Khai báo danh mục Danh mục phòng ban Danh mục tài khoản ngân hàng STT Số tài khoản Tên viết tắt ngân hàng Tên ngân hàng 1.. 1254111222 SACOMBANK Ngân hàng Sài gòn thương tín Danh mục Vật
Trang 1BÀI THỰC HÀNH KẾ TOÁN MÁY THỜI GIAN LÀM BÀI: 75’
Bài 01
1 Thông tin chung
Công ty TNHH ABC, địa chỉ 1209 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội, MST:
0101303681, bắt đầu sử dụng MISA từ ngày 01/01/2013 có các thông tin sau:
Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2013
Tháng đầu tiên của năm tài chính Tháng 01
Đồng tiền hạch toán VNĐ
Chế độ kế toán Áp dụng theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC
Lĩnh vực hoạt động Thương mại
Chế độ ghi sổ Tức thời
Tùy chọn lập hóa đơn Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ
2 Khai báo danh mục
Danh mục phòng ban
Danh mục tài khoản ngân hàng
STT Số tài khoản Tên viết tắt ngân hàng Tên ngân hàng
1 1232225412 VIETCOMBANK NH Ngoại thương VN
2 1254111222 SACOMBANK Ngân hàng Sài gòn thương tín
Danh mục Vật tư, hàng hóa
vật tư
Thuế suất
Kho ngầm
TK ngầm
Trang 2định định
Danh mục Khách hàng
ST
T
1 CT_THANHTUNG Công ty TNHH Thanh
Tùng
0100102478 1756 Đội Cấn, Ba Đình,
Hà Nội
2 CT_ QUOCDAT Công ty TNHH Quốc
Đạt
0101148154 2689 Cổ Nhuế, Từ
Liêm, Hà Nội
Danh mục Nhà cung cấp
STT Mã NCC Tên nhà cung cấp Mã số thuế Địa chỉ
1 CT_TIENTHINH Công ty CP Tiến Thịnh 0900234346 128 Phố Nối, Hưng Yên
2 CT_HIENQUANG Công ty CP đầu tư
Hiền Quang
0100013355 5211 Cầu Đuống, Hà Nội
Danh mục Tài sản cố định
Mã
TSCĐ Tên TSCĐ
Ngày sử dụng
Năm sử dụng
Phòng sử dụng
Nguyên Giá HMLK Giá trị còn lại
VPLV Văn phòng làm
việc
01/01/2008 10 PGĐ 250.000.000 125.000.000 125.000.000
XE01 Xe chở hàng 01/01/2008 7 PKD 140.000.000 100.000.000 40.000.000
Danh sách Cán bộ nhân viên
S Mã nhân Họ và tên Chức vụ Hệ số Giảm trừ Mã số thuế Số TK (NHNN)
Trang 3TNCN
Phòng ban : Phòng giám đốc
HATUAN Hoàng Anh Tuấn Giám đốc 5,0 12.600.000
TLANH Trần Lan Anh P GĐ 4,5 9.000.000
Phòng ban : Phòng Kế toán
VHPHUONG Vũ Hà Phương Nhân viên 3,0 9.000.000
Khai báo số dư đầu năm
Số hiệu TK
112
Tiền gửi NH 1121
Tiền Việt nam
1121.01 Tại ngân hàng VIETCOMBANK 265.220.000
1121.02 Tại ngân hàng SACOMBANK 150.437.052
131 Phải thu của khách hàng
Công ty TNHH Quốc Đạt 30.510.000 Công ty TNHH Thanh Tùng 50.486.250
1561 Giá mua HH tồn kho
Trang 4Máy tính Compaq, SL: 4 Chiếc,
Máy in Canon 3000, SL: 16 chiếc,
2111
Nhà cửa, vật kiến trúc 250.000.000 2113
Phương tiện vận tải truyền dẫn 140.000.000
2141
333 Thuế và các khoản nộp NN
411 Nguồn vốn kinh doanh
Trong tháng 1/ 2012 có các nghiệp vụ phát sinh sau:
1 Ngày 02/01 mua mới một máy điều hòa nhiệt độ FUNIKI 24000 BTU về
dùng ở phòng Giám đốc của công ty TNHH Minh Phương, đã thanh toán bằng
tiền gửi ngân hàng Vietcombank Theo HĐ GTGT số 007852, ký hiệu
KY/13P Giá mua 34.000.000, VAT 10%, thời gian sử dụng 5 năm, ngày bắt
đầu tính khấu hao 03/01/2013 Đã nhận được giấy báo nợ
2 Ngày 03/01/2013, mua hàng của Công ty CP Tiến Thịnh (VAT: 10%; chưa
thanh toán tiền hàng)
Máy photo RICOH SL: 05 ĐG: 32.000.000 (đ/chiếc)
Trang 5Máy in Canon 3000 SL: 08 ĐG: 2.200.000 (đ/chiếc) Theo hóa đơn GTGT số 0012745, ký hiệu NK/13P, ngày hóa đơn 02/01/2013
3 Ngày 05/01 chuyển khoản ngân hàng Sacombank thanh toán tiền hàng cho công ty Hiền Quang thanh toán nốt số nợ kỳ trước Đã nhận được giấy báo nợ
4 Ngày 06/01/2013, bán hàng cho Công ty TNHH Thanh Tùng (VAT: 10%; chưa thu tiền)
Máy tính Compaq CQ 40 SL: 02 ĐG: 9.000.000 (đ/chiếc)
(đ/chiếc)
Theo hoá đơn GTGT số: 0080000; ký hiệu: AB/13P, Ngày 06/01/2013
5 Ngày 10/01 công ty Thanh Tùng thanh toán tiền hàng, đã nhận được giấy báo
có của ngân hàng Sacombank, số tiền 50.000.000đ
6 Ngày 12/01 công ty Quốc Đạt thanh toán nốt số nợ kỳ trước bằng tiền mặt
7 Ngày 15/01, mua hàng của Công ty CP đầu tư Hiền Quang, VAT: 10%; chưa thanh toán tiền hàng
Máy tính Compaq CQ 40SL: 06 ĐG: 7.800.000 (đ/chiếc)
(đ/chiếc)
Theo hóa đơn GTGT số 0025857, ký hiệu AF/13T, ngày 15/01/2013
Tổng phí vận chuyển: 1.100.000đ (theo HĐ GTGT số 0021548, ký hiệu HĐ/13T, VAT 10% ngày 15/01/2013 của Công ty CP Hà Thành ) phân bổ phí vận chuyển theo số lượng , đã thanh toán chi phí vận chuyển bằng tiền mặt
8 Ngày 18/01/2013 bán hàng cho công ty TNHH Quốc Đạt, VAT 10%, chưa thu tiền (Tỷ lệ chiết khấu 3% với mỗi mặt hàng)
Máy tính Compaq CQ 40 SL: 03 ĐG: 9.200.000 (đ/chiếc)
Máy photo RICOH SL: 01 ĐG: 40.000.000 (đ/chiếc) Theo hoá đơn GTGT số: 0080001; ký hiệu: AB/13P Ngày 18/01/2013
9 Trong tháng 01/2013, tất cả đều đi làm đầy đủ Lập bảng lương tháng 01/2013
Yêu cầu:
1 Tạo cơ sở dữ liệu cho công ty ABC
2 Khai báo các danh mục
3 Nhập số dư ban đầu
Trang 64 Nhập liệu các nghiệp vụ phát sinh vào phần mềm
5 Tính giá xuất kho
6 Tính khấu hao TSCĐ tháng 1
7 Khấu trừ thuế GTGT tháng 1
8 Kết chuyển lãi lỗ tháng 1
9 In Bảng cân đối kế toán và báo cáo KQKD tháng 01
Trang 7BÀI KIỂM TRA THỰC HÀNH KẾ TOÁN MÁY
THỜI GIAN LÀM BÀI: 75’
Bài 02
1 Thông tin chung
Công ty TNHH ABC, địa chỉ 1209 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội, MST:
0101303681, bắt đầu sử dụng MISA từ ngày 01/01/2013 có các thông tin sau:
Ngày bắt đầu hạch toán 01/01/2013
Tháng đầu tiên của năm tài chính Tháng 01
Đồng tiền hạch toán VNĐ
Chế độ kế toán Áp dụng theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC
Lĩnh vực hoạt động Thương mại
Chế độ ghi sổ Tức thời
Tùy chọn lập hóa đơn Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ
2 Khai báo danh mục
Danh mục phòng ban
Danh mục tài khoản ngân hàng
STT Số tài khoản Tên viết tắt ngân hàng Tên ngân hàng
1 1232225412 VIETCOMBANK NH Ngoại thương VN
2 1254111222 SACOMBANK Ngân hàng Sài gòn thương tín
Danh mục Vật tư, hàng hóa
vật tư
Thuế suất
Kho ngầm
TK ngầm
Trang 8định định
Danh mục Khách hàng
ST
T
1 CT_THANHTUNG Công ty TNHH Thanh
Tùng
0100102478 1756 Đội Cấn, Ba Đình,
Hà Nội
2 CT_ QUOCDAT Công ty TNHH Quốc
Đạt
0101148154 2689 Cổ Nhuế, Từ
Liêm, Hà Nội
Danh mục Nhà cung cấp
STT Mã NCC Tên nhà cung cấp Mã số thuế Địa chỉ
1 CT_TIENTHINH Công ty CP Tiến Thịnh 0900234346 128 Phố Nối, Hưng Yên
2 CT_HIENQUANG Công ty CP đầu tư
Hiền Quang
0100013355 5211 Cầu Đuống, Hà Nội
Danh mục Tài sản cố định
Mã
TSCĐ Tên TSCĐ
Ngày sử dụng
Năm sử dụng
Phòng sử dụng
Nguyên Giá HMLK Giá trị còn lại
VPLV Văn phòng làm
việc
01/01/2007 10 PGĐ 250.000.000 125.000.000 125.000.000
XE01 Xe chở hàng 01/01/2007 7 PKD 140.000.000 100.000.000 40.000.000
Danh sách Cán bộ nhân viên
S Mã nhân Họ và tên Chức vụ Hệ số Giảm trừ Mã số thuế Số TK (NHNN)
Trang 9TNCN
Phòng ban : Phòng giám đốc
HATUAN Hoàng Anh Tuấn Giám đốc 5,3 12.600.000
TLANH Trần Lan Anh P GĐ 3,5 9.000.000
Phòng ban : Phòng Kế toán
VHPHUONG Vũ Hà Phương Nhân viên 2,67 9.000.000
Khai báo số dư đầu năm
Số hiệu TK
112
Tiền gửi NH 1121
Tiền Việt nam
1121.01 Tại ngân hàng VIETCOMBANK 275.220.000
1121.02 Tại ngân hàng SACOMBANK 160.437.052
131 Phải thu của khách hàng
Công ty TNHH Quốc Đạt 30.510.000 Công ty TNHH Thanh Tùng 50.486.250
1561 Giá mua HH tồn kho
Trang 10Máy tính Compaq, SL: 4 Chiếc,
Máy in Canon 3000, SL: 16 chiếc,
2111
Nhà cửa, vật kiến trúc 250.000.000 2113
Phương tiện vận tải truyền dẫn 140.000.000
2141
333 Thuế và các khoản nộp NN
411 Nguồn vốn kinh doanh
Trong tháng 1/ 2013 có các nghiệp vụ phát sinh sau:
1 Ngày 02/01 mua mới một máy điều hòa nhiệt độ FUNIKI 24000 BTU về
dùng ở phòng Giám đốc của công ty TNHH Minh Phương, đã thanh toán bằng
tiền gửi ngân hàng Vietcombank Theo HĐ GTGT số 007852, ký hiệu
KY/13P Giá mua 33.000.000, VAT 10%, thời gian sử dụng 5 năm, ngày bắt
đầu tính khấu hao 03/01/2013 Đã nhận được giấy báo nợ
2 Ngày 03/01/2013, mua hàng của Công ty CP Tiến Thịnh (VAT: 10%; chưa
thanh toán tiền hàng)
Máy photo RICOH SL: 06 ĐG: 32.500.000 (đ/chiếc)
Trang 11Máy in Canon 3000 SL: 06 ĐG: 2.100.000 (đ/chiếc) Theo hóa đơn GTGT số 0012745, ký hiệu NK/13T, ngày hóa đơn 02/01/2013
3 Ngày 05/01 chuyển khoản ngân hàng Sacombank thanh toán tiền hàng cho công ty Hiền Quang thanh toán nốt số nợ kỳ trước Đã nhận được giấy báo nợ
4 Ngày 06/01/2013, bán hàng cho Công ty TNHH Thanh Tùng (VAT: 10%; chưa thu tiền)
Máy tính Compaq CQ 40 SL: 02 ĐG: 9.100.000 (đ/chiếc)
(đ/chiếc)
Theo hoá đơn GTGT số: 0080000; ký hiệu: AB/13P, Ngày 06/01/2013
5 Ngày 10/01 công ty Thanh Tùng thanh toán tiền hàng, đã nhận được giấy báo
có của ngân hàng Sacombank, số tiền 40.000.000đ
6 Ngày 12/01 công ty Quốc Đạt thanh toán nốt số nợ kỳ trước bằng tiền mặt
7 Ngày 15/01/2010, mua hàng của Công ty CP đầu tư Hiền Quang, VAT: 10%; chưa thanh toán tiền hàng,( tỷ lệ chiết khấu mỗ mặt hàng 5%)
Máy tính Compaq CQ 40SL: 07 ĐG: 7.850.000 (đ/chiếc)
(đ/chiếc)
Theo hóa đơn GTGT số 0025857, ký hiệu AF/13P, ngày 15/01/2013
Tổng phí vận chuyển: 660.000đ (theo HĐ GTGT số 0021548, ký hiệu HĐ/13T, VAT 10% ngày 15/01/2013 của Công ty CP Hà Thành ) phân bổ phí vận chuyển theo số lượng , đã thanh toán chi phí vận chuyển bằng tiền mặt
8 Ngày 21/01/2013, chuyển khoản ngân hàng ( ủy nhiệm chi) trả tiền thuê cửa hàng năm 2013 cho bà Nguyễn Thị Lan,số tiền 96.000.000 của ngân hàng Vietcombank ( đã có giấy báo nợ) Số tiền thuê cửa hàng được phân bổ trong vòng 12 tháng
9 Ngày 28/01/2013 tính tiền lương tháng 01 năm 2013 phải trả cho nhân viên 15.000.000đ tính vào chi phí QLDN Các khoản tính theo lương ( tính trên lương cơ bản) như sau:
- BHXH 7% khấu trừ vào lương nhân viên, 17% tính vào chi phí doanh nghiệp
Trang 12- BHYT 1.5% khấu trừ vào lương nhân viên , 3% tính vào chi phí của doanh nghiệp
- BHTN 1% khấu trừ vào lương nhân viên , 1% tính vào chi phí của doanh nghiệp
10 Ngày 31/01/2013 phân bổ chi phí thuê cửa hàng tháng 01/2013 số tiền 8.000.000đ
Yêu cầu:
1 Tạo cơ sở dữ liệu cho công ty ABC
2 Khai báo các danh mục
3 Nhập số dư ban đầu
4 Nhập liệu các nghiệp vụ phát sinh vào phần mềm
5 Tính giá xuất kho
6 Tính khấu hao TSCĐ tháng 1
7 Khấu trừ thuế GTGT tháng 1
8 Kết chuyển lãi lỗ tháng 1
9 In Bảng cân đối kế toán vào báo cáo kết quả kinh doanh tháng 01