NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐKHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TSCĐ • Khái niệm: TSCĐ là những tài sản có hình thái vật chất hay không có hình thái vật chất nhưng xác định được giá trị đwocj sử dụng ch
Trang 1KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ LAO ĐỘNG TRONG NGÂN
HÀNG
Trang 2NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TSCĐ
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TSCĐ
• Khái niệm: TSCĐ là những tài sản có hình thái
vật chất hay không có hình thái vật chất nhưng xác định được giá trị đwocj sử dụng cho các
hoạt động kinh doanh, cung cấp dịch vụ phù
ợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ
• Tư liệu lao động không đủ tiêu chuẩn xếp vào
TSCĐ được gọi là công cụ, dụng cụ
Trang 6• Thay đổi nguyên giá:
– Đánh giá lại TSCĐ
– Xây lắp, trang bị thêm cho TSCĐ
– Cải tạo, nâng cấp làm tăng năng lực và kéo dài thời gian hữu dụng của TSCĐ
• Lưu ý: Nếu NH mua TSCĐ theo phương
thức trả chậm thì NG được tính theo giá mua trả ngay
Trang 7TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Tài khoản 301: TSCĐ hữu hình
• Bên Nợ ghi:
– Nhập TSCĐ ghi theo nguyên giá
– Điều chỉnh tăng nguyên giá TSCĐ
• Bên Có ghi:
– Xuất TSCĐ ghi theo nguyên giá
– Điều chỉnh giảm nguyên giá TSCĐ
Trang 8Tài khoản 302: TSCĐ vô hình
hiện có của TCTD
Hạch toán chi tiết: Mở TK chi tiết theo từng loại TSCĐ vô hình
TK 3021: Quyền sử dụng đất TK3024: Phần mềm máy vi tính TK3029: TSCĐ vô hình khác
Trang 9Tài khoản 303: TSCĐ thuê tài chính
• Bên Nợ ghi: Nguyên giá TSCĐ đi thuê tài
chính tăng
• Bên Có ghi: Nguyên giá TSCĐ đi thuê
giảm do chuyển trả lại cho bên cho thuê
khi hết hạn hợp đồng hoặc mua lại thành TSCĐ của TCTD
• Số dư Nợ: Phản ảnh nguyên giá TSCĐ
thuê tài chính hiện có tại TCTD
Hạch toán chi tiết: Mở TK chi tiết theo từng loại TSCĐ đi thuê tài chính
Trang 10Tài khoản 305: Hao mòn TSCĐ
– Giảm giá trị hao mòn khi giảm nguyên giá TSCĐ
– Tất toán giá trị hao mòn của TSCĐ đã xuất khỏi tài
Trang 11Tài khoản 321: Mua sắm TSCĐ
• Bên Nợ ghi: Các khoản chi mua sắm
TSCĐ
• Bên Có ghi: Số tiền chi mua sắm TSCĐ đã
được duyệt quyết toán và thanh toán
• Số dư Nợ: Phản ảnh số chi về mua sắm
TSCĐ chưa được duyệt quyết toán và
thanh toán
Hạch toán chi tiết: Mở 1 TK chi tiết
Trang 12Tài khoản 322: Chi phí xây dựng cơ bản
– Giá trị TSCĐ hình thành qua đầu tư XDCB
– Giá trị công trình bị loại bỏ và các khoản duyệt bỏ
khác kết chuyển khi quyết toán được duyệt y
giá trị công trình XDCB đã hoàn thành nhưng
chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết
toán chưa được duyệt y
Hạch toán chi tiết: Mở TK chi tiết theo công
trình, hạng mục công trình
Trang 13Tài khoản 323: Sửa chữa TSCĐ
• Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí
sửa chữa TSCĐ và tình hình quyết toán chi phí sửa chữa TSCĐ Trường hợp sửa chữa thường xuyên không hạch toán vào
TK này mà tính thẳng vào chi phí trong kỳ
• Nội dung hạch toán TK 323 giống nội
dung hạch toán TK 322
Trang 14PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
MUA SẮM TSCĐ
TSCĐ dùng cho hoạt động kinh doanh
hạch toán VAT theo phương pháp khấu
trừ (dvụ thanh toán, ngân quỹ…)
Nợ TK 321
Nợ TK 3532
Có TK thích hợp (1011, 1113…)
Trang 15TSCĐ dùng cho hoạt động kinh doanh hạch
toán VAT theo phương pháp trực tiếp (kinh
doanh vàng bạc, đá quý, ngoại tệ) hoặc hoạt
động không chịu VAT (tín dụng)
Nợ TK 321: giá có VAT
Có TK thích hợp (1011, 1113…) TSCĐ dùng cho tất cả hoạt động kinh doanh,
cuối kỳ phân bổ VAT không được khấu trừ để tính vào giá TS
Nợ TK 321, 301
Có 3532
Trang 16• Khi việc mua sắm kết thúc, nguyên giá
được duyệt:
Nợ TK 301, 302
Có TK 321
Trang 17• Mua sắm tại chi nhánh
Nhận TS do Hội sở phân phối
Khi nhận cấp vốn từ Hội sở
Khi quyết toán với Hội sở
Trang 18XÂY DỰNG CƠ BẢN
• Tập hợp chi phí phát sinh
• Công trình hoàn thành, quyết toán đưa
vào sử dụng
Trang 19CHUYỂN NHƯỢNG, BÀN GIAO TSCĐ
• Cùng hệ thống
• Khác hệ thống
Trang 20KHẤU HAO, SỬA CHỮA,THANH LÝ TSCĐ
• Kế toán khấu hao TSCĐ
• Kế toán sửa chữa TSCĐ
• Kế toán thanh lý TSCĐ
Trang 21KẾ TOÁN VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ LAO ĐỘNG
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ VẬT LIỆU VÀ
CCLĐ
Khái niệm
• Vật liệu bao gồm những thứ khi đưa vào sử
dụng cho các hoạt động kinh doanh của NH thì
bị tiêu hao toàn bộ
• CCLĐ bao gồm các tư liệu lao động được sử
dụng cho các hoạt động kinh doanh của NH
nhưng không đủ điều kiện xếp vào TSCĐ
Trang 22Phân bổ
• Phân bổ 1 lần vào chi phí
• Phân bổ dần vào chi phí
Giá trị nhập
• GT nhập = Giá mua + Thuế không được hoàn +
Chi phí mua – Chiết khấu thương mại, giảm giá
Trang 23TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
• Tài khoản 311: CCLĐ đang dùng
• Tài khoản 312: Giá trị CCLĐ đang dùng đã
ghi vào chi phí
• Tài khoản 313: Vật liệu
• Tài khoản 874: Mua sắm CCLĐ
Trang 25• Khi mua VL, CCLĐ về nhập kho:
Trang 26• Khi chuyển TSCĐ sang CCLĐ, nhập kho:
Trang 27• Khi chuyển TSCĐ sang CCLĐ, sử dụng