Kế toán tài sản cố định, công cụ dụng cụ
Trang 2I Kế toán TSCĐ
1 Khái niệm
TSCĐ là những tư liệu lao động mà đơn vị dùng làm công cụ để hoạt động kinh doanh và phải có giá trị đơn vị từ 10 triệu đồng, thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên
Trang 32 Phân loại
* Theo phương pháp quản lý:
- TSCĐ trong bảng cân đối kế toán: thuộc quyền sở hữu của NH
- TSCĐ ngoài bảng CĐKT: TS tạm giữ,
TS thuê ngoài
Trang 4* Theo hình thức tồn tại của TSCĐ:
- TSCĐ hữu hình
- TSCĐ vô hình
Trang 6- TSCĐ đầu tư xây dựng:
Nguyên giá = Giá thành thực tế + Chi phí khác có liên quan + Thuế và lệ phí trước bạ
- TSCĐ nhận chuyển nhượng, bàn giao:
Nguyên giá = Giá ghi trên biên bản bàn giao
Trang 7- TSCĐ được tặng thưởng:
Nguyên giá = Giá theo đánh giá của Hội đồng đánh giá TS + Chi phí vận chuyển
- TSCĐ được đánh giá lại theo quyết định của Nhà nước:
Nguyên giá = Nguyên giá cũ x Hệ số tăng giảm theo quy định Nhà nước
Trang 83.2 Nguyên giá TSCĐ vô hình
- Quyền sử dụng đất:
Nguyên giá = Chi phí thuê đất trả một lần + Chi phí cho đền bù giải phóng mặt bằng + Chi phí san lấp mặt bằng
- Chi phí nghiên cứu phát triển.
- Chi phí nhận chuyển giao công nghệ.
Trang 10- Bên Nợ:
+ Nhập TSCĐ ghi theo nguyên giá
+ Điều chỉnh tăng nguyên giá TSCĐ
- Bên Có:
- Xuất TSCĐ ghi theo nguyên giá
+ Điều chỉnh giảm nguyên giá TSCĐ
- Số dư Nợ: Phản ánh nguyên giá
TSCĐ hữu hình hiện có của TSCĐ
Trang 11* TK 302 “TSCĐ vô hình”:
+ 3021: Quyền sử dụng đất
+ 3024: Phần mềm máy vi tính.+ 3029: TSCĐ vô hình khác
Trang 12- Bên Nợ: NG TSCĐ vô hình tăng.
- Bên Có: Nguyên giá TSCĐ vô hình
giảm
- Số dư Nợ: phản ánh nguyên giá
TSCĐ vô hình hiện có của NH
Trang 13* TK 303 “TSCĐ thuê tài chính”
- Bên Nợ: NG TSCĐ đi thuê TC tăng.
- Bên Có: Nguyên giá TSCĐ đi thuê
giảm
- Số dư Nợ: Phản ánh nguyên giá
TSCĐ thuê tài chính hiện có tại TCTD
Trang 14* TK 305 “Hao mòn TSCĐ”:
+ 3051: Hao mòn TSCĐ hữu hình.+ 3052: Hao mòn TSCĐ vô hình
+ 3053: Hao mòn TSCĐ đi thuê TC
Trang 16* TK 602: “Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm TSCĐ”.
Trang 17* TK 321 “Mua sắm TSCĐ”
- Bên Nợ: các khoản chi mua sắm
TSCĐ
- Bên Có: số tiền chi mua sắm TSCĐ
đã được duyệt quyết toán và thanh toán
- Số dư Nợ: phản ánh số chi về mua
sắm TSCĐ chưa được duyệt quyết toán
và thanh toán
Trang 18* TK 612 “Quỹ đầu tư phát triển”
* TK 623 “Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ”
- Bên Có: Số tiền trích lập quỹ.
- Bên Nợ: Số tiền sử dụng quỹ.
- Số dư Có: Số tiền hiện có của quỹ.
Trang 19* TK 871 “Khấu hao cơ bản TSCĐ”
* TK 872 “ Chi bảo dưỡng và sửa chữa TS”
Trang 21Khi NS thanh toán:
Nợ 1113 – TG tại NHNN
Có 321 – Mua sắm TSCĐĐồng thời:
Nợ 301 – TSCĐ hữu hình
Có 602 – Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ
Trang 22- Mua từ các nguồn vốn khác:
Nợ 612, 623
Có 602Đồng thời:
Trang 25- Mua TSCĐ theo dự toán được duyệt của Hội sở:
Trang 26- Nếu được Hội sở cho phép sử dụng quỹ của CN để thanh toán:
Trang 275.2 Kế toán khấu hao TSCĐ
- Hạch toán khấu hao TSCĐ
Nợ 871 – Khấu hao cơ bản TSCĐ
Có 305 (3051, 3052, 3053)
- Hạch toán chuyển khấu hao về NS
Nợ 6020
Có 1113
Trang 285.3 Kế toán chuyển nhượng, bàn giao TSCĐ
Trang 33- Nếu có thu nhập:
Nợ 1011 …
Có 79 – Thu nhập khác
Có TK 4531: thuế GTGT phải nộpXuất TSCĐ ra khỏi NH:
Nợ 305
Có 301
Trang 345.4.2 Nếu thanh lý TSCĐ chưa khấu hao hết
Nợ 890: Chi khấu hao TSCĐ phần chưa khấu hao hết
Nợ 305: Giá trị hao mòn
Có 301: Nguyên giá
Trang 355.5 Kế toán bảo dưỡng và sửa chữa TSCĐ
- Nếu chi phí sửa chữa lớn:
Nợ 8720
Nợ 1011
Có 3230
Trang 365.6 Kế toán các trường hợp khác có liên quan đến TSCĐ
* TSCĐ được tặng thưởng (mới và đã hao mòn)
Nợ 301 …
Có 601
Trang 37* TSCĐ được đánh giá lại
Nếu đánh giá tăng thì điều chỉnh tăng
số lũy kế khấu hao và tăng nguồn vốn đầu
tư XDCB, mua sắm TSCĐ
Nợ 301
Có 305
Có 602Nếu đánh giá giảm thì ngược lại
Trang 39- Khi xác định được nguyên nhân:
Trang 40II Kế toán vật liệu và công cụ dụng cụ
1 Khái niệm
Công cụ dụng cụ là TSLĐ có thời gian
sử dụng dưới một năm và không đủ tiêu chuẩn để được xem là TSCĐ
* Phân bổ CCDC:
- Phân bổ 1 lần vào chi phí
- Phân bổ dần vào chi phí
Trang 412 Tài khoản sử dụng
* TK 311 “CCDC”
- Bên Nợ: Giá trị CCDC đưa ra sử dụng.
- Bên Có: Giá trị CCDC xuất khỏi tài sản.
- Số dư Nợ: Phản ánh giá trị CCDC đang
dùng.
Trang 42* TK 313 “Vật liệu”
- Bên Nợ: Giá trị vật liệu nhập kho.
- Bên Có: Giá trị vật liệu xuất kho.
- Số dư Nợ: Phản ánh giá trị vật liệu tồn
kho
* TK 874 “Mua sắm CCLĐ”
* TK 861 “Chi về vật liệu và giấy tờ in”
Trang 433 Kế toán vật liệu
* Mua vật liệu về nhập kho:
- Nhập vật liệu (được khấu trừ thuế):
Nợ TK 313
Nợ TK 3532
Có TK 1011, 1113 …
Trang 44- Nhập vật liệu không được khấu trừ thuế:
Trang 45+ Cuối kỳ phân bổ thuế GTGT:
Trang 47- Khi mua CCDC về sử dụng ngay:
Nợ 311
Nợ 3532 – Thuế GTGT đầu vào
Có 1011Nếu không được khấu trừ thuế:
Nợ TK 874
Có TK 3532
Trang 48Đồng thời phân bổ vào chi phí:
Nợ 874 – Mua sắm CCLĐ
Có 311Nếu CCDC có giá trị lớn phân bổ dần vào chi phí:
Nợ 874
Nợ 388 (phân bổ dần)
Có 311
Trang 494.2 Kế toán tăng CCDC do chuyển từ TSCĐ sang
* Nếu TSCĐ được chuyển CCDC và đem nhập kho CCDC:
Trang 50* Nếu TSCĐ chuyển CCLĐ và đem sử dụng ngay:
- TSCĐ mới chuyển thành CCLĐ:
Nợ 311
Có 301Đồng thời phân bổ vào chi phí:
Nợ 874
Trang 51- TSCĐ đã hao mòn chuyển thành CCLĐ:
Nợ 311
Nợ 305
Có 301Đồng thời phân bổ vào chi phí:
Nợ 874 – Giá trị còn lại
Có 311 – Giá trị còn lại
Trang 524.3 Kế toán thanh lý CCLĐ
- Nếu có thu nhập từ việc bán phế liệu:
Nợ 1011
Có 7900
- Nếu CCLĐ bị hư hỏng do chủ quan:
+ Nếu chưa xác định người trực tiếp bồi thường:
Nợ 3615 – Các khoản bồi thường của CBNV
Có 7900 – Thu nhập khác + Khi bồi thường
Trang 53III Kế toán xây dựng cơ bản
1 Tài khoản sử dụng
* TK 322 “Chi phí XDCB”
+ 3221 – Chi phí công trình+ 3222 – Vật liệu dùng cho XDCB+ 3223 – Chi phí nhân công
+ 3229 – Chi phí khác
Trang 54- Bên Nợ: Chi phí cho đầu tư XDCB
- Số dư Nợ: CP XDCB dở dang hay giá
trị công trình XDCB đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc
Trang 55* TK 602 “Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ”
* TK 451 “Các khoản phải trả về XDCB, mua sắm TSCĐ”
- Bên Có: Các khoản phải trả.
- Bên Nợ: Số tiền đã trả cho người
được thanh toán
- Số dư Có: phản ánh các khoản phải
trả về XDCB, mua sắm TSCĐ
Trang 572.2 Kế toán xuất vật liệu dùng cho XDCB
Nợ 3221
Có 3222
Trang 582.3 Kế toán chi phí khác khi XDCB
- Chi phí nhân công:
Trang 592.4 Khi công trình XDCB hoàn thành
* Tập hợp các chi phí khác vào chi phí công trình XDCB
Nợ 3221
Có 3223
Có 3229
Trang 60* Tăng TSCĐ khi công trình hoàn thành và được duyệt quyết toán
Trang 61- Nếu công trình làm bằng vốn Ngân sách cấp:
+ Khi nhận vốn NS đã ghi:
Nợ 1113
Có 4510+ Quyết toán:
Nợ 4510
Có 3221Đồng thời:
Nợ 301
Có 602
Trang 62* Nếu công trình làm bằng vốn Hội sở cấp:
Trang 63- Tại Hội sở nhận nguồn của CN hạch toán: