1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài thực hành kế toán máy MISA

13 442 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai báo danh mục khách hàng, nhà cung cấp, vật tư hàng hóa, công cụ dụng cụ, đối tượng tập hợp chi phí, tài sản cố định, cán bộ nhân viên.. In Bảng cân đối tài khoản.. I/ Kế toán mua hà

Trang 1

BÀI THỰC HÀNH KẾ TOÁN MÁY

Công ty TNHH ABC, địa chỉ 1209 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội, MST: 0101303681, bắt đầu sử dụng từ ngày 01/01/2013 có các thông tin sau:

(Đây là một công ty ví dụ, không phải là số liệu cụ thể của bất kỳ công ty nào)

Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2013

Tháng đầu tiên của năm tài chính Tháng 01

Đồng tiền hạch toán VNĐ

Chế độ kế toán Áp dụng theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

Lĩnh vực hoạt động Thương mại

Chế độ ghi sổ Tức thời

Tùy chọn lập hóa đơn Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho

Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ

Danh mục phòng ban

Danh mục tài khoản ngân hàng

STT Số tài khoản Tên viết tắt

ngân hàng

Tên ngân hàng

1 1232225412 Agribank NH Nông nghiệp và phát triển Nông thôn

2 1254111222 BIDV Ngân hàng đầu tư và phát triển

Danh mục Vật tư, hàng hóa

ST

T

vật tư

Thuế suất

Kho ngầm định

TK ngầm định

4 TL_TOSHIBA110 Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít HH 10% 156 1561

5 TL_TOSHIBA60 Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít HH 10% 156 1561

8 DD_SAMSUNGE8 Điện thoại SAMSUNG

E8

Trang 2

9 DD_SAMSUNGD9 Điện thoại SAMSUNG

D9

10 DH_SHIMAZU12 Điều hòa nhiệt độ

SHIMAZU 12000BTU

11 DH_SHMAZU24 Điều hòa nhiệt độ

SHIMAZU 24000BTU

Danh mục Công cụ dụng cụ

S

T

T

Thuế suất thuế GTGT

Đơn vị

Kho ngầm định

TK kho

1 QUATDIEN91 Quạt điện cơ 91 Công cụ dụng cụ 10 Cái 153 153

2 MAYIN1160 Máy in canon

1160

Công cụ dụng cụ 10 Cái 153 153

Danh mục Khách hàng

ST

T

1 CT_TIENDAT Công ty TNHH Tiến Đạt 0100102478 1756 Đội Cấn, Ba Đình,

Hà Nội

2 CT_TANHOA Công ty TNHH Tân Hòa 0101148154 2689 Cổ Nhuế, Từ

Liêm, Hà Nội

3 CT_TRAANH Công ty TNHH Trà Anh 0900234346 128 Phố Nối, Hưng Yên

4 CT_PHUTHE Công ty TNHH Phú Thế 0100013355 5211 Cầu Đuống, Hà

Nội

5 CT_HOAANH Công ty Cổ phần Hòa Anh 0100106955 1798 Ngọc Lâm, Long

Biên, Hà Nội

6 CT_HUEHOA Công ty Cổ phần Huệ Hoa 0100784238 1399 Lê Lai, Hà Nội

7 CT_HOANAM Công ty Cổ phần Hoa Nam 0100782209 831 Kim Ngưu, Hà Nội

8 CT_THAILAN Công ty Cổ phần Thái Lan 0100230328 599 Thanh Nhàn, Hà

Nội

Danh mục Nhà cung cấp

ST

T

Mã NCC Tên nhà cung cấp Mã số thuế Địa chỉ

1 CT_LANTAN Công ty TNHH Lan Tân 0100422887 1633 Lê Lai, Ba Đình,

Hà Nội

2 CT_HALIEN Công ty TNHH Hà Liên 0100264870 513 Thụy Khuê, Tây

Hồ, Hà Nội

3 CT_HONGHA Công ty TNHH Hồng Hà 0100264990 9241 Nguyễn Văn Cừ,

Trang 3

Hà Nội

4 CT_HATHANH Công ty Cổ phần Hà

Thành

0102304448 7212 Trần Cung, Từ

Liêm, Hà Nội

5 CT_TANVAN Công ty Cổ phần Tân Văn 0100835877 9556 Ngọc Hà, Ba Đình,

Hà Nội

6 CT_PHUTHAI Công ty Cổ phần Phú

Thái

0105419528 8935 Hoàng Mai, Hà

Nội

7 CT_NUOC Công ty nước sạch Hà Nội 0100778682 1256 Phạm Hùng, Hà

Nội

8 CT _TRANANH Công ty TNHH Trần Anh 0100106088 75 Xuân thủy – CG –

HN

Danh mục Tài sản cố định

TSCĐ Tên TSCĐ

Ngày sử dụng

Năm sử dụng

Phòng sử dụng

Nguyên Giá HMLK Giá trị còn lại

NHA1 Nhà A1 01/01/2007 10 PKT 150.000.000 90.000.000 60.000.000

OTO4 Xe TOYOTA

4 chỗ

01/01/2008 10 PGD 450.000.000 225.000.000 225.000.000

OTOTAI Xe oto tải

HYUNDAI

01/07/2007 10 PKD 400.000.000 220.000.000 180.000.000

Danh sách Cán bộ nhân viên

S

T

T

Mã nhân

Hệ số lương

Giảm trừ gia cảnh

Mã số thuế

Số TK (NHNN)

Phòng ban : Phòng giám đốc

PMQUANG Phạm Minh Quang Giám đốc 5,0 12.600.000 0012345671578 TNPHUONG Tạ Nguyệt Phương P GĐ 4,5 9.000.000 0025797122368

Phòng ban : Phòng Hành chính

NVNAM Nguyễn Văn Nam Nhân viên 3,5 9.000.000 0034578679808 NVBINH Nguyễn Văn Bình Nhân viên 4,0 12.600.000 0025667446890

Phòng ban : Phòng Kinh doanh

TDCHI Trần Đức Chi Trưởng

phòng

3,5 12.600.000 0021115640247

NTLAN Nguyễn Thị Lan Nhân viên 2,34 9.000.000 0676115640247 PVMINH Phạm Văn Minh Nhân viên 2,67 9.000.000 3411156402110

Phòng ban : Phòng Kế toán

LMDUYEN Lê Mỹ Duyên Nhân viên 3,0 9.000.000 0012785644779

Trang 4

Khai báo số dư đầu năm

Số hiệu TK

1112 Tiền Ngoại tệ ( 10.000 USD, tỷ giá

1121.01 Tại ngân hàng Nông nghiệp 100.220.000

1121.02 Tại ngân hàng BIDV 150.437.052

1122.01 Tại NH Nông nghiệp (800 USD, tỷ

1122.02 Tại NH BIDV ( 10.000 USD, tỷ giá

Công ty TNHH Tân Hòa 50.510.000 Công ty Cổ phần Huệ Hoa 150.486.250

Công ty TNHH Phú Thế 125.000.000

Tivi LG 29 inches SL: 05 ĐG:

Điện thoại SAMSUNG E8 SL:20,ĐG: 3.910.000 (đ/chiếc 78.200.000 Tivi LG 19 inches SL: 10 ĐG:

Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 15, ĐG: 3.700.000 (đ/chiếc) 55.500.000

Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 10, ĐG: 7.500.000 (đ/chiếc) 75.000.000 Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG:

Điện thoại NOKIA N7, SL: 10 ĐG:

Tivi LG 21 inches SL:15 ĐG:

2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 150.000.000

Trang 5

2113 Phương tiện vận tải truyền dẫn 850.000.000

Yêu cầu:

Tạo cơ sở dữ liệu cho Công ty ABC theo những thông tin đã có

Khai báo danh mục khách hàng, nhà cung cấp, vật tư hàng hóa, công cụ dụng cụ, đối tượng tập hợp chi phí, tài sản cố định, cán bộ nhân viên

Nhập số dư ban đầu

In Bảng cân đối tài khoản

I/ Kế toán mua hàng

Tại Công ty TNHH ABC có phát sinh các nghiệp vụ kế toán liên quan đến hoạt động mua hàng như sau:

1 Ngày 03/01/2013, mua hàng của Công ty TNHH Hồng Hà (VAT: 10%; chưa thanh toán tiền)

Tivi LG 21 inches SL: 10 ĐG: 2.700.000 (đ/chiếc)

Tivi LG 29 inches SL: 08 ĐG: 8.990.000 (đ/chiếc)

Theo hóa đơn GTGT số 0012745, ký hiệu NK/2010B, ngày hóa đơn 02/01/2013

2 Ngày 06/01/2013, trả lại hàng cho Công ty TNHH Hồng Hà

Tivi LG 21inches SL: 05

Hóa đơn GTGT của hàng trả lại số 0075490, ký hiệu AB/11P, Ngày 06/01/2013

3 Ngày 08/01/2013, mua hàng của Công ty Cổ phần Tân Văn, Tỷ lệ CK với mỗi mặt hàng: 5%; VAT: 10%, chưa thanh toán tiền

Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG: 4.100.000 (đ/chiếc)

Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 15 ĐG: 3.910.000 (đ/chiếc)

Theo hóa đơn GTGT số 0052346, ký hiệu AC/2010B ngày 08/01/2013

4 Ngày 15/01/2010, mua hàng của Công ty TNHH Lan Tân, VAT: 10%; chưa thanh toán

Điều hòa nhiệt độ SHIMAZU 12000BTU SL: 08 ĐG: 9.900.000 (đ/chiếc)

Điều hòa nhiệt độ SHIMAZU 24000BTU SL: 04 ĐG: 14.000.000 (đ/chiếc)

Trang 6

Theo hóa đơn GTGT số 0025857, ký hiệu AF/2010N, ngày 15/01/2013

Tổng phí vận chuyển: 990.000đ (theo HĐ thông thường số 0021548, ký hiệu HĐ/2010T, ngày 15/01/2013 của Công ty CP Hà Thành ) phân bổ phí vận chuyển theo số lượng , đã thanh toán chi phí vận chuyển bằng tiền mặt

5 Ngày 24/01/2013, nhập khẩu hàng của Công ty FUJI, chưa thanh toán tiền hàng

Điều hòa nhiệt độ SHIMAZU 24000BTU SL: 04 ĐG: 600 (USD/chiếc) Thuế nhập khẩu: 30%; Thuế TTĐB 10%; Thuế GTGT: 10%; Tờ khai hải quan số 2567, Ngày 24/01/2010 Tỷ giá giao dịch trên thị trường liên ngân hàng ngày 24/01/2013 là 17.000 VND/USD

6 Ngày 05/02/2013, mua hàng của Công ty Cổ phần Phú Thái, tiền hàng thanh toán bằng tiền mặt gồm:

Tivi LG 19 inches SL: 10 ĐG: 2.400.000 (đ/chiếc)

Tivi LG 21 inches SL: 15 ĐG: 2.800.000 (đ/chiếc)

VAT 10% theo hóa đơn GTGT số 0085126, ký hiệu NT/2010, ngày 05/02/2013

7 Ngày 07/02/2013 mua CCDC của Công ty TNHH Hồng Hà ( đã thanh toán bằng TGNH Nông nghiệp)

Quạt điện cơ 91 SL: 02 ĐG: 250.000 (đ/chiếc)

Máy in canon 1160 SL: 01 ĐG: 4.000.000 (đ/chiếc)

VAT 10%; theo hóa đơn GTGT số 0032576, ký hiệu NK/2010B, ngày 07/02/2013

8 Ngày 08/02 mua một lô hàng của công ty cổ phần đầu tư Thiên An( Số 9 Phan Huy Chú, HN) theo hóa đơn GTGT số 0125983 ngày 08/02/2013, ký hiệu TA/2011B, thuế GTGT 10%, tiền hàng chưa thanh toán

 Tivi Sharp SL : 10 ĐG: 13.000.000đ/c

 Ti vi Samsung 32’ SL : 20 ĐG: 6.500.000đ/c

Chi phí vận chuyển 4.400.000, đã thanh toán bằng tiền mặt cho công ty Hà Thành, hóa đơn bán hàng thông thường, Chi phí vận chuyển được phân bổ theo số lượng hàng hóa

9 Ngày 10/02/2013 mua một lô hàng của công ty TNHH Vạn Phúc ( Số 1258 Nguyên Hồng, HN) theo hóa đơn GTGT số 0003496 ngày 10/02/2013, tiền hàng chưa thanh toán

 Điều hòa nhiệt độ FUNIKI 9000 BTU SL: 12 ĐG: 6.300.000đ/c

 Điều hòa nhiệt độ FUNIKI 12000 BTU SL: 12 ĐG: 7.800.000đ/c

Hàng hóa được xử lý như sau:

+ Bán thẳng giao tay ba 1/3cho công ty CP Hòa Khánh ( Số 359 Khương Mai, Thanh Xuân, HN) thặng số 10%, VAT 10%, khách hàng ký nhận nợ( hóa đơn GTGT số 0075495 ngày 10/02/2013, ký hiệu AB/11P)

+ Chuyển thẳng cho đại lý Phương Thảo 1/3 ( Số 587 Mai Dịch, Cầu Giấy, HN), thặng số 15%, hoa hồng đại lý 7%, VAT hoa hồng đại lý 10%

+ 1/3 còn lại chuyển về nhập kho đủ

Trang 7

10 Ngày 16/02/2013, chuyển tiền gửi ngân hàng BIDV mua hàng của Công ty TNHH Hà Liên

Điện thoại NOKIA N7 SL: 20 ĐG: 4.200.000 (đ/chiếc)

Điện thoại NOKIA D9 SL: 15 ĐG: 4.000.000 (đ/chiếc)

VAT 10% theo hóa đơn GTGT 0052185, ký hiệu DK/2010N, ngày 16/02/2013

11 Ngày 21/03/2013, đặt hàng Công ty CP Phú Thái (VAT10%)

Tivi LG 19 inches SL: 12 ĐG: 2.300.000 (đ/chiếc)

Tivi LG 21 inches SL: 10 ĐG: 3.000.000 (đ/chiếc)

12 Ngày 26/03/2013, Công ty CP Phú Thái chuyển hàng theo đơn mua hàng ngày 21/03/2013 chưa thanh toán cho người bán

Tivi LG 19 inches SL: 12 ĐG: 2.300.000 (đ/chiếc)

Tivi LG 21 inches SL: 10 ĐG: 3.000.000 (đ/chiếc)

Theo HĐGTGT số 0156214, ký hiệu NT/2010N ngày 26/3/2013

13 Ngày 31/3/2013 mua VPP của công ty TNHH Tân Hòa theo hóa đơn GTGT số

0007534 , ký hiệu TH/ 2011B ngày 31/03/2013, VAT 10%, hàng nhập kho đủ, tiền hàng chưa thanh toán

 Ghim cài chữ A SL: 300 ĐG: 30.000 (đ/hộp)

Sổ hải tiến 32 x 8 SL: 800 ĐG: 25.000 (đ/quyển)

Bút bi thiên long SL: 200 ĐG: 25.000 (đ/hộp)

Bút bi nước SL: 100 ĐG: 100.000 (đ/hộp)

Yêu cầu:

Hạch toán các nghiệp phát sinh vào phần mềm

In Bảng kê mua hàng; Nhật ký mua hàng; Tổng hợp công nợ phải trả,…

II/ Kế toán vật tư

1 Ngày 12/01/2013 mua hàng nhập kho của công ty Lan Tân( hàng về trước hóa đơn về sau)

 Tủ lạnh TOSHIBA 60L SL: 12 ĐG: 3.700.000 (đ/c)

 Tủ lạnh TOSHIBA 110L SL: 14 ĐG: 6.900.000 (đ/c)

2 Ngày 14/01/2013 nhận được hóa đơn của công ty Lan Tân về số hàng mua ngày 12/01, hóa đơn GTGT số 0025880, ký hiệu HĐ/2011N ngày 12/01/2013, VAT 10%

3 Ngày 20/01/2013, Xuất hàng cho Phạm Văn Minh phòng kinh doanh sử dụng tính vào chi phí bán hàng

Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 01

4 Ngày 25/01/2013, Nguyễn thị Lan xuất kho hàng gửi bán đại lý Thanh Xuân

Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 10

Tivi LG 19 inches SL: 10

Trang 8

5 Ngày 29/01/2013 mua hàng về nhập kho của công ty Tân Văn( hàng về trước, hóa đơn về sau)

Quạt điện cơ 91 SL: 5 ĐG: 300.000đ/c

6 Ngày 08/02/2013 Xuất máy in sử dụng ở phòng kế toán số lượng 01 cái phân bổ trong

1 năm, kỳ phân bổ là tháng

7 Ngày 12/02/2013 Xuất quạt điện cơ 91 sử dụng ở phòng kế toán số lượng 01 cái tính vào chi phí QLDN

8 Ngày 31/03/2013 xuất VPP cho Lê Mỹ Duyên dùng cho các bộ phận, tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp

Ghim cài chữ A SL: 10 hộp

Sổ hải tiến 32 x 8 SL: 20 quyển

Bút bi thiên long SL: 10 hộp

Yêu cầu:

Hạch toán các nghiệp phát sinh vào phần mềm

In Báo cáo tổng hợp tồn kho; Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa;

Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa;

III/ Kế toán bán hàng

Tại Công ty TNHH ABC có phát sinh các nghiệp vụ kế toán liên quan đến hoạt động bán hàng như sau:

1 Ngày 06/01/2013, bán hàng cho Công ty TNHH Tiến Đạt (VAT: 10%; chưa thu tiền)

Tivi LG 21 inches SL: 15 ĐG: 4.000.000 (đ/chiếc)

Tivi LG 29 inches SL: 10 ĐG: 9.800.000 (đ/chiếc)

Theo hoá đơn GTGT số: 0075491; ký hiệu: AB/11P, Ngày 06/01/2013

2 Ngày 10/01/2013, bán hàng thu tiền mặt của Công ty TNHH Trà Anh (VAT:10%)

Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG: 5.800.000 (đ/chiếc)

Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 15 ĐG: 5.410.000 (đ/chiếc)

(VAT: 10%; Theo hoá đơn GTGT số: 0075492; ký hiệu: AB/11P Ngày 10/01/2013)

3 Ngày 15/01/2013, Công ty cổ phần Hoa Nam đặt hàng gồm 2 mặt hàng (VAT 10%)

Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 15 ĐG: 5.500.000 (đ/chiếc)

Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 15 ĐG: 8.500.000 (đ/chiếc)

4 Ngày 18/01/2013, chuyển hàng cho Công ty cổ phần Hoa Nam theo đơn hàng ngày 15/01/2013, chưa thu tiền (Tỷ lệ chiết khấu 5% với mỗi mặt hàng)

Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 15 ĐG: 5.500.000 (đ/chiếc)

Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 15 ĐG: 8.500.000 (đ/chiếc)

VAT 10% Theo hoá đơn GTGT số: 0075493; ký hiệu: AB/11P Ngày 18/01/2013

Trang 9

5 Ngày 19/01/2013, Công ty Cổ phần Hoa Nam trả lại hàng của hoá đơn số: 0075493 Ngày 18/01/2013

Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 05

Theo hoá đơn GTGT của hàng trả lại số: 0025879; ký hiệu: AB/2010N Ngày 19/01/2013

6 Ngày 10/02/2013, đại lý Thanh Xuân thông báo đã bán được hàng

Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 10 ĐG: 4.800.000 (đ/chiếc)

Tivi LG 19 inches SL: 10 ĐG: 3.500.000 (đ/chiếc)

Xuất HĐ GTGT cho hàng đại lý đã bán VAT 10% Theo hoá đơn GTGT số: 0075494; ký hiệu: AB/11P Ngày 10/02/2013 Đại lý Thanh Xuân chuyển khoản trả tiền qua ngân hàng BIDV

7 Ngày 17/02/2013, bán hàng cho Công ty TNHH Tân Hòa, thu bằng tiền gửi tại BIDV, VAT 10%

Điện thoại NOKIA N7 SL: 15 ĐG: 6.500.000 (đ/chiếc)

Điều hòa nhiệt độ SHIMAZU 24000BTU SL: 04 ĐG: 16.500.000 (đ/chiếc) Theo hóa đơn GTGT số 0075497, ký hiệu: AB/11P, Ngày 17/02/2013

8 Ngày 18/02/2013 xuất kho bán một lô hàng cho công ty Thủy Phong ( Số 133 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, HN)

Ti vi Sharp SL: 05 ĐG: 14.000.000 (đ/chiếc)

Ti vi Samsung 32’ SL: 05 ĐG: 8.000.000 (đ/chiếc)

Điều hòa nhiệt độ FUNIKI 9000BTU SL: 04 ĐG: 8.000.000 (đ/chiếc)

Điều hòa nhiệt độ FUNIKI 12000BTU SL: 04 ĐG: 9.000.000 (đ/chiếc) Hóa đơn GTGT số 0075498 ngày 18/02/2013, VAT 10% Chi phí vận chuyển Lê Mỹ Duyên

đã trả hộ khách hàng bằng tiền mặt: 6.000.000( hóa đơn bán hàng thông thường)

9 Ngày 06/03/2013, Trần Đức Chi bán hàng cho khách lẻ thu tiền mặt

Điều hòa nhiệt độ SHIMAZU 12000BTU SL: 04 ĐG: 12.000.000 (đ/chiếc)

VAT 10% Theo hóa đơn GTGT số 0075499, ký hiệu: AB/11P, Ngày 06/03/2013

10 Ngày 15/03/2013, bán hàng cho công ty TNHH Phú Thế ( chưa thu tiền)

Điều hòa nhiệt độ SHIMAZU 24000BTU SL: 04 ĐG: 16.055.000 (đ/chiếc)

Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 04 ĐG: 8.450.000 (đ/chiếc) VAT 10% Theo hóa đơn GTGT số 0075500, ký hiệu: AB/11P, Ngày 15/03/2013

11 Ngày 25/03/2013, bán hàng cho công ty Cổ phần Hòa Anh ( thu bằng tiền mặt)

Điều hòa nhiệt độ SHIMAZU 12000BTU SL: 04 ĐG: 12.000.000 (đ/chiếc)

Điện thoại NOKIA D9 SL: 10 ĐG: 5.500.000 (đ/chiếc)

Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG: 5.800.000 (đ/chiếc) VAT 10% Theo hóa đơn GTGT số 0075501, ký hiệu: AB/11P, Ngày 25/03/2013

Yêu cầu:

Hạch toán các nghiệp phát sinh vào phần mềm

Trang 10

Bù trừ công nợ phải thu và phải trả

In Sổ chi tiết bán hàng, Nhật ký bán hàng, Tổng hợp công nợ phải thu,…

VI/ Kế toán tiền mặt tại quỹ

Tại Công ty TNHH ABC có phát sinh các nghiệp vụ kế toán liên quan đến tiền mặt như sau: 1.Ngày 10/01/2013, Phạm Văn Minh thanh toán tiền mua hàng cho Công ty TNHH Hồng

Hà số tiền: 10.000.000 (đ)

2.Ngày 24/01/2013, chi tiền tạm ứng công tác phí cho nhân viên Nguyễn Văn Nam , số tiền: 5.000.000 (đ)

3 Ngày 10/02/2013 Nguyễn Văn Nam thanh toán tiền công tác phí, số tiền thừa nộp vào quỹ 1.000.000(đ)

4.Ngày 06/03/2013, Tạ Nguyệt Phương chi tiếp khách tại Nhà hàng Ana, số tiền: 4.400.000 (đ) Theo HĐ thông thường số 0012587, ngày 06/03/2013, ký hiệu HD/2010T

5.Ngày 28/03/2013, Nguyễn Thị Lan trả tiền nợ mua hàng cho công ty CP Phú Thái, do trả trước thời hạn nên được hưởng chiết khấu thanh toán 2%, số tiền chiết khấu được hưởng là 1.267.200đ, số tiền phải trả 62.092.800

6.Ngày 31/03/2013 công ty Tân Hòa thanh toán nốt tiền nợ sau khi bù trừ công nợ phải thu

và phải trả bằng tiền mặt

Yêu cầu:

Hạch toán các nghiệp phát sinh vào phần mềm

In Sổ quỹ tiền mặt; Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

Báo cáo

V/ Kế toán tiền gửi ngân hàng

Tại Công ty TNHH ABC có phát sinh các nghiệp vụ kế toán liên quan đến tiền gửi như sau:

1 Ngày 10/01/2013 thanh toán nốt tiền hàng cho công ty Hồng Hà , công ty đã nhận được giây báo nợ của ngân hàng BIDV

2 Ngày 12/01/2013 nhận được giấy báo có của ngân hàng BIDV thong báo nhận được tiền thanh toán của công ty Huệ Hoa, số tiền 150.486.250đ

3 Ngày20/01/2013, công ty CP Hoa Nam thanh toán nợ, số tiền: 200.750.000 theo giấy báo Có của ngân hàng BIDV

4 Ngày 28/01/2013, chuyển tiền gửi ngoại tệ tại NH BIDV trả tiền nợ mua hàng cho công

Ty FUJI theo tờ khai hải quan số 2567 ngày 24/01/2013 số tiền 2.400 USD Tỷ giá xuất quỹ 16.500VND/USD, tỷ giá ghi nhận nợ là 17.000 VND/USD

5 Ngày 08/02/2013 công ty Phú Thế, Hòa Anh thanh toán hết số nợ kỳ trước, theo giấy báo

có của ngân hàng AGRIBANK

6 Ngày 10/02/2013, Thanh toán tiền hoa hồng đại lý cho đại lý Thanh Xuân bằng TGNH Nông Nghiệp số tiền: 1.826.000 VND (VAT 10%) theo hóa đơn số 0012356, ký hiệu: AB/2010N Ngày 10/02/2013

Ngày đăng: 13/06/2017, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w