Câu 10: Trình bày Cách mã hóa tài khoản vay ngắn hạn theo dõi chi tiết cho vay Ngân hàng chính sách và vay đối tượng khác BÀI TẬP CHƯƠNG 2 Câu 1.. Trình bày Cách mã hóa vật tư hàng hóa t
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Câu 1: Trình bày khái niệm phần mềm kế toán? Vẽ mô hình hoạt động và giải thích các
công đoạn trong hoạt động của PMKT?
Câu 2: Tính ưu việt của PMKT so với KT thủ công
Câu 3: Lợi ích của việc ứng dụng PMKT?
Câu 4: Phân loại phần mềm kế toán có nêu ưu điểm, nhược điểm?
Câu 5: Các tiêu chuẩn, điều kiện của PMKT?
Câu 6: Đặc trưng của hình thức KTM?
Câu 7: Trình tự ghi sổ theo hình thức KTM?
Câu 8: Ưu điểm và nhược điểm của PM trong nước và PM nước ngoài
Câu 9: Mã hóa là gì? Quy tắc đặt mã?
Câu 10: Trình bày Cách mã hóa tài khoản vay ngắn hạn theo dõi chi tiết cho vay Ngân hàng chính sách và vay đối tượng khác
BÀI TẬP CHƯƠNG 2
Câu 1 Trình bày Cách mã hóa vật tư hàng hóa theo dõi chi tiết cho Tivi , Tủ lạnh trong
đó có 2 loại ti vi SONY, SHAP, Tủ lạnh TOSHIBA 110l và 180l trong Phần mềm MISA SME.NET2012
Câu 2 : Trình bày Cách mã hóa khách hàng theo dõi chi tiết cho Khách hàng là công ty
CP Hưng Phát và Công ty TNHH SUMIDENSO trong Phần mềm MISA SME.NET2012 Câu 3: Trình bày Cách mã hóa tài khoản tiền gửi ngân hàng theo dõi chi tiết cho ngân hàng NN & PTNT Hoàn Kiếm phòng giao dịch Cầu Gỗ trong Phần mềm MISA SME.NET2012
Câu 4: Trình bày Cách mã hóa nhà cung cấp theo dõi chi tiết cho nhà cung cấp là công
ty CP Hòa Phát và Công ty TNHH SUMIDEN trong Phần mềm MISA SME.NET2012 Câu 5: Mục đích của việc lập DM Khách hàng, nhà cung cấp Cách thiết lập các danh mục KH, NCC trong phần mềm MISA SME.NET2012? ( thông tin chính)
Câu 6: Mục đích của việc lập Danh mục TSCĐ Cách thiết lập danh mục TSCĐ trong
phần mềm MISA SME.NET 2012? ( thông tin chính)
Câu 7: Mục đích của việc lập Danh mục VTHH Cách thiết lập danh mục VTHH trong phần mềm MISA SME.NET 2012? ( thông tin chính)
Câu 8: Nguyên tắc vào số dư đầu kỳ đối tượng VTHH? Cách thực hiện vào số dư đầu kỳ
cho nhóm VTHH là Tivi Sony 19” SL 2, giá trị 4.000.000, Tivi Toshiba 19” SL 4, giá trị 8.400.000 trong PM MISA SME.NET 2012?
Trang 2Câu 9: Nguyên tắc vào số dư đầu kỳ đối tượng Khách hàng? Cách thực hiện vào số dư
đầu kỳ cho nhóm khách hàng Công ty CP Hoa Lan 13.000.000đ, trong PM MISA SME.NET2012?
Câu 10: Nguyên tắc vào số dư đầu kỳ đối tượng nhà cung cấp? Cách thực hiện vào số dư đầu kỳ cho nhóm nhà cung cấp là Công ty TNHH Việt Hưng 63.000.000đ, trong PM MISA SME.NET 2012?
BÀI TẬP CHƯƠNG 3 Câu 1: Kế toán vốn bằng tiền phải tuân thủ theo các nguyên tắc và chế độ quản lý tiền tệ
của Nhà nước như thế nào? Vẽ mô hình hóa hoạt động thu chi tiền mặt
Câu 2: Liệt kê một số chứng từ được sử dụng cho việc hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến tiền mặt, tiền gửi?
Câu 3: Vẽ mô hình hóa hoạt động thu chi tiền gửi?
Câu 4: Quy trình xử lý trên phần mềm đối với kế toán quỹ và ngân hàng
Câu 5: Nguyên tắc hạch toán vật tư, Vẽ mô hình hóa hoạt động nhập xuất vật tư hàng
hóa
Câu 6: Quy trình xử lý trên phần mềm đối với kế toán vật tư
Câu 8: Hãy nêu các tiêu chuẩn ghi nhận một tài sản là một tài sản cố định hữu hình? Câu 9: Liệt kê một số chứng từ được sử dụng cho việc hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến TSCĐ ? Nêu quy trình kế toán trường hợp ghi tăng TSCĐ do mua ngoài?
Câu 10: Nêu quy trình kế toán trong trường hợp thanh lý, nhượng bán TSCĐ?
BÀI TẬP CHƯƠNG 4
Câu 1: Nêu nguyên tắc hạch toán? Liệt kê một số chứng từ được sử dụng cho việc hạch
toán các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động mua hàng?
Câu 2: Nêu quy trình phát sinh nhu cầu mua hàng?
Câu 3: Quy trình xử lý trên phần mềm đối với phân hệ mua hàng và công nợ phải trả?
Câu 4: Nêu nguyên tắc hạch toán? Liệt kê một số chứng từ được sử dụng cho việc hạch
toán các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng?
Câu 5: Nêu quy trình phát sinh nhu cầu bán hàng?
Câu 6: Quy trình xử lý trên phần mềm đối với phân hệ bán hàng và công nợ phải trả? Câu 7: Hãy nêu quy trình kế toán tiền lương trong thực tế?
Câu 8: Hãy nêu các chứng từ ban đầu làm căn cứ để lập bảng thanh toán lương, thanh toán bảo hiểm xã hội? Liệt kê một số chứng từ được sử dụng cho việc hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến tiền lương?
Trang 3Câu 9: Trình bày cách dùng Misa SME NET 2012 để cập nhật chứng từ mua hàng của công ty
TNHH Xuân Hùng: Đ/c Như Quỳnh, Văn Lâm, Hưng Yên; MST 0900 256222 về nhập kho
hàng hóa
- Tiền hàng
Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá HH_H001 Hàng hóa 001 Chiếc 15 3.800.000 HH_H002 Hàng hóa 002 Chiếc 10 3.000.000 Thuế GTGT 10%, Hóa đơn số 093562 seri TN/2013B, ngày 20/1/2013 Tiền hàng chưa thanh
toán
- Chi phí vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa trên phải trả cho công ty vận tải là 787.500
trong đó thuế là 37.500 (HD số 084789, AG/2007B, 20/11/2013) đã thanh toán bằng tiền mặt
Câu 10: Ngày 22/01/2013 Công ty kinh doanh tổng hợp Hùng Hưng xuất bán từ kho
Lĩnh Nam cho công ty xây dưng số 1 Sông Đà, số hoá đơn 198 theo hợp đồng bán hàng
HĐBH77, các mặt hàng sau:
- Thuế suất thuế GTGT đầu ra của hàng hoá 10% khách hàng chưa thanh toán tiền a
Hãy cho biết các danh mục từ điển liên quan và đặt mã cho các đối tượng trong giao
dịch này
b Hãy cho biết cách cập nhật chứng từ trên vào phần mềm kế toán
BÀI TẬP CHƯƠNG 5, 6
Công ty TNHH ABC có các Thông tin ban đầu như sau:
Chế độ kế toán Quyết định 15/2006/QĐ-BTC
Đồng tiền hạch toán VND
Quản lý kho Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá trị hàng
Phương pháp tính thuế GTGT Khấu trừ
I KHAI BÁO DANH MỤC
1 Danh mục khách hàng
1 CT_TIENDAT Công ty TNHH Tiến Đạt 26, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
Trang 42 CT_TANHOA Công ty TNHH Tân Hòa 32, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội
2 Danh mục nhà cung cấp
STT Mã Nhà cung cấp Tên Nhà cung cấp Mã số thuế Địa chỉ
1 CT_HUEHOA Công ty Cổ phần Huệ Hoa 86, Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
2 CT_PHUTHE Công ty TNHH Phú Thế 86, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
Hà Nội
3 Danh mục vật tư, hàng hóa
STT Mã Vật tư, Hàng hóa Tên VT, HH Nhóm VT, HH Thuế suất (%) Kho ngầm định TK kho
1 TL_TOSHIBA110 Tủ lạnh TOSHIBA110 lit Hàng hóa 10% 156 1561
2 TL_TOSHIBA60 Tủ lạnh TOSHIBA60lit Hàng hóa 10% 156 1561
3 TV_SONY19’ Ti vi SONY 19” HH MT_01 Máy tính 01 Kế toán VP
4 Danh mục TSCĐ
Mã TSCĐ Tên TSCĐ Phòng ban Ngày tính khấu hao
Thời gian
sử dụng (năm) Nguyên giá HMLK
VP Văn phòng làm
việc
Kinh doanh 01/01/2007 10 150.000.000 90.000.000 XEHANG Xe chở hàng Kinh doanh 01/01/2008 10 450.000.000 225.000.000 MVT_INTEL01 Máy vi tính intel
5 Danh mục phòng ban
6 Danh mục Ngân hàng, TK ngân hàng
BIDV 24001067839339 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
VIETINBANK 20011111133448 Ngân hàng công thương VN
7 Danh sách Cán bộ nhân viên
S Mã nhân Họ và tên Chức vụ Hệ số Giảm trừ Mã số thuế Số TK (NHNN)
Trang 5Phòng ban : Phòng giám đốc
PMQUANG Phạm Minh Quang Giám đốc 9,0 5.600.000 1235897623
TNPHUONG Tạ Nguyệt Phương P GĐ 8,0 4.000.000 2115454654
Phòng ban : Phòng Hành chính
NVNAM Nguyễn Văn Nam Nhân viên 3,5 4.000.000 5454463997
NVBINH Nguyễn Văn Bình Nhân viên 4,0 5.600.000 0013268999
Phòng ban : Phòng Kinh doanh
phòng
7,0 5.600.000 2325889880
NTLAN Nguyễn Thị Lan Nhân viên 3,0 4.000.000 8979556789
PVMINH Phạm Văn Minh Nhân viên 3,0 4.000.000 2355690012
Phòng ban : Phòng Kế toán
LMDUYEN Lê Mỹ Duyên Nhân viên 3,0 4.000.000 0012653499
II SỐ DƯ BAN ĐẦU Đơn vị tính: VND
1121 Tiền Việt Nam gửi ngân hàng BIDV 150.000.000
Chi tiết Công ty TNHH Tiến Đạt 80.000.000
Công ty TNHH Tân Hòa 80.000.000
Chi tiết Tủ lạnh TOSHIBA110 lit (SL 42: ; ĐG:
Tủ lạnh TOSHIBA60lit (SL: 56; ĐG:
211 Tài sản cố định hữu hình(*) 632.000.000
Chi tiết Nhà cửa vật kiến trúc 150.000.000 Chi tiết Phương tiện vận tải 450.000.000 Chi tiết Thiết bị văn phòng 32.000.000
Trang 6III CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH
Trong quý I năm 2013, tại doanh nghiệp phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
1 Ngày 10/01/2013, Công ty TNHH Tiến Đạt đặt hàng:
- Tủ lạnh TOSHIBA 110 lit SL: 40 ĐG: 7.800.000
- Tủ lạnh TOSHIBA 60 lit SL: 35 ĐG: 6.500.000
2 Ngày 12/01/2013, chuyển hàng cho Công ty TNHH Tiến Đạt (khách hàng đã chuyển tiền qua ngân hàng BIDV):
- Tủ lạnh TOSHIBA 110 lit SL: 40 ĐG: 7.800.000
- Tủ lạnh TOSHIBA 60 lit SL: 35 ĐG: 6.500.000
VAT 10%, theo hoá đơn GTGT số: 0075491; ký hiệu: AB/13T
Do công ty Tiến Đạt mua hàng với số lượng lớn nên được hưởng chiết khấu thương mại 1% trên tổng trị giá hàng mua
3 Ngày 12/01/2013, Nhập khẩu Tivi của công ty SONY (chưa trả tiền):
- Ti vi SONY 24” SL: 20 ĐG: 2.800.000
- Ti vi SONY 32” SL: 15 ĐG: 7.500.000
Thuế NK 15%, VAT 10%, theo tờ khai hải quan số: 75491
4 Ngày 13/01/2013, chi tiền mặt mua mới một dàn máy vi tính samsung, nguyên giá
30.000.000, VAT 10%, theo hóa đơn số 0045612, ký hiệu: AB/2013T sử dụng tại bộ phận quản lý
Thời gian sử dụng 4 năm, ngày bắt đầu sử dụng là 13/01/2013
5 Ngày 25/01/2013, bán hàng cho công ty Cổ phần Hoa Phat ( chưa thu tiền )
Tivi SONY 24 inches SL: 10 ĐG: 3.800.000 (đ/chiếc)
Tivi SONY 32 inches SL: 10 ĐG: 8.500.000 (đ/chiếc)
VAT 10% Theo hóa đơn GTGT số 0075499, ký hiệu: AB/2013T, Ngày 25/02/2013
6 Ngày 27/01/2013, chi tiền mặt trả tiền điện cho Sở điện lực Hà Nội, số tiền 5.000.000, VAT 10%, theo hóa đơn GTGT số 01320321, ký hiệu HĐ/2013, ngày 27/01/2013, tiền điện tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
7.Ngày 30/01/2013 Lê Mỹ Duyên xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng ACB số tiền 15.000.000 (đ)
8 Lập bảng lương cơ bản cố định và trả lương cho công nhân viên các tháng trong tháng 1 năm 2013 bằng TGNH BIDV Tiềnlương được trả vào ngày 31 hàng tháng
9 Ngày 31/01/2013 Tính khấu hao TSCĐ tháng 1, kết chuyển thuế GTGT
10 Ngày 31/01/2013 Kết chuyển lãi lỗ để xác định kết quả kinh doanh tháng 01/2013
Trang 7IV Yêu cầu
1 Tạo cơ sở dữ liệu kế toán năm 2013 cho công ty ABC nói trên
2 Khai báo các danh mục trên, in ra danh mục khách hàng, danh mục NCC
3 Khai báo số dư đầu kỳ và in bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
4 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào phần mềm
5 Thực hiện các bút toán cuối kỳ
- Tính giá xuất kho, khấu hao TSCĐ, phân bổ
- Khấu trừ thuế GTGT
- Kết chuyển tự động
6 Kiểm tra lại các chứng từ, và in các loại báo cáo, sổ sách báo cáo như:
- Sổ Nhật ký chung
- In Sổ quỹ tiền mặt
- In Sổ chi tiết TK 131 cho tất cả khách hàng, Sổ Nhật ký bán hàng
- In Bảng kê mua hàng; Nhật ký mua hàng; Tổng hợp công nợ phải trả,…
- In Báo cáo tổng hợp N –X- T kho; Sổ chi tiết hàng hóa
- (Mẫu số 02 – LĐTL )Bảng thanh toán tiền lương (lương cố định)
- Sổ TSCĐ mẫu số S21-DN
- Bảng cân đối kế toán ngày 31/1/2013 mẫu số B01-DN,
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thang1/2013 mẫu số B02-DN
(Ghi chú: In 17 báo cáo theo yêu cầu ở trên cùng với 40 BTC dạng lý thuyết đóng quyển)