗ của DNchuyển sang năm sau(-) TN
tính thuế≤5n
+DN trích ≤ 10% TN tính thuế hàng nămQuỹ
ptriển KHCN≤5nko SD/SD ko hết/ko đúng
mđíchtính thuế TNDNccứ phần còn lại của
quỹ+lãi phát sinh từ quỹ