1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thuế thu nhập doanh nghiệp

21 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 162,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định được phạm vi áp dụng thuế TNDN Mô tả được căn cứ tính thuế TNDN Biết được phương pháp tính thuế TNDN Xác định được các trường hợp miễn, giảm và ưu đãi thuế Lập được Tờ khai thuế TNDN tạm tính, hồ sơ quyết toán thuế TNDN

Trang 1

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

THUẾ 6 -1

Trang 3

THU NHẬP CHỊU THUẾ

Trang 5

Doanh

nghiệp Thu nhập Chi phí

Doanh thu nhập Thu

• Thanh

lý tài sản

• Bồi thườn g

• khác

• Lương

• Bảo hiểm bắt buộc

• Thuế thu nhập doanh nghiệp (NET)

• Khấu hao TSCĐ

• Môi giới, quản lý

Lãi vay

• Thanh

lý tài sản

• Bồi thường hoạt động

• Phạt vi phạm

Thương

mại Cung cấp

sản phẩm, hàng hóa

nt GVHB nt

Khuyến mãi Hoa hồng

Lãi vay Chên

h lệch

tỷ giá

nt

Trang 6

Hoạt động Tài

chính khác

Sản xuất Bán

SP, HH

nt GVHB Nt

Chi phí sản xuất (tiêu hao định mức)

Lãi vay nt

Tài chính Cung

cấp dịch

vụ tài chính Lãi vay

• Thanh lý tài sản

• Bồi thường

• khác

Nt Chi phí cung cấp dịch vụ tài chính

Lãi vay nt

Trang 7

 Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của DN

 Khoản chi có đủ hóa đơn,

chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật

CHI PHÍ

Trang 8

Chi

phí Hợp lý Không hợp lý

Tiền

lương • Có hợp đồng lao động• Theo quy định của ngành

Theo quy ước

• hông có HĐơn, Chứng từ

• Không có hoạt động lao động, không tham gia vào hoạt động của cty

Khấu

hao • Có hóa đơn, chứng từ• Quản lý, theo dõi, hạch

toán trong sổ sách kế toán

vật liệu • Tạo ra thành phẩm, chịu thuế theo định mức tiêu

hao vật tư hợp lý và giá thực tế xuất kho

• Phần chi phí vượt định mức tiêu hao

• Tổn thất vật tư, tài sản, tiền vốn, hàng hoá…

• Hàng hoá tiêu dùng cá nhân

Trang 9

CP Hợp lý Không hợp lý

Chi trả lãi • Vay ngân hàng, các tổ chức

tín dụng căn cứ hợp đồng vay

• Không quá 1,5 lần mức lãi suất cơ bản

• -Trả lãi tiền vay để góp vốn

• Thuế GTGT tính theo pp trực tiếp hoặc không đc khấu trừ

• -Các khoản phí, lệ phí mà

cơ sở kinh doanh thực nộp

• Không có Hđơn, chứng từ hợp pháp

• Phạt vi phạm hành chính,

kế toán

• Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ, nộp theo pp khấu trừ, thuế TNDN

Quảng

cáo • Thực chi• Không quá 10% tổngc

khoản chi phí hợp lý

• DN mới thành lập 15%, 3 năm

• Phần chi vượt quá 10%

• DN thành lập mới: vượt quá 15%

Trang 10

• Thuê TSCĐ hoạt động theo hợp đồng thuê

• Chi phí DV mua, thuê ngoài, trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh có chứng từ, hoá đơn

• Chi về tiêu thụ hàng hoá, dịch vu

• Phần chi do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt vượt mức tính

• Tiền phạt do vi phạm hành chính

• Khoản tài trợ không hợp lý, không đúng đối tượng

Trang 11

Tình huống C K

Khoản chi thực tế phát sinh không liên quan đến hoạt động sx, kinh doanh của

doanh nghiệp

Hàng hóa bị hư hỏng do hết hạn sử dụng, do thay đối quá trình sinh hóa tự nhiên

không được bồi thường.

Chi phí khấu hao Tài sản cố định phục vụ người lao động làm việc tại DN như: nhà

nghỉ giữa ca, nhà ăn, nhà vệ sinh, xe đưa đón, nhà ở trực tiếp…

Chi phí khi có quyền sử dụng đất lâu dài

Các khoản chi tiền thưởng, tiền mua bảo hiểm nhân thọ cho người LĐ không ghi

trong hợp đồng lao động.

Tiền lương tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân Thù lao cho các sáng lập

viên, hội đồng quản trị không trực tiếp tham gia điều hành sx, KD

Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ vào doanh nghiệp

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối

x

x x x x x x

x

Trang 13

THU NHẬP KHÁC

CL mua bán chứng khoán

Chuyển nhượng BĐS

Chuyển giao công nghệ, cho thuê TS

Chuyển nhượng, thanh lý tài sản

Lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn

Kinh doanh ngoại tệ

Hoàn nhập khoản dự phòng

Nợ khó đòi đã xóa nay đòi được

Nợ phải trả không xác định được chủ nợ

Thu nhập bỏ sót phát hiện ra

CL giữa thu về tiền phạt, bồi thường

CL do đánh giá lại TS để góp vốn, khi chia tách.

…

Trang 15

THU NHẬP MIỄN THUẾ

Trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ kỹ thuật phục vụ

Tài trợ GD, NCKH, văn hóa, Nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo

TN từ góp vốn, mua CP, LD, LK với DN trong

nước

Trang 17

không quá 5 năm

Trang 19

QUỸ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 Doanh nghiệp chỉ được trích tối đa

10% thu nhập làm qũy khoa học công nghệ

 Nếu trong vòng 5 năm mà quỹ không được dùng trên 70% thì phải nộp thuế cho nhà nước tính trên phần quỹ còn lại

 Doanh nghiệp không được hạch toán các khoản chi của quỹ vào chi phí hoạt động

Trang 21

THUẾ SUẤT

 Thuế suất ưu đãi:

10% (trong 15 năm hoặc Suốt thời gian hoạt động)

20% (trong 10 năm hoặc Suốt thời gian hoạt động)

 TS thông thương là 25%

 DN thăm dò dầu khí, khoáng sản quí hiếm là 32% - 50%

Ngày đăng: 27/04/2019, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN