1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 7

4 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Dung dịch BaOH2 cĩ thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào.. Câu 11: Chỉ dùng 1 dung dịch cĩ thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau : NaCl, AlCl3, ZnCl2.. Câu

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 07

Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Ion kim loại cĩ tính oxi hĩa càng mạnh thì kim loại đĩ cĩ tính khử càng yếu

B Các kim loại tan trong nước thì oxit và hiđroxit của kim loại đĩ cũng tan trong nước

C Ion của các kim loại đứng trước trong dãy điện hĩa cĩ thể oxi hĩa được kim loại đứng sau trong dãy điện hĩa

D Các nguyên tử kim loại đều cĩ rất ít electron ở lớp ngồi cùng, bán kính nguyên tử kim loại tương đối lớn, năng lượng ion hĩa của kim loại tương đối nhỏ

Câu 2: Để điều chế Ag từ AgNO3, người ta khơng thể dùng phương pháp nào?

A Cho bột Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 B Nhiệt phân AgNO3

C Điện phân dung dịch AgNO3 D Cho Na tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây thanh Fe bị ăn mịn nhanh hơn?

A Ngâm sắt trong dầu ăn và để ngồi khơng khí ẩm

B Quấn một thanh Zn lên thanh Fe và để ngồi khơng khí ẩm

C Quấn một thanh Cu lên thanh Fe và để ngồi khơng khí ẩm

D Để thanh Fe ngồi khơng khí ẩm

Câu 4: Cho các cặp oxi hĩa-khử sau: Ag+/Ag, Fe2+/Fe; Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Các cặp được xếp theo chiều tăng tính oxihố:

A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

B Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe; Ag+/Ag

C Ag+/Ag, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+

D Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag, Cu2+/Cu

Câu 5: Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử:

A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaCl nĩng chảy

C Dẫn khí clo vào dung dịch NaOH D Trộn dung dịch NaCl với dung dịch AgNO3

Câu 6: Dung dịch Ba(OH)2 cĩ thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào?

A HCl, CO2, CuCl2, FeCl3, Cl2, Al, MgO

B SO2, Cl2, Al, Fe2O3, NaHCO3, H2SO4

C NO2, Cl2, Al2O3, Zn, HCl, KHCO3, MgCl2

D CO, Br2, Al, ZnO, H2SO4, FeCl3

Câu 7: Cĩ hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch gồm H2SO4 và Al2(SO4)3?

A Cĩ chất khí khơng màu bay lên B Xuất hiện kết tủa trắng

C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đĩ tan hết D Xuất hiện kết tủa trắng, sau đĩ tan một phần

Câu 8: Trong sơ đồ biến đổi: Ca(NO3)2 →X →Y→Ca

X, Y là

A CaCO3, Ca(OH)2 B CaCO3, CaCl2

C CaSO4, CaCl2 D Ca(OH2)2, CaCl2

Câu 9: Một cốc nước chứa các ion Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42- Nước trong cốc thuộc loại

A nước mềm B nước cứng tạm thời

C nước cứng vĩnh cửu D nước cứng tồn phần

Câu 10: Để chứng minh NaHCO3 và Al(OH)3 cĩ tính chất lưỡng tính, người ta phải dùng các phản ứng với các chất

A HCl và NaOH B HCl và Na2CO3

C KOH và Ca(OH)2 D Ca(OH)2 và BaCl2

Câu 11: Chỉ dùng 1 dung dịch cĩ thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau : NaCl, AlCl3, ZnCl2 Dung dịch đĩ là

A Ba(OH)2 B NaOH C AgNO3 D NH3 dư

Câu 12: Dẫn 5,6 lít CO2 hấp thụ hồn tồn vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ aM thì thu được 15 gam kết tủa Giá trị của a là (cho H=1; C=12; O=16; Ca=40)

Câu 13: Điều khẳng định nào dưới đây đúng?

A Cĩ thể dùng đồ vật bằng nhơm để đựng H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội

B Hàm lượng sắt trong quặng hematit là lớn nhất trong các loại quặng sắt

C Các kim loại kiềm đều đứng đầu mỗi chu kì trong bảng tuần hồn

D Phèn chua cĩ cơng thức KAl(SO4)2.24H2O

Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì

A Xuất hiện kết tủa trắng sau đĩ kết tủa trắng bị tan một phần B Khơng cĩ kết tủa xuất hiện

C Xuất hiện kết tủa trắng sau đĩ kết tủa trắng tan hết D Xuất hiện kết tủa trắng

Câu 15: Hồ tan hỗn hợp Al2O3 , Al vào dung dịch NaOH dư, sau đĩ dẫn CO2 dư vào dung dịch trên Hỏi cĩ bao nhiêu phản ứng xảy ra ở thí nghiệm trên?

Câu 16: Cho các chất sau Al, Fe3O4, HCl, Ba(OH)2, CO2 Nếu cho các chất tác dụng với nhau từng đơi một thì cĩ bao nhiêu phản ứng xảy ra (các điều kiện phản ứng coi như đầy đủ)?

Câu 17: Để chứng minh ion Fe3+ cĩ tính oxi hố mạnh cĩ thể cho Fe3+ trong dung dịch tác dụng với các chất

A Br2, Mg B Dung dịch Br2, dd HNO3

C HNO3, H2SO4(đặc, nĩng) D Cu, dung dịch KI

Câu 18: Chất nào dưới đây khi tác dụng với HNO3(lỗng, dư) khơng giải phĩng khí?

A Fe B Fe3O4 C FeO D Fe2O3

Trang 2

Câu 19: Để tinh chế Ag trong hỗn hợp (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi so với ban đầu thì có thể dùng

dung dịch

A HCl B Fe(NO3)3 C AgNO3 D H2SO4(đặc nóng)

Câu 20: Trong số các quặng sắt thì loại quặng nào chứa hàm lượng sắt thấp nhất?

A Pirit B Xiđerit C Manhetit D Hematit

Câu 21: Thổi từ từ CO2 vào dung dịch NaOH đến dư được dung dịch X, sau đó nhỏ từ từ dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch X (dư) Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên?

Câu 22: Nếu chỉ dùng H2O thì có thể phân biệt các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, Al, Mg, Al2O3 B Na, Al, Zn, Mg, Al2O3, Fe

C Ba, Al2O3, ZnO,Fe, Al D Na, Ba, Al, ZnO, Fe

Câu 23: Để điều chế Al từ Al2O3 người ta phải

A Dùng CO2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

B Điện phân Al2O3 nóng chảy

C Điện phân AlCl3 nóng chảy

D Cho Na tác dụng với AlCl3 nóng chảy

Câu 24: Mô tả dưới đây không đúng hiện tượng thí nghiệm?

A Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan hoàn toàn

B Nhỏ từ dd HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì một lúc sau mới xuất hiện kết tủa , sau đó kết tủa tan hoàn toàn

C Cho Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thì thu được dung dịch màu xanh lam

D Nhúng hai thanh nhôm như nhau vào 2 cốc đựng dung dịch HCl có thể tích và nồng độ như nhau, ở cốc (2) thêm vào dung dịch CuCl2 thì thanh nhôm ở cốc (1) tan nhanh hơn

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 10 gam muối cacbonat của kim loại M hoá trị II trong dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau

phản ứng được 11,1 gam chất rắn khan Công thức muối cacbonat của kim loại hoá trị II là

A MgCO3 B CaCO3 C FeCO3 D BaCO3

Câu 26: Có sơ đồ: X+HCl→X1+X2+X3 X1+Cl2→X2

X2+Fe→X1 X,X1,X2 là

A FeCO3, FeCl2, CO2 B Fe2O3, FeCl2,FeCl3

C Fe3O4, FeCl2, FeCl3 D Fe3O4, FeCl3, FeCl2

Câu 27: Hoà tan m gam hỗn hợp X (Al, Fe, Cu) trong dung dịch HCl (dư) thì thu được 5,6 lít H2 (ở đktc) và còn lại 1,7 gam chất không tan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH(dư) thì thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị m là (cho Al=27; Fe=56; Cu=64; H=1; Na=23; O=16)

Câu 28: Cho mỗi chất FeO, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3 và với CO(nung nóng) Những phản ứng với chất nào chứng tỏ FeO, Fe3O4 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử?

A HNO3 và CO B HCl và HNO3 C HCl và CO D HCl

Câu 29: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với các chất trong dãy

A CaCl2, HCl, CO2, Ba(HCO3)2

B Ca(OH)2 CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3

C HNO3, CO2,Ba(OH)2,KNO3

D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO

Câu 30: Thể tích dung dịch NaOH 2M là bao nhiêu để khi cho tác dụng với 200ml dung dịch X (HCl AM, AlCl3, 0,5M) thì thu được kết quả lớn nhất?

Câu 31: Khối lượng Fe3O4 là bao nhiêu để khi hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thì chỉ sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO( Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử)? (Cho Fe=56; O=16)

A 11,6gam B 20,88gam C 33,92gam D 32,48gam

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 1,68gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,02 mol NO và 0,01mol

NO2 (Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử) Kim loại M là (Cho Mg=24; Fe=56; Al=27; Zn=65)

Câu 33: Cho một khối lượng Fe(dư) vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X ( giả thiết chỉ xảy ra qúa trình khử

N+5 →N+2), sau đó thêm tiếp 1 lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc tách kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi Hỏi có bao nhiêu phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên?

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (ở đktc) Dẫn CO2 dư vào dung dịch Y được 23,4 gam kết tủa Giá trị m là (Cho O=13; Al=27; H=1; Na=23)

Câu 35: Dẫn 1 luồng CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được chấ rắn Y; khí ra khỏi ống được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra (ở đktc) Giá trị m là (Cho Fe=56; Cu=64; O=16; Ca=40; H=1; Cl=35,5)

Câu 36: Dãy các oxit bị CO khử ở nhiệt độ là

A CuO, FeO, ZnO, MgO B CuO,Fe3O4, Fe2O3, Al2O3

C Na2O, CaO, MgO, Al2O3 D ZnO,PbO,CuO, Fe3O4

Trang 3

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl thu được x gam muối clorua Nếu hoà tan hoàn toàn m gam

Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư) thì thu được y gam muối nitrat Khối lượng hai muối chênh lệch nhau 23 gam Giá trị của m là (Cho Fe=56; H=1; Cl=35,5; N=14)

Câu 38: Cho sơ đồ Na →X1→X2→X3→X1→Na Các chất X1; X2; X3 lần lượt là

A NaCl, NaOH,NaClO B NaO, NaOH, Na2CO3

C Na2O, NaBr, NaCl D Na2SO4, NaOH, NaCl

Câu 39: Dẫn 5,6 lít CO2 (ở đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM; dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na và Ba Hoà tan m gam X vào nước được 3,36 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y Để trung hoà

½ lượng dung dịch Y cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 2M?

A 0,15 lít B 0,3 lít C 0,075 lít D 0,1 lít

Câu 41: Biện pháp để phản ứng thuỷ phân este có hiệu suất cao và nhanh là

A Thuỷ phân với xúc tác H+

B Thuỷ phân trong dung dịch OH-

C Thuỷ phân với lượng nước lớn

D Thuỷ phân trong dung dịch muối NaCl

Câu 42: Este tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no đơn chức ( có liên kết đôi C=C) có công thức tổng quát là

A CnH2n-2O2(n≥2) B CnH2n-2O2(n≥4)

C CnH2n-2O2(n≥3) D CnH2nO2(n≥4)

Câu 43: Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố sau

X: 3s2p4; Y: 4s2; Z: 3s2p6 Nguyên tố nào là kim loại?

Phần dành riêng cho chương trình không phân ban (7 câu, từ câu 44 đến câu 50).

Câu 44: Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối nhôm có thể dùng cách nào sau đây?

A Cho dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

C Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư

D Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dịch HCl dư

Câu 45: Có 4 dung dịch: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Để phân biệt 4 dung dịch trên, có thể dùng

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch KOH

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaCl

Câu 46: Theo dãy HNO3→HPO3→HAsO3 tính axit của các chất

A Không thay đổi B Lúc đầu tăng, sau giảm

Câu 47: Dung dịch X chứa NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,02M pH của dung dịch X là

Câu 48: Khi cô cạn 400 gam dung dịch muối có nồng độ 20% đến khi được muối khan thì khối lượng giảm

A 120 gam B 380 gam C 320 gam D 80 gam

Câu 49: Dung dịch nào sau đây không hoà tan được Cu?

A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch HCl

C Dung dịch gồm NaNO3 và HCl D Dung dịch axit HNO3

Câu 50: Hợp chất 2,3 – đimetylbutan khi phản ứng với Cl2 (có ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1:1, sẽ thu được số đồng phân monoclo là

Phần dành riêng cho thí sinh học chương trình phân ban (7 câu, từ câu 51 đến câu 57).

Câu 51: Chât hữu cơ X có hàm lượng phần trăm là 6,67%H, 13,33%O, còn lại là cacbon Công thức đơn giản nhất của

X cũng là công thức phân tử Chất X không tác dụng được với dung dịch NaOH Công thức cấu tạo của X là:

A p-CH3-C6H4-CHO B p-HO-C6H4-CH = CH2 C C6H5-OCH3 D p-CH3-C6H4-CO-CH3

Câu 52: Cho 8,96 lít (đkc) hỗn hợp Q gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2, sau phản ứng thu được khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất Khối lượng của hỗn hợp Z là (Cho Cu=64; Ni=59; Sn=119)

A 24,2 gam B 22,4gam C 17,8gam D 18,7gam

Câu 53: Phân biệt dung dịch CrCl3 và AlCl3 bằng thuốc thử là

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch Br2, KBr

C Dung dịch H2O2, NaOH D Dung dịch Na3PO4

Câu 54: Cho các khí CO, O3, NO2, CO2, SO2 Khí gây ra hiện tượng mù quang hoá là

A O3, NO2 B CO, CO2 C CO2, SO2 D NO2, SO2

Câu 55: Cho sức điện động chuẩn của pin Zn – Ag, pin Mn – Ag lần lượt là 1,65V; 1,98V Sức điện động chuẩn của pin

Mn – Zn là

Câu 56: Bột kẽm có thể bị hoà tan hoàn toàn bởi dung dịch của mỗi chất trong dãy

A AlCl3, H2SO4, KOH B FeCl3, H2S,KOH

Trang 4

Câu 57: Phân biệt etanol và propan – 2 – ol bằng thuốc thử

A CuO (nung chảy) B Dung dịch I2, NaOH

C Dung dịch Br2 dư D Cu(OH)2

Ngày đăng: 30/06/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w