SLIDE GIẢNG DẠY - PHÁP LUẬT KINH TẾ - CHƯƠNG
Trang 1CHƯƠNG 2
QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG VỀ THÀNH LẬP VÀ QUẢN
LÝ DOANH NGHIỆP
(4t)
Trang 2Văn bản điều chỉnh:
1.Luật doanh nghiệp năm 2005
2.Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật DN 2005
3.Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
4.Nghị định số 37/2003/NĐ-CP ngày 10/4/2003 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về ĐKKD
Trang 3NỘI DUNG
I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI DN
1 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp.
2 Phân loại doanh nghiệp.
II ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CHUNG ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
1 Những điều kiện cơ bản để thành lập doanh nghiệp.
2 Đăng ký kinh doanh thành lập doanh nghiệp.
III ĐĂNG KÝ NHỮNG THAY ĐỔI CỦA DOANH NGHIỆP
IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA DOANH NGHIỆP TRONG KINH DOANH
Trang 4I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI DN
1 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp
a Khái niệm doanh nghiệp
Khoản 1 Điều 4 Luật DN 2005 quy định:
“Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được ĐKKD theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh”.
Trang 5
b Đặc điểm của doanh nghiệp:
+ Thứ nhất: DN phải có tên riêng (vấn đề đặt tên cho DN quy định từ Điều 31 đến Điều 34 Luật
DN 2005).
+ Thứ hai: DN phải có tài sản để đầu tư kinh doanh.
+ Thứ ba: DN phải có trụ sở giao dịch ổn định (quy định tại Điều 35 Luật DN 2005).
+ Thứ tư: ĐKKD theo quy định của pháp luật.
+ Thứ năm: mục tiêu thành lập DN là để hoạt động kinh doanh.
Trang 62 Phân loại doanh nghiệp
DN Nhà nước
DN do tư nhân bỏ vốn
DN của các tổ chức CT, CT -XH
DN có vốn đầu tư nước ngoài
Hình thức
sở hữu tài sản
a Theo hình thức sở hữu tài sản:
Trang 7b Theo giới hạn trách nhiệm:
Giới hạn trách nhiệm
Trách nhiệm
hữu hạn
* Trường hợp đặc biệt: Công ty hợp danh
Trách nhiệm
vô hạn
Trang 8c Theo hình thức pháp lý:
Hình thức
pháp lý
Công ty Cổ phần Công ty TNHH
Công ty hợp danh DNTN
Ngoài ra còn có hình thức nhóm công ty
Trang 9II ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CHUNG
ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
1 Những điều kiện cơ bản để thành lập DN
+ Về tài sản
+ Về ngành, nghề kinh doanh
+ Về tên, địa chỉ của DN
+ Về tư cách pháp lý của người thành lập
và quản lý DN (Điều 13 Luật DN 2005) + Điều kiện về số lượng thành viên và cơ
chế hoạt động của DN
Trang 102 ĐK thành lập doanh nghiệp
a Đối tượng có quyền thành lập và quản
lý doanh nghiệp
Khoản 1 Điều 13 Luật DN 2005 quy
định: “Tổ chức, cá nhân VN, tổ chức, cá nhân nước ngoài có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại VN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 13 LDN”
Trang 11
b Khái niệm ĐKDN:
Đăng ký doanh nghiệp quy định tại Nghị định 43/
2010 bao gồm nội dung về đăng ký kinh doanh
và đăng ký thuế đối với các loại hình doanh nghiệp thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp Đăng ký doanh nghiệp bao gồm đăng ký thành lập mới doanh nghiệp và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Trang 12
ĐKKD là thủ tục pháp lý bắt buộc đối với việc thành lập DN Thông qua việc ĐKKD, DN mới
có đủ tư cách pháp lý để hoạt động kinh doanh, hành vi của DN mới được coi là hợp pháp, được pháp luật thừa nhận và bảo vệ
Trang 13
c Trình tự, thủ tục ĐKKD
* Hồ sơ ĐKKD: quy định từ Điều 16 đến Điều 20 LDN 2005 (đối với từng loại hình DN).
* Trình tự, thủ tục ĐKKD: quy định tại Điều 15 LDN 2005; từ Điều 22 đến Điều
31 Nghị định số 43/2010.
Trang 14Phòng ĐKKD Thuộc Sở KH-ĐT
Cấp Giấy chứng nhận ĐKKD
Sở Công an Làm con dấu
Cục thuế Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký thuế
Sơ đồ 1: Quy trình thành lập và ĐKKD doanh nghiệp
theo Luật DN năm 2005.
Trang 16d Công bố nội dung ĐKKD: quy định tại Điều
28 LDN 2005.
e Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện: quy định tại Điều 37 LDN 2005 và Điều 33 Nghị định 43/2010/NĐ-CP về ĐKDN.
Trang 17III ĐĂNG KÝ NHỮNG THAY ĐỔI CỦA DN
1 Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận ĐKKD:
quy định tại Điều 26 LDN 2005 và từ Điều 25 đến Điều 34 – Điều 47 Nghị định 43/2010/NĐ-CP.
2 Tổ chức lại doanh nghiệp
+ Chia DN: quy định tại Điều 150 LDN 2005.
+ Tách DN: quy định tại Điều 151 LDN 2005.
+ Hợp nhất DN: quy định tại Điều 152 LDN 2005 + Sáp nhập DN: quy định tại Điều 153 LDN 2005 + Chuyển đổi DN: quy định tại Điều 154 và Điều
155 LDN 2005.
Trang 183 Giải thể doanh nghiệp
a Khái niệm giải thể doanh nghiệp:
Giải thể doanh nghiệp là việc chấm dứt
sự tồn tại của DN về mặt pháp lý và thực tế
b Các trường hợp giải thể và trình tự, thủ
tục giải thể DN:
* Các trường hợp giải thể: có 4 trường
hợp quy định tại Điều 157 LDN 2005
* Trình tự, thủ tục giải thể DN: quy định
tại Điều 158 LDN 2005
Trang 19V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA
DN TRONG KINH DOANH
1 Quyền của doanh nghiệp trong kinh
doanh: bao gồm 12 quyền quy định tại Điều 8 LDN 2005
2 Nghĩa vụ của doanh nghiệp trong kinh
doanh: bao gồm 8 nghĩa vụ quy định tại Điều 9 LDN 2005
Trang 20www.themegallery.com