RỐI LOẠN VẬN ĐỘNG... ĐƯỜNG LIÊN KẾT HẠCH NỀN Đường hướng tâm đến hạch nền tận cùng ở thể vân Đường ly tâm của hạch nền Đường liên kết trong hạch nền... CHỨC NĂNG Lập kế hoạch và ch
Trang 1RỐI LOẠN VẬN ĐỘNG
Trang 4ĐƯỜNG LIÊN KẾT HẠCH NỀN
Đường hướng tâm đến hạch nền tận cùng ở thể vân
Đường ly tâm của hạch nền
Đường liên kết trong hạch nền
Trang 5CHỨC NĂNG
Lập kế hoạch và chương trình cho
các cử động, biến ý tưởng trừu tượng thành hoạt động chủ ý
điều hòa vận tốc, biên độ và sự khởi đầu động tác
Tổn thương hạch nền và đường liên kết gây ra rối loạn vận động
Trang 6Các chất dẫn truyền
Acetylcholine
GABA
Dopamine
Trang 7TRIỆU CHỨNG
Tăng động(HYPERKINESIA)
• Run
• Múa giật
• Múa vờn
• Múa vung
• Loạn trương lực cơ
Giảm động(Hypokinesia)
• HC Parkinson
Trang 8Dao động có nhịp
Xuất hiện khi nghĩ, họat động, tư thế duỗi
Run vô căn
• Propranolol, primidone
• Clonazepam, valium
• Topiramate
Trang 9Múa giật (Chorea)
Giật cơ không đều ,nhanh , không
chủ ý , không dự đóan, làm biến
dạng động tác, tư thế đi, lời nói
Ngọn chi trội
Tổn thương thể vân, tăng họat động dopaminergic
ĐT: haloperidol, an thần (valium,
clonazepam), topiramate
Trang 10Múa vung (Ballismus)
Như múa giật, mức độ nặng hơn
Gốc chi trội
Sang thương nhân dưới đồi
ĐT:
• haloperidol, phenothiazine
• reserpine, tetrabenazine
Trang 11Múa vờn (Athetosis)
VĐ chậm, không đều, ngoằn ngòeo,
co cứng, ngọn chi, gây tư thế bất
thường
ĐT: haloperidol
Trang 12Loạn TLC (Dystonia)
Cử động vặn vẹo chậm cơ trục, cổ,
thân, chi
Lan tỏa hay giới hạn, tạo tư thế bất thường
θ:Kháng cholinergic, benzodiazepine, lioresal, tetrabenazine, botulinum
PT Pallidotomy, DBS palidium, đồi thị
Trang 13 Anticholinergics
Trihexyphenidyl Benztropine1
Clonazepam Lorazepam Diazepam
Reserpine Metyrosine Tetrabenazine
Trang 14Giật cơ (myoclonus)
Giật nhanh ngắn, đột ngột, không nhịp
Xảy ra 1 phần cơ, nhóm cơ, tòan bộ chi thân mặt lưỡi, hầu
Cần phân biệt Myoclonus động kinh
Clonazepam
Depakine
Keppra
Piracetam
Trang 15 Co thắt nhanh 1 hay nhóm cơ, kiểu kỳ
dị,phức tạp, định hình,theo thói quen, khởi phát khi xúc cảm, Xảy ra ở bất cứ vùng
nào cơ thể
rên rỉ, nói tục, +RL xung đột ám ảnh
• Clonidine, guanfacine
• Clorazepam
• Risperidol,haldol, olanzapine, pimozide