1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn luyện thi Đại học

2 351 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn luyện thi Đại học
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Gia en + x Oan Vi /, MOT SO BAI TAP LONG GIAC VA GIGI HAN

I Bai toan vé gidi hạn

Bai 1 Tinh cac giới hạn sau

3 4.3

lim th) —2X 652) jim X28 (aay: li x =@4Dxta khi a=0; 2 Khia #0)

I x — || | CD a l-x? 7D x92 x? —x? —8x +12 ©)

Bài 2 Tính các giới hạn sau

lim 4I+x-vl-x Xx (2): lim x -1 «3 =) lim vl+x—-VI-x xX 6 )

màX‡7-vx+3 —Nx+3 dy mộ1+‡x -Ÿ1-2x I+x”-Ä1- 2x

Bài 3 Tính các giới hạn sau

lim [ie = x3 4] ) lim | Vx? 5x +6 -x}: cỗ) : lim [ Vx? —x +1 Vx? +x +1];

lim Vx +x? —x]3 (23 lim Vx? +ax Vx? -ax); (a); lim|Ÿx' +X -Nx”+ i); 37

Bai 4 Tinh cac mạ hạn sau

lime cos’ x ¬ lim LESIDX = 008 X C1): lim XC€OSX+X -(U)

2 lim sin(x — 1) (2); lim 208% 882% 2), lim SLX — 008 X -()

lim VI tsm x 5X (yy, lim(x + 4)sin 3.(3): lim 3), 2v S,

Bài 5 (Sử dụng phơng pháp đặt ẩn phụ ai bién)

lim tex } (0) ;lim a sinx (1 2) lim| “—x Ìex:(0); limL— €953X ,2

lim tg2xtg| 7 —- my lim| —- ! R (s); lim = — tex ì ch; lim{1- x] te 2X (2)

2)

Bài 6 Tính các giới hạn sau

in — = :(e"): BH :(€ ”); lim| 1+sin x)= :(e)

x+1]

H Hàm số liên tục

Bài 1 Xét tính liên tục của các hàm số sau trên toàn trục số

Trang 2

Bai tap luyén thi Dai hoe Gido vién: Aqguyén Oau Minh

v2x+1—1 —] -

2x? Khi |x|<2 S2 KHX =X#0

Bài 2 Tìm giá trị của a để các hàm số sau liên tục trên toàn trục số

snx | >0

f(x)=4ax+b khi 3 < x<5 "N K f4)=| 1 '(a=0); f(x)=41 néux=0 ;(a=1)

xsin— khix >

“+x? )” nếu x<0

e Bai 3 CMR cac phong trinh

2xỶ- 6x +1 =0 có 3 đúng nghiệm thực phân biệt x`—5xÌ+4x-l=0_ có đúng 5 nghiệm thực phân biệt x” +ax” +bx” +cexT—l = 0 có ít nhất hai nghiệm thực phân biệt

II Ôn tập về lợng giác

3%

Bài 1 Tìm các nghiệm thuộc C4 thoa man phong trinh

~”a.xe.x 7 x(cosx =) = 2(1+ sin x) ĐSx=7 ;x= s

Bài 2 Giải phơng trình sau

a)cos2x +cosx(2tgˆx—I)=2 ĐSx=l+2km x= + 5 +2kr b)|cos3x|=1- V3sin3x DS x= =n

c)sin3x +cos2x =1+2sinxcos2x DSx=ka, ~+k2m,—+k2n d)—,——_,.— =~ tg2x DS VN

e)sin 3x + sin x = sin 2x cos x - COS’ x DS x=- CN — +k2n; —+k27

2)V3 sin 2x - 2V2 sin’ x = V6 - 2 DS VN

h)cos3x+sin7x=2sin” (= + OX) _ 2cos 2 IX pSx = ~4+k2: Fike — +kể

i)3cosx + 2cos2x —cos3x =2sinxsin2x—-1 DS x=~+k#;xz+k2x

Bài 3 Cho phơng trình

4cos* x +(m—3)cosx —l= cos2x (với m là tam số)

a) GPT khim=1 DS x =F km komt + kớn

TU

b) Tìm m để PT có đúng 4 phân biệt nghiệm thuộc khoảng [- 27x) DS 1<m<3

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w