ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM Câu 1: đun nóng rượu etylic với axit sunfuric đặc ở 140oC thì thu được sản phẩm là Câu 2: cho rượu A có công thức phân tử là C4H10O.. A tác dụng được với natri tạo khí
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM Câu 1: đun nóng rượu etylic với axit sunfuric đặc ở 140oC thì thu được sản phẩm là
Câu 2: cho rượu A có công thức phân tử là C4H10O Khi đề hidrat hoá A chỉ thu được 1 olefin duy nhất công thức cấu tạo của A là
A/ CH3 – CH2 –CH2 –CH2 – OH B/ CH3 – CH2 –CH – CH3
OH
CH3
OH
Câu 3: điều nào sau đây là sai khi nói về anilin?
A/ anilin là amin thơm bậc 1 b/ anilin là 1 bazơ yếu nên bị NaOH đẩy ra khỏi dd muối C/ anilin là bazơ, làm xanh giấy quì tím d/ anilin tác dụng được với axit và dd brom Câu 4: phản ứng nào sau đây chứng tỏ andehit axetic có tính khử ?
A/ CH3CHO + H2 → CH3 – CH2 OH B/ CH3CHO + Ag2O → CH3COOH + 2Ag C/ CH3CHO + 2Cu(OH)2 → CH3COOH + CuO + 2H2O D/ cả b và c
Câu 5: tìm phát biểu sai
A/ glucozơ , fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo dung dịch xanh lam
B/ glucozơ , fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều cho phản ứng tráng gương
C/ glucozơ , fructozơ có thể bị hidro hoá ( niken xúc tác) tạo rượu đa chức
D/ glucozơ , fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều có cấu tạo mạch vòng
Câu 6: điểm giống nhau trong tính chất của tinh bột và xenlulozơ
A/ cả 2 cho được phản ứng tráng gương b/ cả 2 cho được phản ứng thuỷ phân
C/ cả 2 cho được phản ứng với dd iot tạo màu xanh lam d/ a, b, c đều sai
Câu 7: phản ứng nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
A/ C6H5OH + Na → C6H5Ona + ½ H2
B/ C6H5OH + NaOH → C6H5Ona + H2O
C/ C6H5OH + 3Br2 → C6H2Br3OH + 3HBr
D/ C6H5Ona + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3
Câu 8: butanal qua phản ứng tráng gương tạo sản phẩm hữu cơ nào sau đây?
A/ CH3 – CH2 – COOH B/ CH3 –CH2-CH2-COOH
C/ CH3- CH- CH2 -COOH D/ CH3- CH2 – CH2- OH
CH3
Câu 9: khi thuỷ phân protit đến cùng, ta thu được
A/ hỗn hợp nhiều aninoaxit khác nhau b/ hỗn hợp nhiều adehit khác nhau
C/ hỗn hợp nhiều axit khác nhau d/ hỗn hợp nhiều rượu khác nhau
Câu 10: axit amino axetic tham gia được 2 phản ứng sau
Trang 2CH2 – COOH + NaOH → CH2- COONa + H2O ; CH2-COOH + HCl → CH2- COOH
NH2 NH2 NH2 NH3Cl
Qua 2 phản ứng này chứng tỏ axit aminoaxetic có tính
c/ vừa có tính axit vừa có tính bazơ d/ vừa có` tính khử vừa có tính oxi hoá
câu 11: mỡ động vật là loại lipit có chứa
a/ gốc axit béo no b/ gốc axit béo không no
c/ gốc axit béo thơm d/ gốc rượu no
câu 12: tơ nilon-6,6 được điều chế từ
a/ NH2- (CH2)6 – NH2 và axit adipic b/ NH2 – (CH2)6 – NH2 và axit terephtalic
c/ etylen glicol và axit adipic d/ axit amino axetic
câu 13: chất nào sau đây thuộc polime tự nhiên
1/ P.V.C 2/ cao su buna 3/ tinh bột 4/ nhựa cao su 5/ xenlulozơ 6/ P.E
câu 14: một este có công thức phân tử C3H6O2 Cho 3,7g este ấy tác dụng vừa đủ với dd KOH ,đun nóng thu được 4,2g muối, công thức cấu tạo của este ấy là
a/ CH3 –COO-C2H5 B/ CH3-COO- CH3
C/ H-COO- C2H5 D/ C2H5-COO-CH3
Câu 15: để nhận biết các dung dịch mất nhãn: rượu etylic, axit axetic, andehit axetic, glixerin ta lần lượt dùng các thuốc thử nào sau đây
A/ quì tím, Ag2O/NH3, Cu(OH)2 B/ Cu(OH)2 , Ag2O/NH3
C/ chỉ dùng Cu(OH)2 d/ cả 3 đều đúng
Câu 16:cho chất hưỡ cơ A có công thức phân tử là C3H8O A tác dụng được với natri tạo khí hidro và
bị oxi hoá bởi đồng oxit tạo andehit Công thức cấu tạo của A là
A/ CH3- CH2 -O-CH3 B/ CH3-CH2-CH2-OH
C/ CH3 – CH -CH3 D/ CH2= CH – CH2 - OH
OH
Câu 17: cho chất hữu cơ B đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C3H6O2 Số lượng đồng phân viết được là
Câu 18: cho rượu etylic(1) , axit axetic(2) , etylaxetat(3), glixerin(4) Chất nào vừa tác dụng được với
Na vừa tác dụng với NaOH
Câu 19: muốn điều chế 3g axit axetic phải dùng bao nhiêu gam etanal biết hiệu suất phản ứng là 66%
Câu 20: lấy 15,2g một rượu A cho tác dụng với natri có dư thu đươc 4,48lít H2(đkc) Biết tỉ khối hơi của A so với khí hidro là 38 công thức phân tử của A là
A/ C2H4O2 B/ C3H8O2 C/ C4H10O D/ tất cả đều sai
Câu 21:cho 2 ankanal kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, 34g hỗn hợp 2 ankanal này tác dụng vừa đủ với 10,08lít H2 ( OOC , 2atm) Công thức cấu tạo của 2 ankanal là
A/ HCHO và CH3CHO B/ CH3CHO C2H5CHO
Trang 3C/ HCHO và C2H5CHO D/ C2H5CHO và C3H7CHO
Câu 22: điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn giữa 2 điện cực sẻ thu được sản phẩm là A/ Na và Cl2 b/ Na, Cl2, H2 và O2
C/ nước giaven và H2 D/ NaOH, Cl2 và H2
Câu 23:cho NaOH tác dụng với CO2 thu được dung dịch A Dung dịch A tác dụng được cả với NaOH và BaCl2 dung dịch A chứa các chất
A/ Na2CO3 và NaHCO3 B/ Na2CO3 và NaOH
C/ NaHCO3 và CO2 D/ chỉ có Na2CO3
Câu 24:cho các chất : NaCl(1) , Ca(OH)2 (2), Na2CO3 (3), HCl(4) Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời
Câu 25: trong các oxit sau CuO , Al2O3 ,SO2 hãy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với dd bazơ và chất nào cho phản ứng được với cả axit lẫn bazơ Cho kết quả đúng thứ tự trên
A/ SO2, CuO B/ CuO, Al2O3
C/ SO2 , Al2O3 D/ CuO , SO2
Câu 26: để điều chế kim loại , người ta dựa vào nguyên tắc nào sau đây
A/ điện phân dung dịch mu6ói clorua
B/ dùng CO, H2 để khử các ion kim loại
C/ dùng kim loại hoạt động mạnh hơn đẩy kim loịa yếu hơn ra khỏi dd muối
D/ dùng dòng điện hoặc chất khử mạnh để khử ion dương kim loại thành kim loại tự do
Câu 27: dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất A/bột sắt b/ bột đồng c/ bột nhôm d/ tất cả đều sai
Câu 28: chọn định nghĩa đúng nhất
A/ ăn mòn kim loại là quá trình phà huỷkim loại do lực cơ học hoặc hoá học
B/ ăn mòn kim loại là quá trình phá huỷ kim loại hay hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh
C/ ăn mòn hoá học là quá trính phá huỷ kim loại do tác dụng trực tiếp bởi môi trường xung quanh D/ ăn mòn điện hoá là quá trình phá huỷ kim loại dưới tác dụng của dòng điện
Câu 29: cho các cặp oxi hoá khử: Pb2+/Pb , Cu2+/Cu , Ag+/ Ag Phản ứng nào sau đây không xảy ra A/ Cu +2Ag → Cu2+ + 2Ag b/ Pb + Cu2+ → Pb2+ + Cu
C/ Cu + Pb2+ → Cu2+ + Pb d/ Pb + 2Ag+ → Pb2+ + 2Ag
Câu 30: nêu hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dd HCl vào dd NaAlO2
A/ tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
B/ tạo kết tủa keo trắng
C/ tạo kết tủa màu nâu đỏ sau đó kết tủa tan
D/ không có hiện tượng gì
Câu 31:có 4 chất rắn NaOH, Al, Mg, Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để nhận biết 4 hoá chất trên thì thuốc thử được chọn là
Câu 32: trong 3 oxit : FeO, Fe2O3, Fe3O4 oxit nào tácdụng với HNO3 loãng tạo khí NO
A/ chỉ có FeO B/ chỉ có Fe2O3 C/ chỉ có Fe3O4 D/ Feo và Fe3O4
Câu 33: phản ứng nào sau đây chứng minh ion Fe2+ bị oxi hoá thành Fe3+
Trang 4A/ 2FeCl3 + Cu →2FeCl2 + CuCl2 b/ 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
C/ 2Fe + 3 Cl2 → 2FeCl3 d/ Fe2O3 +2Al → Al2O3 + 2Fe
Câu 34: hoà tan hoàn toàn 10g một kim loại kiềm thổ X vào nước thu được 6,11lít H2 (25OC , 1atm) Tên của X là
Câu 35:cho 4,48lit CO2 tác dụng với 500ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được
câu 36: cho 1,5g hợp kim gồm Mg, Al, Cu tác dụng vừa đủ với dd NaOH tạo ra 0,336lit H2 (ĐKC) Trong thí nghiệm khác cũng lượng hỗn hợp như trên tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1,2M Tính
% khối lượng của Cu trong hợp kim
câu 37: cho ddNaOH tác dụng vừa đủ với dd FeSO4 thu được kết tủa A, đặt A ngoài không khí rồi đem đun nóng tạo chất rắn B Công thức chất B là
câu 38: cho hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3 đun nóng với khí CO, khi phản ứng xảy ra hết thu được hỗn hợp các kim loại
câu 39:nêu hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd AlCl3 vào dd NaOH
A/ tạo kết tủa keo trắêng sau đó kêt tủa tan
b/ tạo kết tủa và kết tủa tan ngay
c/ tạo kết tủa màu xanh nhạt sau đó kết tủa tan
d/ không có hiện tượng gì xảy ra
câu 40: trong phản ứng hoá học, ion Fe3+ có khả năng thể hiện tính
a/ khử b/ oxi hoá c/ vừa tính khử vừa tính oxi hoá d/ lưỡng tính
HẾT
ĐÁP ÁN
Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng