CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆTNgoại tâm thu bộ nối Ngoại tâm thu nhĩ Ngoại tâm thu bộ nối Ngoại tâm thu nhĩ... CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆTNgoại tâm thu bộ nối Ngoại tâm thu nhĩ Ngoại tâm thu bộ nối Ngoại t
Trang 1RỐI LOẠN NHỊP NHĨ TRÊN ĐIỆN TÂM ĐỒ
ThS Văn Hữu Tài
Bộ môn Nội
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Trang 5ĐẠI CƯƠNG: Ổ PHÁT NHỊP
Thay đổi sóng P tùy theo vị trí ở phát nhịp ở nhĩ
Trang 6ĐẠI CƯƠNG: Ổ PHÁT NHỊP
Nhịp nhanh nhĩ: Cuồng nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh nhĩ
Trang 7I NGOẠI TÂM THU NHĨ
Trang 113 TIÊU CHUẨN ECG
Trang 124 ECG: NTT NHĨ
RR’R 2RR
Ngoại tâm thu nhĩ: Sóng P’ hơi khác với P bình
thường
Trang 134 ECG: NTT NHĨ
Trang 144 ECG: NTT NHĨ
Ngoại tâm thu nhĩ: Sóng P’ ẩn vào sóng T trước
Trang 154 ECG: NTT NHĨ
Ngoại tâm thu nhĩ: Sóng P’ hai pha
Trang 164 ECG: NTT NHĨ
Ngoại tâm thu nhĩ: Sóng P’ ẩn vào sóng T
Trang 175 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
1 Ngoại tâm thu bộ nối
Trang 185 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Ngoại tâm thu bộ nối
Ngoại tâm thu nhĩ
Ngoại tâm thu bộ nối Ngoại tâm thu nhĩ
Trang 195 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Ngoại tâm thu bộ nối
Ngoại tâm thu nhĩ
Ngoại tâm thu bộ nối Ngoại tâm thu nhĩ
Trang 205 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
2 Nhịp ngoại lai nhĩ
Trang 215 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Nhịp xoang chuyển sang nhịp ngoại lai nhĩ
Trang 226 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
Ngoại tâm thu nhĩ nhịp đôi
1 NTT nhĩ nhịp đôi, nhịp ba
Trang 236 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
Ngoại tâm thu nhĩ nhịp đôi, nhịp ba
Trang 246 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
2 NTT nhĩ đa ổ
Ngoại tâm thu nhĩ đa ổ
Trang 256 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
Ngoại tâm thu nhĩ đa ổ
Trang 266 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
Ngoại tâm thu nhĩ nhịp nhanh đa ổ
Trang 276 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
Phân biệt: Nhịp nhanh nhĩ nhĩ đa ổ
Trang 286 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
Trang 296 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
Trang 306 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
3 NTT nhĩ không dẫn
Ngoại tâm thu nhĩ không dẫn truyền xuống thất
Trang 316 ĐẶC ĐiỂM NTT NHĨ
4 NTT nhĩ dẫn truyền lệch hướng
Trang 324 ECG: NTT BỘ NỐI
Ngoại tâm thu nhĩ xuất phát từ phần dưới nhĩ:
Sóng P (-) nhưng PR bình thường
Trang 33II NHỊP NHANH NHĨ
Trang 34NHỊP NHANH NHĨ
Trang 351 ĐẠI CƯƠNG
Thường gặp, không kéo dài,
không có sự tham gia của SA và AV
Phần lớn chỉ có triệu chứng nhẹ
nhàng
Cơ chế: Hay gặp là một hoặc nhiều vòng vào lại nhỏ, nằm trong nhĩ (P) Hiếm gặp do tăng tính tự động và
hoạt động lẫy cò
Trang 383 TIÊU CHUẨN ECG
1 Tần số nhĩ 100 - 250 CK/phút với sóng hình dạng sóng P bất thường
tùy theo vị trí chủ nhịp
Biến dạng nhẹ, (+) ở D II , D III
P (-) ở D II , D III khi vị trí ổ ngoại lai
ở phần dưới của nhĩ (P) hoặc nhĩ (T)
Sóng P hình dạng bất thường
nhưng khó thấy khi dẫn truyền 1/1
Trang 393 TIÊU CHUẨN ECG
2 Phức bộ QRST đi sau sóng P, hình dạng bình thường nếu không có
block nhánh
3 Hay gặp block nhĩ thất (1/1 2/1, 3/1), giúp chẩn đoán phân biệt với
nhịp nhanh vào lại nút AV hoặc nhịp nhanh trong WPW thuận chiều
Trang 403 TIÊU CHUẨN ECG
4 Làm tăng mức độ block AV bằng
xoa xoang cảnh, ấn nhãn cầu hoặc
tiêm Adenosin
5 Biểu hiện tùy cơ chế
Vào lại: Khởi đầu và chấm dứt đột ngột
Tăng tính tự động: Tần số tim
tăng dần (giai đoạn ấm lên) và chấm dứt từ từ
Trang 413 TIÊU CHUẨN ECG
Trang 424 ECG: NHỊP NHANH NHĨ
Nhịp nhanh nhĩ: Sóng P’ khác với sóng P b thường
Trang 434 ECG: NHỊP NHANH NHĨ
Nhịp nhanh nhĩ: Không liên tục
Trang 444 ECG: NHỊP NHANH NHĨ
Nhịp nhanh nhĩ: Sóng P’ bị lẫn vào sóng T QRS hẹp
Trang 455 NHỊP NHANH NHĨ ĐA Ổ
1 Đặc điểm
Nhịp không đều, tần số thấp, chủ yếu gây nên do tăng tải tim (P)
Kích thích loạn nhịp của các nhĩ là
do nhiều trung tâm lạc chỗ khác
nhau gây nên
Trang 465 NHỊP NHANH NHĨ ĐA Ổ
2 Điện tâm đồ
Tần số nhĩ 100-160 CK/phút nên dẫn truyền luôn luôn là 1/1
Sóng P thay đổi với ít nhất 3 hình dạng sóng P khác nhau, có đường đẳng điện
giữa các sóng P
Khoảng PP, PR và RR thay đổi
QRS hẹp nếu không có block nhánh
hoặc dẫn truyền lệch hướng
Trang 475 NHỊP NHANH NHĨ ĐA Ổ
Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
Trang 485 NHỊP NHANH NHĨ ĐA Ổ
Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
Trang 49III CUỒNG NHĨ
Trang 501 ĐẠI CƯƠNG
Trang 511 ĐẠI CƯƠNG
Là tình trạng cơ nhĩ tiến hành khử cực và tái cực liên tục không ngừng
Kích thích nhĩ theo một biên độ, hướng, hình thái nhất định
Thời gian bằng nhau
Tần số nhĩ 220 - 450 CK/phút
Trang 521 ĐẠI CƯƠNG
Trạng thái nhĩ bóp rất nhanh và rất đều.
Dưới sự chỉ huy của một xung động phát ra từ một ổ lạc chỗ nào
đó ở cơ nhĩ.
Trang 543 TIÊU CHUẨN ECG
1 Sóng F
Hình dạng: Rất đều, hình răng cưa
vô tận, không có đường đẳng điện
Tần số: 200 - 400 CK/phút
2 Phức bộ QRS
Nhịp điệu: Đều (nF: 1QRS) hoặc
không đều (xen kẽ 2:1, 4:1, 6:1)
Hình dạng: Bình thường
Trang 554 ECG: CUỒNG NHĨ
Trang 564 ECG: CUỒNG NHĨ
Cuồng nhĩ: Đều, tỉ lệ 3/1
Trang 574 ECG: CUỒNG NHĨ
Cuồng nhĩ: Không đều
Trang 584 ECG: CUỒNG NHĨ
Cuồng nhĩ: Không đều
Trang 594 ECG: CUỒNG NHĨ
Cuồng nhĩ với block nhánh
Trang 60IV RUNG NHĨ
Trang 611 ĐẠI CƯƠNG
Trang 621 ĐẠI CƯƠNG
Trang 631 ĐẠI CƯƠNG
Là tình trạng hoạt động điện hỗn loạn, không có qui luật của nhĩ với tần số nhĩ 300 - 600 CK/phút
Có dẫn truyền không đến được
thất nên làm nhịp thất không đều với tần số <150 CK/phút
Trang 653 TIÊU CHUẨN ECG
1 Mất P thay bằng sóng f lăn tăn
hoặc đường đẳng điện
2 QRS nhưng nhanh chậm không
đều và không qui luật nào
3 QRS nhưng biên độ thường cao
thấp khác nhau và không theo qui luật nào
Trang 664 ECG: RUNG NHĨ
Trang 674 ECG: RUNG NHĨ
Trang 684 ECG: RUNG NHĨ
Trang 694 ECG: RUNG NHĨ
Trang 704 ECG: RUNG NHĨ
Trang 714 ECG: RUNG NHĨ
Trang 724 ECG: RUNG NHĨ
Trang 734 ECG: RUNG NHĨ
Trang 744 ECG: RUNG NHĨ
Trang 765 CÁC LOẠI RUNG NHĨ
Rung nhĩ kịch phát: Tự chấm dứt
trong vòng 7 ngày (thường 2 ngày)
Rung nhĩ kéo dài: Kéo dài >7 ngày, thường cần chuyển nhịp
Rung nhĩ vĩnh viễn: Kéo dài vô thời hạn hoặc không cắt cơn được hoặc tái phát ngay cả khi đã chuyển nhịp
Trang 77V CHỦ NHỊP LƯU ĐỘNG
Trang 781 ĐẠI CƯƠNG
Trang 791 ĐẠI CƯƠNG
Trang 801 ĐẠI CƯƠNG
Nhịp tim không đều do chủ nhịp của tim thay đổi từ nút xoang đến các vị trí của tầng trên thất
Nguồn gốc của xung động có thể thay đổi từ nút xoang cho đến các phần khác của cơ nhĩ hoặc bộ nối nhĩ thất
Trang 823 TIÊU CHUẨN ECG
Tần số tim khoảng 60 - 100 chu
Trang 833 TIÊU CHUẨN ECG
Trang 844 ECG: CHỦ NHỊP LƯU ĐỘNG
Trang 854 ECG: CHỦ NHỊP LƯU ĐỘNG
Chủ nhịp lưu động: Khi tần số tim giảm xuống thì sóng P thứ 4 – thứ 8 đảo chiều Khi tần số tim tăng thì sóng P cao trở lại, PR tăng từ 0,18 đến 0.20s
Trang 865 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
1 Chủ nhịp lưu động cận xoang
• Sóng P vẫn có tính chất của xung động từ nút xoang
• Các đoạn PP biến đổi khác nhau
>0.12s
• Thời gian PR >0.12s
• Trên 1 CĐ: Sóng P có biên độ khác nhau nhưng sóng P không đảo
Trang 875 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Chủ nhịp lưu động cận xoang
Trang 885 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Trang 895 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Trang 905 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Chủ nhịp lưu động trong nhĩ
Trang 915 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Chủ nhịp lưu động trong nhĩ
Trang 925 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Chủ nhịp lưu động trong nhĩ
Trang 935 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
3 Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
Trang 945 CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Trang 95RỐI LOẠN NHỊP NHĨ
Trang 96RỐI LOẠN NHỊP NHĨ
Trang 97RỐI LOẠN NHỊP NHĨ
Trang 98RỐI LOẠN NHỊP NHĨ
Trang 99RỐI LOẠN NHỊP NHĨ
Trang 100RỐI LOẠN NHỊP TIM
Trang 101RỐI LOẠN NHỊP TIM
Trang 102RỐI LOẠN NHỊP TIM