Chỉ ra các mốc lâm sàng quan trọng trên thành ngực 2.. Các mốc lâm sàng quan trọng trên thành ngực: 1.2.. Thành ngực trước: - Hõm trên ức - Góc Louis: dưới hõm ức khoảng 5cm, là chỗ
Trang 1A MỤC TIÊU BÀI GIẢNG:
Sau khi học xong bài này SV phải:
1 Chỉ ra các mốc lâm sàng quan trọng trên thành ngực
2 Thực hiện được 4 kỹ năng thăm khám phổi
3 Trình bày được kết quả thăm khám
B PHÂN BỐ THỜI GIAN:
- Giới thiệu mục tiêu bài giảng: 5’
- Giới thiệu nội dung bài giảng: 15’
- Thực hành kỹ năng: 60’
- Tổng kết cuối buổi: 10’
C NỘI DUNG:
1 Các mốc lâm sàng quan trọng trên thành ngực: 1.2 Thành ngực trước:
- Hõm trên ức
- Góc Louis: dưới hõm ức khoảng
5cm, là chỗ gờ lên tiếp giáp giữa
cán và thân xương ức
- Xương đòn
- Đường trung đòn
- Đường giữa xương ức
- Đường nách trước
- Đường nách giữa
- Đường nách sau
KHÁM HÔ HẤP
Trang 22
1.3 Thành ngực sau:
- Đường giữa cột sống
- Đường cạnh cột sống
- Đường kẽ qua xương bả vai
- Đốt sống cổ 7
2 Khám lâm sàng:
Nguyên tắc thăm khám tuân thủ các bước: nhìn, sờ, gõ, nghe
2.1 Nhìn:
2.1.1 Tìm các dấu hiệu liên quan đến bệnh lý đường hô hấp:
- t xanh t m
- T nh mạch cổ
- h quản lệch
- Hình dạng l ng ngực: hình thùng, hình phễu, ức gà
- u ch n thương, vết mổ c
- Tu n hoàn bàng hệ trên ngực
- Hình dạng cột sống: gù, vẹo
- Ngón tay dùi trống
Trang 32.1.2 Dấu hiệu khó thở:
- Tư thế bệnh nhân
- h p ph ng cánh m i
- Th chu m i
- o k o các cơ h h p phụ
- i u th Th ngực – bụng ngh ch l
- T n số th
2.2 Sờ:
- h quản lệch: dùng ngón tay 2,3 đ xác
đ nh
- Tìm đi m đau: dùng cạnh bàn tay đ m
nhẹ vào lưng bệnh nhân đ tìm vùng đau
Đi m đau
- Đánh giá sự giãn n của l ng ngực:
+ Đ t 2 bàn tay áp sát vào lưng bệnh
nhân
+ Ngón cái song song với đường giữa
cột sống khoảng liên sườn
+ o nhẹ da ph a dưới vào đường
giữa
+ Yêu c u BN h t sâu, chú sự di
chuy n 2 bàn tay có đối xứng nhau kh ng
- Thăm dò rung thanh:
+ Th y thuốc áp sát 2 bàn tay vào thành ngực
của bệnh nhân
+ Yêu c u BN nói “1,2,3”
+ i chuy n 2 bàn tay từ trên xuống dưới, so
sánh các vùng đối xứng của thành ngực
Sờ rung thanh ở ngực trước
Sờ rung thanh ở ngực sau
Trang 44
2.3 Gõ:
- Nên gõ từ hố trên đòn, nách và các khoang liên sườn
- V tr gõ ngực trước và ngực sau theo hình vẽ
- Lu n so sánh hai bên v tr đối xứng
- ỹ thu t gõ: đ t ngón 3 bàn tay kh ng thu n vào giữa các khoang liên sườn, dùng đ u ngón 3 bàn tay thu n gõ thẳng góc lên ngón 3 bàn tay kh ng thu n gõ bằng lực cổ tay
- Đánh giá tiếng gõ:
+ Bình thường: gõ trong
+ B t thường: gõ vang, gõ đục những vùng bình thường gõ trong
2.4 Nghe:
- Nghe tiếng thở:
+ Bình thường khi h t vào, dòng kh qua m i vào phế quản tạo thành âm th của
kh quản th ráp, lớn, nghe rõ kh quản
+ Âm th kh quản đi vào các phế quản: nghe rõ vùng cán xương ức, rõ thì hít vào
+ Âm th phế quản phế nang: nghe rõ khoảng liên sườn 1,2 vùng liên bả vai cột sống
+ Rì rào phế nang: âm th nhẹ, tr m, thì h t vào dài hơn thì th ra, nghe êm d u, thì th ra, thì th ra t khi nghe được
hi nghe ngực trước: nghe từ đỉnh phổi xuống, đi dọc theo đường giữa đòn
Vị trí gõ ngực trước
Vị trí gõ ngực sau
Trang 5t bên: đi dọc theo đường nách giữa Ngực sau: nghe từ đỉnh phổi, dọc theo bờ trong xương bả vai
- Nghe tiếng nói:
+ Tìm sự biến đổi b t thường của tiếng nói s vùng nghi ngờ bệnh so với bên lành
+ Yêu c u bệnh nhân đếm 1,2,3 Đếm to (khi nghe nghe tiếng kh quản), đếm thì
th m (khi nghe tiếng ngực th m)
Vị trí nghe phổi ở ngực sau
Trang 66
VD: trên vùng phổi đ ng đ c:
Tiếng kh quản: nghe tiếng nói có cường độ mạnh, rõ ràng hơn so với phổi lành
Tiếng ngực th m: tiếng nói th m sẽ nghe rõ hơn so với bên lành
D THỰC HÀNH: 60 phút
- L n 1: 45 phút
SV chia thành từng nhóm 3 sinh viên thực hiện kỹ năng khám h h p ột SV
làm bệnh nhân, một SV thực hiện, một SV quan sát và góp
- L n 2: (10 phút) họn 1 SV
+ SV thực hiện các bước kỹ năng khám h h p trên 1 sinh viên khác
+ Các SV còn lại nh n x t và đóng góp kiến
- BG nh n x t và tổng kết (5 phút)
E ĐÁNH GIÁ:
Thi cuối module theo OS E
F TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1 Bài giảng hám phổi, ỹ năng Y khoa cơ bản, Nhà xu t bản y học, 2009
2 ajor’s physical diagnosis elp manning W.B Sawnders company, 1968
Trang 7BẢNG KIỂM
Thang điểm
0 (Không thực hiện)
1 (Thực hiện được nhưng chưa đạt)
2 (Thực hiện đạt nhưng chưa thuần thục)
3 (Thực hiện đạt và thuần thục)
1 huẩn b BN
2 Th y thuốc đội nón, đeo
khẩu trang, rửa tay
`
Nhìn
3 D u hiệu liên quan (m t
xanh t m, T cổ, lệch,
hình dạng LN, ch n thương
và vết mổ c , tu n hoàn
bàng hệ, hình dạng S, ngón
tay dùi trống)
4 u hiệu khó th (ph p
ph ng cánh m i, th chu
m i, co k o cơ HH phụ, ki u
th , t n số th )
Sờ
5 h quản lệch
6 Tìm đi m đau
7 Đánh giá sự giãn n của
l ng ngực
8 Rung thanh
Gõ
9 Gõ đúng v tr (ngực trước,
sau), kỹ thu t, so sánh hai
bên, đánh giá tiếng gõ
Nghe
10 Nghe tiếng th
11 Nghe tiếng nói
12 hám đúng trình tự
13 Báo cáo kết quả sau mỗi
bước khám
Tổng điểm