1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 101- 103

7 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu đồ phần trăm
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Vĩnh Lộc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bản ghi chép môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vĩnh Lộc
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông, và hình quạt 2.. - Có kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông.. - Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thự

Trang 1

Tiết 101

S: 12.4

G:6B:

6A:

Biểu đồ phần trăm

I- Mục tiêu cần đạt.

1 Kiến thức.

- HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông, và hình quạt

2 Kỹ năng.

- Có kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông

3 Thái độ.

- Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu

đồ % với các số liệu thực tế

II- Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ + sgk + đồ dùng vẽ sẵn

HS: Bảng nhóm + phấn + thớc, eke, compa, giấy kẻ ô vuông, máy tính

III- Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra.

Chữa bài tập: Một trờng có 60% số HS đạt

hạn kiểm tốt, 35% đạt hạnh kiểm khá, còn

lại là hạnh kiểm trung bình hãy tính số học

sinh có hạnh kiểm trung bình

Hoạt động 2:

Để nêu bật và so sánh một cách trực quan

các giá trị phần trăm của cùng 1 đại lợng

ngời ta dùng biểu đồ phần trăm

GV: trình bày bảng vẽ sẵn hình 13 (sgk)

HS: Quan sát

GV: ở biểu đồ hình cột này, tia thẳng đứng

ghi gì? tia nằm ngang ghi gì?

GV: Cho hs làm ?1

HS: Tóm tắt đề bài

GV: Ghi bảng

HS: Đứng tại chỗ đọc kết quả

GV: Ghi bảng

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

? Em hãy lên bảng biểu diễn biểu đồ hình

cột

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

1 Biểu đồ phần trăm.

a) Biểu đồ phần trăm dạng cột.

Bài tập 1:

Lớp 6B có 40 HS

Đi xe buýt: 6 bạn

Đi xe đạp: 15 bạn Còn lại đi bộ

a) Tính tỷ số % của số HS đi xe buýt, đi xe

đạp, đi bộ so với số HS cả lớp

b) Biểu diễn bằng biểu đồ cột

Giải:

a) Số HS đi xe buýt chiếm:

6.100%

15%

40 = (số HS cả lớp)

Trang 2

GV: Trình bày hình 14 sgk đã phóng to.

HS: Quan sát

GV: Biểu đồ này gồm bao nhiêu ô vuông

nhỏ (100 ô vuông)

100 ô vuông nhỏ biểu thị 100% Vậy số hs

có hạn kiểm tốt 60% tơng ứng với bao

nhiêu ô vuông nhỏ/

Tơng tự với hạnh kiểm khá và trung bình

GV: Đa hình 15 (sgk) trên bảng vẽ sẵn:

H-ớng dẫn hs đọc biểu đồ

Tơng tự biểu đồ hình vuông hãy giải thích?

Hình tròn đợc chia nh thế nào?

HS: Hình tròn đợc chia thành 100 hình quạt

bằng nhau, mỗi hình quạt đó ứng với

100%)

GV: Đa ra biểu đồ % biểu thị điểm kiểm tra

toán của lớp 6C đều trên trung bình và đợc

biểu diễn hình 6 sgk Yêu cầu HS trả lời các

câu hỏi

a) Có bao nhiêu % bài đạt điểm 10

b) Loại điểm nào nhiều nhất? Chiếm bao

nhiêu %?

c) Tỷ lệ đạt điểm 9 là bao nhiêu?

+ Số HS đi xe dạp chiếm:

15.100%

37,5%

40 = (Số HS cả lớp) + Số HS đi bộ chiếm: 47,5% (Số HS cả lớp)

b) Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông:

c) Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt

2 Luyện tập

Bài 150

a) Có 8% loại bài đạt điểm 10

b) Loại bài điểm 7 nhiếu nhất chiếm 40% c) Tỉ lệ đạt điểm 9 là 0%

d) Số bài đạt điểm 6 chiếm 32% gồm 16 bài

Vật tổng số bài kiểm tra toán lớp 6C là:

32

16 : 50

100 = (bài)

Trang 3

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.

- HS cần biết các biểu đồ phần trăm dựa theo số liệu và ghi chú trên bản đồ

- HS biết vẽ biểu đồ dạng cột và ô vuông, chuẩn bi giấy kẻ ô vuông

- Bài tập 151; 153 (sgk)

Hớng dẫn bài 151: Tổng số % là 9

Tỷ số % xi măng 1 tạ vậy ⇒ 19≈ 11%

Tơng tự cho cát và sỏi ⇒ %

Vẽ biểu đồ xem lại ví dụ biểu đồ % ô vuông

Tiết 102

S:

G:6B:

6A:

luyện tập

I- Mục tiêu cần đạt.

1 Kiến thức.

- HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông, và hình quạt

2 Kỹ năng.

- Rèn kỹ năng tính tỉ số %, đọc các biểu đồ %, vẽ biểu đồ % dạng cột và dạng ô vuông

- Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm, kết hợp giáo dục ý thức vơn lên

3 Thái độ.

- Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu

đồ % với các số liệu thực tế

II- Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ + sgk

HS: Bảng nhóm + phấn + thớc, eke, compa, giấy kẻ ô vuông, máy tính

III- Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Luyện tập.

HS: Lên bảng giải bài tập 151

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Để dựng biểu đồ ô vuông biểu diến các tỉ

số % đó ta làm thế nào?

HS: Ta kẻ sẵn ô vuông…

GV: Trình bày hình vẽ bài tập đã vẽ sẵn

trên bảng phụ

GV: trình bày 1 số biểu đồ hình cột về

những thành tựu phổ cập ở xã Vĩnh Lộc để

hs đọc

HS: Đọc đề bài 152 (sgk)

Bài tập 151:

a) Khối lợng của bê tông là:

1 + 2 + 6 = 9 (tạ)

Tỉ số phần trăm của xi măng là:

1

9.100% ≈ 9 (tạ)

Tỉ số phần trăm của cát là:

2

9.100% ≈ 22%

Tỉ số phần trăm của sỏi là:

6

9.100% ≈ 67%

Bài tập 152:

Trang 4

GV: Muốn dựng biểu đồ biểu diễn các tỉ số

trên ta cần làm gì?

GV: Yêu cầu HS thực hiện gọi lần lợt HS

lên tính

- Em hãy nêu cách vẽ biểu đồ hình cột?

HS: thực hiện vẽ

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

GV: Đa ra bài tập thực tế Trong tổng kết

học kì I vừa qua lớp ta có 8 HS giỏi, 16 HS

khá, 2 HS yếu, còn lại HS trung bình Biết

lớp có 40 HS Dựng biểu đồ ô vuông biểu

thị kết quả trên?

HS:hoạt động nhóm thực hiện khoảng 4

phút

Nhóm 1: Tính số HS giỏi

Nhóm 2: Tính số HS khá

Nhóm 3: Tính số HS Yếu

Nhóm 4: Tính số HS TB

Sau đó các nhóm vẽ biểu đồ trên giấy kẻ ô

vuông

Hoạt động 3: Củng cố.

Để vẽ các biểu đồ phần trăm ta phải làm

nh thế nào?

B1: Phải tính các tỉ số %

B2: Vẽ biểu đồ

?Em hãy nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột,

hình ô vuông?

Giải:

Tổng số các trờng phổ thông của nớc ta năm học 1998 – 1999 là:

13076 + 8583 + 1641 = 23300 Trờng tiểu học chiếm:

13076 100% 56%

Trờng THCS chiếm:

8583 100% 37%

Trờng THPT chiếm:

1641 100% 7%

Bài tập:

+ Số HS giỏi chiếm 8

40 = 20%

+ Số HS khá chiếm 16

40 = 40%

+ Số HS yếu chiếm 2

40 = 5%

+ Số HS TB chiếm 100% - (20% + 40% + 5%) = 35%

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà.

- Tiết sau ôn tập chơng 3, về nhà trả lời các câu hỏi, ôn tập vào vở, nghiên

cứu trớc bảng 1 “Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số”

- Bài tập 154, 155; 161 (sgk)

Hướng dẫn bài 154: Để biểu thức < 0 ⇒ Tổng số < 0 và m số 3 > 0

Trang 5

Tiết 103

S:

G:6B:

6A:

ôn tập chơng III

(Tiết 1)

I- Mục tiêu cần đạt.

1 Kiến thức.

- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ừng dụng So sánh phân số, các phép tính về phân số và tính chất

2 Kỹ năng.

- Rèn kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị của biểu thức, tìm x

- Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp cho HS

3 Thái độ.

- Có ý thức học tập tốt

II- Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ + sgk

HS: Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập và chuẩn bị bài tập ở nhà, bảng nhóm

III- Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Ôn tập về phân số.

- Thế nào là phân số? Cho ví dụ? Một phân

số nhỏ hơn 0, 1 phân số > 0

HS: Chữa bài tập 154 (sgk)

5 HS đồng thời lên bảng chữa bài tập này

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét ⇒ kết quả đúng

? Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của

phân số? Nêu dạng tổng quát

GV: Trình bày bảng phụ tính chất vì sao bất

kì một phân số có mẫu âm nào cùng viết

đ-ợc dới dạng 1 phân số có mẫu dơng

HS: Lên bảng chữa bài tập:Muốn rút gọn

một phân số ta làm thế nào?

HS: ta rút gọn đén khi phân số là tối giản

Vậy thé nào là phân số tối giản?

Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào?

- Viết chúng dới dạng 2 phân số có cùng

mẫu dơng/

- So sánh các tỉ số với nhau

I Ôn tập khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số.

a) Khái niệm phân số:

* Khái niệm: (sgk)

Ví dụ: 1 0 5; ;

2 3 3

Bài 154:

Cho phân số

3

x

với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

3

x

x

< ⇒ <

b)

3

x

= 0 ⇒ x = 0 c) 0 <

3

x

< 1 ⇒ 03< <3x 33

⇒ 0 < x < 3 và x ∈ Z

⇒ x ∈ {1; 2}

d)

3

x

= 1 = 3

3 ⇒ x = 3

e) 1 <

3

x ≤ 2 ⇒ 3 6

3 3 3

x

< ≤

⇒ 3 < x ≤ 6 ⇒ x ∈ {4; 5; 6}

b) Tính chất cơ bản về phân số:

Trang 6

Hoạt động 2:

GV: Em hãy phát biểu qui tắc công 2 phân

số trong trờng hợp: Cùng mẫu, khác mẫu

Phát biểu qui tắc trừ phân số, nhân chia

phân số

GV: Trình bày bảng phụ để hs điền tiếp các

dạng tổng quát

GV: Trình bày bảng phụ “T/c của phép

cộng và phép nhân phân số”

- em hãy phát biểu thành lời nội dung của

tính chất đó

HS: Trả lời các câu hỏi rồi làm bài tập theo

nhóm trong khoảng 3 phút

Đại diện các nhóm trình bày lời giải

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét kết quả

a a m a n

b =b m =b n (m,n ≠ 0)

* Bài tập 156: Rút gọn:

a) 7.25 497.24 21−+ =7(25 7)7(24 3)−+ =1827 =23

Bài 158: So sánh 2 phân số.

a) 3

4

− và

1 4

Ta có:

3 1

4 4

− 

=  −

− ⇒ − < ⇒ <

− = 

−  Hay 3

4

− <

1 4

II Các phép tính về phân số.

a) Quui tắc các phép tính về phân số:

* Các phép tính về phân số:

+ Cộng 2 phân số cùng mẫu:

.

.

.

c

+ + =

 

− = + − ữ

 

=

= = ≠ b) Tính chất của phép công và phép nhân phân số:

Bài 161: Tính giá trị biểu thức.

A = -1,6 : 1 2

3

 + 

A = 16: 3 2 8 3. 24

−  + =− = −

Bài: 151: Tìm x

9 ≤ ≤ −x 18 ⇒ = −x

Bài 162: Tìm x.

(2,8 x – 32): 2

3 = -90

⇒ 2,8x – 32 = (-90) 2

3

⇒ 2,8x – 32 = -60

⇒ 2,8x = -60 + 32

⇒ 2,8x = -28

Trang 7

x = -28: 2,8 ⇒ x = -10

Hoạtđộng 3: Củng cố.

Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1) 3 9

4

− = Số thích hợp trong ô trống là:

Bài tập 2: Đúng hay sai:

1) 11 4 7

15 15 7

1

− − =− = − =− 2) 12.3 1 3 1 4

+ = + =

(S) Vì: Rút gọn ở dạng tổng

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Ôn tập các kiến thức chơng III, ôn lại 3 bài toán cơ bản về phân số

- Giờ sau ôn tập tiếp

- bài tập về nhà: 157; 159; 162, 163 (SBT)

Hớng dẫn bài 155 (SBT):

Để chứng minh tổng S

So sánh: 1 1 1

13 14 15 + + với 1 1 1

12 12 12 + +

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn đợc chia nh thế nào? - tiết 101- 103
Hình tr òn đợc chia nh thế nào? (Trang 2)
Hình ô vuông? - tiết 101- 103
nh ô vuông? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w