KẾ TỐN TÀI SẢN CỐ ĐỊNHVỀ KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG oCung cấp các khái niệm về TSCĐ và CCDC oCung cấp phương pháp xác định nguyên giá TSCĐ và giá gốc CCDC oCung cấp quy trình quản lý và sử
Trang 2KẾ TỐN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
VỀ KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG
oCung cấp các khái niệm về
TSCĐ và CCDC
oCung cấp phương pháp xác
định nguyên giá TSCĐ và giá
gốc CCDC
oCung cấp quy trình quản lý và
sử dụng TSCĐ, CCĐC ở NHTM
oCung cấp phương pháp hạch
toán liên quan tới TSCĐ, CCDC
VỀ THÁI ĐỘ VÀ YÊU CẦU
Sinh viên tích cực đọc các văn bản pháp quy liên quan
Có thái độ tích cực trong việc học tập ở nhà và xây dựng bài trên lớp
Có các kỹ năng để xử lý các nghiệp vụ trong thực tế liên quan đến TSCĐ và CCDC
ThS Nguyễn Tài Yên 2 08/07/24
Trang 4KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 4
1 Giáo trình kế toán ngân hàng (chương 5)
2.Chuẩn mực số 03 - TSCĐ hữu hình.
3.Chuẩn mực số 04 - TSCĐ vô hình.
4.Thông tư 161/2007/TT-BTC ban hành ngày 31 tháng 12 năm 2007 hướng dẫn thực hiện các chuẩn mực đợt 1,2,3.
5.Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của
Bộ tài chính về “Ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định”.
6 Thông tư số 45/2013/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ.
Trang 5Có hình thái vật chất cụ thể hoặc không có hình thái vật chất.
Có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài
Được NH sử dụng cho các hoạt động kinh doanh
Trang 6KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 6
2.Tiêu chuẩn TSCĐ:
TSCĐ phải thỏa mãn đồng thời 4 tiêu chuẩn:
Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Trang 81: Giá mua trên hóa đơn
2: Khoản giảm giá, chiết khấu TM
3: Các khoản thuế không được hoàn lại
4: Các chi phí liên quan trước khi sử dụng
Trang 9VÍ DỤ MINH HỌA
Ngân hàng nhập khẩu 1 xe ô tô 4 chổ ngồi, giá nhập khẩu 50.000 USD, thuế nhập khẩu 60%, thuế TTĐB 40%, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10% Chi phí vận chuyển từ cảng về đơn vị là 11 trđ (bao gồm VAT 10%), chi phí lắp đặt chạy thử 10trđ Tỷ giá giao dịch 20.000đ/ USD.
Yêu cầu : Xác định Nguyên giá của TSCĐ trên.
Trang 10 TSCĐ tự xây dựng hoặc tự chế:
Trang 11KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
NG TSCĐ = Giá trị danh
Chi phí liên quan
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
4.Nguyên tắc xác định giá trị TSCĐ (tt):
TSCĐ hình thành từ nguồn khác:
Trang 13KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
5.Khấu hao TSCĐ:
Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ:
TSCĐ của ngân hàng có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao.
Không được tính và trích khấu hao đối với những TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng vào hoạt động kinh doanh.
Những TSCĐ chưa khấu hao hết đã hỏng, doanh nghiệp phải xác định nguyên nhân, quy trách nhiệm đền bù, đòi bồi thường thiệt hại hoặc tính vào chi phí khác
Trang 14 Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ:
Phương pháp khấu hao đường thẳng:
Trong đó:
Số năm sử dụng theo quy định của BTC
Trang 15 Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ:
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
Trang 1608/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 16
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
5.Khấu hao TSCĐ (tt):
KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ:
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh:
Thời gian sử dụng của TSCĐ Hệ số điều chỉnh (lần) Đến 4 năm 1,5
Trên 4 đến 6 năm 2,0
Trên 6 năm 2,5
Trang 17VÍ MINH HỌA
Ngân Hàng đang quản lý 1 TSCĐ phục vụ cho hoạt động kinh doanh, nguyên giá của TSCĐ là 160.000.000đ, thời gian sử dụng
là 8 năm.
Yêu cầu: Xác định mức khấu hao của năm thứ 2, 3, 4 đối với TSCĐ trên theo hai phương pháp sau:
Ngân hàng khấu hao theo phương pháp đường thẳng
Ngân hàng khấu hao theo phương pháp khấu hao nhanh (số dư giảm dần)
Trang 1808/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 18
Ghi tăng nguyên giá: nếu TSCĐ thực sự cải thiện trạng thái hiện tại so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu
Ghi vào chi phí trong kỳ: nhằm mục đích khôi phục hoặc duy trì khả năng đem lại lợi ích kinh tế của tài sản theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu
I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
6.Sửa chữa TSCĐ:
Trang 19I.Khái quát về TSCĐ – CCDC (tt):
KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
7 Thiếu - mất TSCĐ:
Khi TSCĐ bị thiếu, mất: NH xử lý như sau:
Tiền bồi thường của cá nhân, tập thể.
Tiền bồi thường của tổ chức bảo hiểm
Sử dụng dự phòng được trích lập trong chi phí
Quỹ dự phòng tài chính của tổ chức tín dụng.
Hạch toán vào chi phí khác trong kỳ
Trang 20Sử dụng
Kế hoạch Thanh toán Ghi nhận TSCĐ Quản lý, K hao
Trang 21CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM
Phân biệt tài sản thuê tài chính và tài sản thuê hoạt động?
Ảnh hưởng của việc thuê hoạt động và thuê tài chính lên báo cáo tài chính
như thế nào?
* SV thảo luận theo nhóm từ 3 tới 5 người, nộp kết quả
trả lời sau thời gian cho phép.
Trang 22Giá mua tương tự như TSCĐ.
Quy trình quản lý tương tự như TSCĐ
Không trích khấu hao mà phân bổ vào chi phí hoạt động trong kỳ (nếu CCDC có giá trị lớn hoặc thời gian sử dụng lâu dài thì hạch toán phân bổ)
Trang 23NG TSCĐ hiện tại
Trang 24Mua sắm TSCĐ chưa quyết toán
Trang 25KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
1.Tài khoản sử dụng (tt):
Chi sửa chữa TSCĐ
- Quyết toán
- Giá trị bị loại bỏ
Chi sửa chữa TSCĐ – 3230
Chi sửa chữa TSCĐ chưa quyết toán
Trang 26 TK 3051: Khấu hao TSCĐ hữu hình
TK 3052: Khấu hao TSCĐ vô hình
Trang 27- Hoàn trả vốn
- Chuyển thành vốn điều lệ
Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ - 6020
Trang 28TK VAT đầu vào - 3532
VAT trên hóa đơn
(1b)
TK TSCĐ
TK 301/302
Giá trị TSCĐ khi quyết toán(2)
TK Quỹ ĐTXDCB - 602 TK Quỹ tài trợ - 62,…
Giá trị tài trợ mua sắm TSCĐ
Nếu mua từ các Quỹ
Trang 29VÍ DỤ MINH HỌA
Ngày 01/12/N, tại hội sở Ngân hàng TMCP A tiến hành mua 1 TSCĐ trị giá 500trđ chưa bao gồm VAT (VAT khấu từ 10%), chi phí vận chuyển bao gồm VAT 10% là 5,5trđ, nộp các khoản thuế trực tiếp 10trđ, tất cả đã thanh toán cho nhà cung cấp bằng tiền mặt Sau đó 5 ngày Ngân hàng tiến hành quyết toán, toàn bộ chi phí mua sắm TSCĐ đều được duyệt.
Yêu cầu: Thực hiện các bút toán liên quan
biết TSCĐ này được mua từ quỹ đầu tư phát triển.
Trang 30KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 30
2.Hạch toán (tt):
Kế toán mua sắm TSCĐ tại chi nhánh:
CN tiến hành mua TSCĐ và thanh toán cho nhà cung cấp tương tự như tại HS
Khi CN được duyệt dự toán và nhận vốn:
TK P.trả MSTSCĐ - 4510 TK ĐCV - 519
Vốn mua TSCĐ nhận từ HS
Trang 31KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán mua sắm TSCĐ tại chi nhánh:
Khi CN được duyệt quyết toán mua TSCĐ:
Khi CN chuyển vốn mua TSCĐ về HS:
TK MSTSCĐ - 3210 TK P.trả MSTSCĐ - 4510
Vốn mua TSCĐ được HS duyệt
TK ĐCV - 519 TK TSCĐ – 301/302
Nguyên giá TSCĐ
Trang 32KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 32
2.Hạch toán (tt):
Kế toán mua sắm TSCĐ tại chi nhánh:
Khi HS chuyển vốn mua TSCĐ cho CN:
Khi HS duyệt quyết toán TSCĐ cho CN:
Trang 33KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán điều chuyển TSCĐ:
Tại đơn vị chuyển TSCĐ:
Chuyển nguyên giá TSCĐ:
TK NG TSCĐ - 301 TK ĐCV - 519
Nguyên giá TSCĐ
Trang 35VÍ DỤ MINH HỌA
- Ngày 20/12/N, Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Sài Gòn điều chuyển cho Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai 1 tài sản cố định hữu hình Nguyên giá TS là 500 trđ, đã khấu hao 200trđ Chi phí vận chuyển tài sản này là 2 trđ, chi nhánh Đồng Nai đã thanh toán cho đơn vị vận chuyển bằng tiền mặt.
- Yêu cầu: thực hiện các bút toán tại hai chi nhánh của Ngân Hàng Công Thương.
Lưu ý: Chi phí vận chuyển TSCĐ trong trường hợp điều chuyển hạch toán vào TK
8699 “chi phí quản lý khác”
Trang 36Chi từ thanh lý
Trang 39KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
2.Hạch toán (tt):
Kế toán khấu hao TSCĐ:
Khi trích khấu hao TSCĐ:
TK Hao mòn TSCĐ - 305 TK Chi khấu hao - 8710
Giá trị hao mòn TSCĐ kỳ này
Trang 40KẾ TOÁN TSCĐ – CCDC (tt)
II.Phương pháp kế toán TSCĐ (tt):
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 40
2.Hạch toán (tt):
Kế toán sửa chữa TSCĐ:
Chi phí sửa chữa lớn (không thường xuyên):
TK VAT đầu vào - 3532
VAT trên hóa đơn
Trang 41VÍ DỤ MINH HỌA
- Ngày 01/01/N tại NHTM A phát sinh các
nghiệp vụ kinh tế sau:
1 Thanh lý 1 TSCĐ hữu hình Chi phí thanh
lý trả bằng tiền mặt 2trđ Nguyên giá của TSCĐ là 300trđ, đã khấu hao 250 trđ Ngân hàng bán thu về bằng tiền mặt 33trđ, trong
Yêu cầu: Thực hiện các bút toán phát sinh
trong ngày 01/01/N tại ngân hàng A.
Trang 42- VAT đầu vào – 3532
- Mua sắm CCLĐ - 874 / Chi phí chờ phân bổ - 3880
Trang 43VAT trên hoá đơn
Trang 45Phân bổ GT còn lại vào Chi phí (2)
TK CP MS CCLĐ - 8740
TK TSCĐ – 301
Hạch toán GT còn lại vào CP chờ PB (3)
TK CP chờ P.bổ - 3880
Trang 46BÀI TẬP THỰC HÀNH
Ngày 15/12/X tại Ngân hàng công thương chi nhánh Bến Tre có một số NVKT phát sinh như sau:
1 Nhận được một phương tiện vận chuyển do Ngân
Hàng công thương Việt Nam chuyển đến, nguyên giá của TSCĐ là 500.000.000 đ; đã khấu hao 30.000.000đ Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt, trong đó cước phí vận chuyển chưa có thuế là 5.000.000 đ, VAT 10%.
2 Mua một số công cụ dụng cụ về nhập kho, giá chưa có thuế 6.000.000 đ, VAT 10%, Ngân hàng đã thanh toán cho người bán qua tài khoản tiền gửi Ngân hàng nhà
nước Chi phí vận chuyển bốc dỡ số công cụ trên bằng tiền mặt là 300.000đ đã bao gồm VAT (10%).
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 46
Trang 47BÀI TẬP THỰC HÀNH (tt)
3 Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho bộ phận kho quỹ
là 2.000.000 đ, loại phân bổ 50%.
4 Căn cứ vào dự toán được duyệt, NH đã mua một
TSCĐ với giá mua 200.000.000 đ, VAT 10%, chi phí vận chuyển người bán chịu, NH đã chuyển tiền thanh toán cho người bán qua tài khoản tiền gửi mở tại ngân hàng này.
5 Chuyển 1 TSCĐ đang sử dụng thành CCDC, nguyên giá 50trđ, đã khấu hao 40trđ CCDC này được phân bổ cho 2 kỳ kế toán và đã phân bổ cho kỳ này.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Biết rằng, các NH trên địa bàn tỉnh Bến Tre có tham gia thanh toán bù trừ.
Trang 49HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 2:
a Nợ TK 311 (Công cụ dụng cụ): 6.000.000 đ
Nợ TK 3532 (thuế GTGT đầu vào): 600.000 đ
Có TK 1113 (tiền gửi tại NHNN): 6.600.000đ
b Nợ TK 311 (công cụ dụng cụ): 272.727 đ
Nợ TK 3532 (thuế GTGT đầu vào): 27.273 đ
Có TK 1011 (tiền mặt): 300.000 đ
Trang 50Nợ TK 321 (CP mua sắm TSCĐ): 200.000.000 đ
Nợ TK 3532 (thuế GTGT đầu vào): 20.000.000 đ
Có TK 4211 (tiền gửi không kỳ hạn):
220.000.000đ
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 50
Trang 52TÓM TẮT NỘI DUNG CHÍNH
1 Các khái niệm về TSCĐ và CCDC
2 Quy trình mua sắm TSCĐ và CCDC ở ngân hàng
3 Các phương pháp trích khấu hao TSCĐ
4 Hạch toán nghiệp vụ mua TSCĐ ở hội sở
5 Hạch toán nghiệp vụ mua TSCĐ ở chi nhánh
6 Hạch toán điều chuyển và xử lý thiếu mất TSCĐ
7 Hạch toán trích khấu hao và thanh lý TSCĐ
08/07/24 ThS Nguyễn Tài Yên 52
Trang 53Kết thúc chương 4