Trong tiết ôn tập các em phân biệt đợc đặc điểm khác nhau cơ bản giữa 3 môi trờng: Xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa.. Đặc điểm của môi trờng nhiệt đới gió mùa?. Câu 2: Nêu những
Trang 14 Củng cố_ Dặn dò:
a Củng cố:
? Nhắc lại điểm của môi trờng đới nóng
? Mối quan hệ giữa các yếu tố của môi trờng đới nóng
b Dặn dò: Ôn tập ch ong I, II.
xem lại các bài đã học để tiết sau ôn tập
Ngày soạn:01/10/2008 Ngày giảng:02/10/2008
Tiết 13 Ôn tập
Phần I: Thành phần nhân văn của môi trờng
Phần II: Môi trờng đới nóng.Hoạt động kinh tế của con ngời
ở môi trrờng đới nóng.
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Nhằm củng cố toàn bộ nội dung kién thức cơ bản của phần I và chơng I của phần II
2.Kỹ năng:
-Rèn cho HS kỹ năng đọc bản đồ, ảnh địa lý, biểu đồ khí hậu và nhận biết các môi tr-ờng đới nóng qua ảnh địa lí
- Thảo luận nhóm
3.Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trờng thiên nhiên.
II.Ph ơng tiện
1.GV: - Hình vẽ, tranh, bản đồ, lợc đồ SGK từ bài 1-> 12.
- Bản đồ các môi trờng địa lí.+ Bản đồ phân bố dân c và đô thị
2.HS : SGK , Tập bản đồ địa 7
III.Tiến trình
1.ổn định lớp: 7a 7b 7c
2.Đặt vấn đề (1’): Châu á là 1 châu lục đông dân, gia tăng nhanh-> Bùng nổ dân số,
phân bố dân c không đều, trong những năm gần đây tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh Trong tiết ôn tập các em phân biệt đợc đặc điểm khác nhau cơ bản giữa 3 môi trờng: Xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa
*HĐ1: Phần I: Thành phần nhân văn của
môi trờng.
- GV hớng dẫn HS q/sát H.1.1:
? So sánh hình dạng 2 tháp tuổi A,B- tập bản đồ
địa 7
- Q/sát H.1.2:
? Nhận xét về tình hình gia tăng dân số từ đầu
thế kỉ XIX -> cuối TK XX
- Q/sát H.1.3, 1.4:
? So sánh về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của
các nớc phát triển và các nớc đang phát triển
? Bùng nổ dân số gây hậu quả gì
? Biện pháp
- Q/sát h.2.1:
? Nhận xét về sự phân bố dânc T/g Nơi tập
trung đông dân
I Phần I: Thành phần nhân văn của môi trờng.
1 Dân số:
- D/số là nguồn lao động
- D/số tăng nhanh
- Bùng nổ dân số:
+ Các nớc phát triển tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao-> Bùng nổ d/số
+ Hậu quả:…
+ Biện pháp:… … …
2 Sự phân bố dan c và các chủng tộc trên thế giới.
a Sự phân bố dânc c:
=> Dân c trên thế giới phân boó không đồng đều tập rung
ở các khu vực: Đ.A, ĐNA, N.A, Tây và trung Âu…
b Các chủng tộc
Trang 2- Q/sát H.2.2 cho biết:
? Dân c thế giới chia thành mấy chủng tộc
? Phân bố các chủng tộc
? So sánh sự khác nhau giữa quần c đô thị và
quần c nông thôn
- Q/sát H.3.3:
? T/giới có bao nhiêu siêu đô thị trên 8 triệu
dân
? đọc tên các siêu đô thị ở châu á
? Đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm
? Đặc điểm của môi trờng nhiệt đới
? Đặc điểm của môi trờng nhiệt đới gió mùa
? Phân biệt 3 hình thức canh tác nông nghiệp
ở đới nóng
? Những thuận lợi và khó khăn của KH ->
SX N2
? Biện pháp
? Sản phẩm N2 chủ yếu của đới nóng
? Tình hình tăng d/số hiện nay của đới nóng
? Sức ép của d/số tới đ/sống, tài nguyên và
môi trờng
Căn cứ vào các đặc điẻm bên ngoài (Mắt mũi, da, )chia thành
3 chủng tộc
3 Quần c đô thị hoá
- Quần c nông thôn và quần c đô thị
- Đô thị hoá, các siêu đô thị
II Phần II: Các môi trờng địa lí
Chơng I: Môi trờng đới nóng
Các hoạt động của kinh tế ở môi trờng đới nóng
1 Đới nóng có 4 môi trờng:
- Môi trờng xích đạo ẩm
- Môi trờng nhiệt đới
- Môi trờng nhiệt đới gió mùa
- Môi trờng hoang mạc
2 Hình thc canh tác nông nghiệp ở đới nóng.
- Làm rẫy
- Thâm canh lúa nớc
- Sản xuất hàng hoá theo quy mô lớn
3 Hoạt động sản xuất N 2 ở đới nóng.
- Đặc điểm sản xuất nông nghiệp>
+ Thuận lợi… + Khó khăn…
+ Biện pháp…
- Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của đới nóng
4 Dân số và sức ép d/số tới
TN-MT ở đới nóng.
- Dân số:… Dân số tăng nhanh -> Bùng nổ d/ số
- Sức ép d/số tới TN-MT ở đới nóng
- Dân số tăng -> bình quân lơng thực đầu ngời giảm
- Biện pháp: giảm mức tăng d/số, tăng lơng thực đầu ngời
3 Củng cố- Dặn dò.
a củng cố:
+ Nhắc lại K/Tcơ bản của phần I và C.I phần II.Toàn bộ bài tập trong tập bản đồ địa 7
b Dặn dò: Giờ sau kiểm tra 1 tiết
S:01/10/08 G:04/10/08
Trang 3Tiết 14 Kiểm tra 1 tiết
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Nhằm đánh giá sự nhận thức của HS về phần I và chơng I của phần II
- Đánh giá cách viết bài của HS
2.Kỹ năng:
-Rèn cho HS kỹ năng viết bài Kĩ năng t duy, phân tích, so sánh
3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong kiểm tra.
II.Ph ơng tiện
1.GV: - Đề kiểm tra trên bảng phụ
2.HS : Giấy kiểm tra + Kiến thức.
III.Tiến trình
1.ổn định lớp: 7a 7b 7c
2 Bài kiểm tra.
A Đề bài
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1 : Hãy nối biểu đồ lợng ma A,B,C cho phù hợp với biểu đồ lu lợng nớc
sông X,Y
Biểu đồ
l-ợng ma Chế độ ma Biểu đồ lu l- ợng nớc Chế độ nớc sông
B Ma theo mùa, có 1 mùa
ma và 1 mùa khô Y Có 1 mùa lũ và 1 mùa cạn(tháng nào sông cũng có nớc)
C Có thời kì khô hạn kéo
dài
Câu 2 :Chọn đáp án đúng trong các trờng hợp sau.
a/Hình ảnh của rừng rậm là đặc trng của kiểu khí hậu nào sau đây.
A/Môi trờng hoang mạc B/ Môi trờng nhiệt đới
C/ Môi trờng xích đạo ẩm D/ Môi trờng nhiệt đới gió mùa
b / Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đ2 nổi bật của m/t nhiệt đới gió mùa
A./ Có 2 mùa: Mùa ma và mùa khô trong 1 năm
B./ Có 1 thời kì khô hạn kéo dài trong 6 tháng trong mùa khô. C./ Có lợng ma trung bình năm trên 1500mm, tập trung trong mùa ma
D./ Có nhiệt độ, lợng ma thay đổi theo mùa và có thời tiết diễn biến thất thờng vào những thời kì chuyển gió
c/Dân số tăng nhanh có tác hại đến tài nguyên môi trờng là:
A/Tài nguyên cạn kiệt B/Môi trờng ô nhiễm
C/ Tài nguyên cạn kiệt ,môi trờng không ô nhiễm
D/ Tài nguyên cạn kiệt ,môi trờng ô nhiễm
d/Trên thế giới có bao nhiêu chủng tộc chính.
A/4 B./3 C./2 D./1
II Tự luận: (7 điểm)
câu1: Hãy cho biết quần c nông thôn và quần c thành thị có đặc điểm gì khác nhau? Câu 2: Nêu những thuận lợi và khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở môi trờng
nhiệt đới gió mùa.Từ đó đa ra các biện pháp khắc phục
B đáp án
I Trắc nghiệm: (3 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 ( điểm).
Câu 1: A –X ; B – Y
Câu 2: a./ C b./ D c./D d./B
Trang 4II Tự luận: (7 điểm)
câu1: (3 điểm): Đặc điểm khác nhau giữa quần c nông thôn và quần c thành thị.
Loại hình Mật độ dân
số Hoạt động kinh tế chủ yếu Kiến trúc nhà của
Quần c thành thị Cao Công nghiệp, dịch vụ San sát, cao tầng
Câu 2: (4 điểm): Mỗi ý đúng 1( điểm):
+Thuận lợi :- Có nhiệt độ và lợng ma thích hợp với nhiều loại cây trồng ,vật nuôi +Khó khăn:- Thời tiết có diễn biến thất thờng, thờng xuyên xảy ra bão lụt,dịch bệnh cho cây trồng vật nuôi và cho con ngời
+Biện pháp:- Trồng và bảo vệ rừng,xây dựng các công trình thuỷ lợi ,các biện pháp phòng chống thiên tai,dịch bệnh
-Chọn giống cây trồng ,vật nuôi hợp lí cho từng thời vụ
3 Nhận xét-Dặn dò:
- Chuẩn bị bài 13: Môi trờng đới ôn hoà:
+ Nắm đợc đặc điểm cơ bản của đới ôn hoà
+ Hiểu và phân biệt sự khác nhau giữa các kiểu KH của đới ôn hoà
+ ảnh hởng của KH-> thực vật
IV Đánh giá nhận xét bài kiểm tra.
: Môi trờng đới ôn hoà Hoạt động kinh tế
của con ngời ở đới ôn hoà
………
Tiết 15 Môi trờng đới ôn hoà
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: HS cần nắm đợc:
- Hai đặc điểm cơ bản của mổitờng đới ôn hoà Tính thất thòng do vị trí trung gian, tính đa dạng thể hiện ở sự biến đôi của thiên nhiên cả trong thời gian và không gian
- Hiểu đợc và phân biệt đợc sự khác nhau giữa các kiểu khí hậu của đới ôn hoà qua biểu đồ khí hậu
- Sự thay đổi của t0, lợng ma khác nhau có ảnh hởng đến sự phân bố các kiểu rừng ở
đới ôn hoà
2.Kỹ năng:
-Rèn cho HS kỹ năng đọc, phân tích bản đồ, ảnh địa lý, biểu đồ khí hậu và nhận biết các kiểu khí hậu qua ảnh địa lí biểu đồ…
- Thảo luận nhóm
3.Thái độ: Giáo dục tính tích cc tự giác trong học tập.
II.Ph ơng tiện:
- Bản đồ các môi trờng địa lí.Tập bản đồ địa 7
III.Tiến trình
1.ổn định lớp: 7a 7b 7c
2.Đặt vấn đề (1’): Đới ôn hoà chiếm 1/2 S đất nổi rên bề mặt Trái Đất Với vị trí
trung gian, môi rờng đới ôn hoà có những nét khác biệt với các môi trờng khác và hết sức đa dạng Để hiểu rõ hơn… bài hôm nay
Trang 53.Bài mới:
HĐ1:Tìm hiểu về khí hậu ở đới ôn hoà
- Dựa vào H.13.1:
? Xác định vị trí đới ôn hoà
- Dựa voà đới nóng, lạnh và vĩ độ:
? so sánh phần đất đai đới ôn hoà ở BBC và
NBC
* Cho HS phân tích bảng số liệu ở 3 địa điểm
để thấy rõ tính chất trung gian của khí hậu
đới ôn hoà
Vị trí: Đới ôn hoà nằm giữa đới nóng và
đớilạnh
+ t0 trung bình năm:… … …
+ Ma: Ko nhiều nh đới nóng
* GV hớng dẫn HS đọc lợc đồ H13.1: Giải
thích các kí hiệu: gió tây, dòng biển nóng,
lanh… Làm cho HS thấy rõ sự khác nhau
giữa đợt khí lạnh(t0 xuống đột ngột < 00c, gió
mạnh, tuyết rơi dày… )với đợt khí nóng(t0
tăng cao, khô, dễ gây cháy ở nhiều nơi… )
? Nguyên nhân gây ra thời tiết thất thờng
? ảnh hởng của biến động thời tiết -> sản
xuất và đời sống
HĐ2: Sự phân hoá của môi trờng
* GV cho HS quan sát ảnh 4 mùa Tr 59,60
? Nhận xét sự bién đổi cảnh sắc thiên nhiên
đới ôn hoà theo thời gian trong năm
( Thời tiết đới ôn hoà biến đổi theo 4 mùa…
khác với nớc ta thay đổi theo 2 mùa… )
- GV cho biết thời gian từng mùa, thời tiết
từng mùa, sự biến đổi từng mùa (bảng phụ)
* Y/cầu HS q/sát lợc đồ H.13.1
? Nêu tên các kiểu môi trờng
? Xác định vị trí các kiểu môi trờng - Cho
HS quan sát các dòng biển nóng:
? Chúng có mối quan hệ ntn với các kiểu môi
trờng ô đới hải dơng
? Châu á từ T-Đ có các kiểu môi tròng nào
B- N có các kiểu môi trờng nào?
17’
17’
1 Khí hậu.
- đới ôn hoà nằm giữa đới nóng và
đới lạnh
- Thời tiết thay đổi thất thờng, do: + Vị trí trung gian giữa hải dơng và
lục địa
+ Vị trí trung gian giữa khối khí nóng và khối khí lạnh
2 Sự phân hoá của môi tr ờng
- Môi trờng đới ôn hoà: Học trên lợc
đồ H.13.1 (SGK)
? Bắc Mỹ từ T-Đ có kiểu môi trờng nào
B- N có kiểu môi trờng nào
=> GV nhận xét
* GV hớng dẫn HS đọc và so sánh biểu đồ t0
và lợng ma để tìm hiểu đặc điểm của K/H ôn
đới hải dơng, ôn đới lục địa, cận nhiệt địa
trung hải
- GV cho HS nhận xét đặc điểm của từng
kiểu môi trờng
- GV hớng dẫn HS q/sát các ảnh H 13.2->
13.4 SGK + đối chiếu với các biểu đồ nhiệt
- Thiên nhiên đới ôn hoà có sự thay đổi theo thời gian
- Một năm chia 4 mùa rõ rệt:
Xuân, Hạ, Thu, Đong
- Các kiểu môi trờng cũng thay
đổi từ B-N, T-Đ
Trang 6độ và lợng ma + Vận dụng kiến thức đã học
để giải thích
? Vì sao môi trờng ôn đới hải dơng có nhiều
rừng lá rộng
? Vì sao môi trờng ôn đới lục địa có nhiều
rừng lá kim
? Vì sao môi trờng địa trung hải có nhiều
rừng cây bụi gai
3 Củng cố- Dặn dò (5’)
a Củng cố:
? Biểu hiện cụ thể của t/c trung gian của K/H ôn hoà Nguyên nhân?
? Tại sao thời tiết ở đới ôn hoà lại có t/c thất thờng
? Sự phân hoá theo thời gian của môi trờng ôn hoà thể hiện ntn
? Sự phân hoá theo không gian của môi trờng ôn hoà thể hiện ntn
b Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi SGK+ Làm bài tập trong tập bản đồ địa 7
- Chuẩn bị bài 14: HĐ N2 đới ôn hoà
+ Tìm hiểu cách sử dụng đất đai, cách thức SX N2 ở đới ô hoà (so sánh với đới nóng)
-S:06/10/08 G:08/10/08
Tiết 16 hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: HS cần nắm đợc:
- Cách sử dụng đất đai ở đới on hoà
- Biết đợc nền sx N2 ở đới ôn hoà có những biện pháp tốt tạo ra 1 số lợng nông sản lớn, chất lợng cao, đáp ứng cho nhu cầu trong nớc và xuất khẩu
- Cách khắc phục các rất hiệu quả những bất lợi về thời tiết, khs hậu gây ra cho N2
- Biết hai hình thức sx N2 chính ở đới ôn hoà là theo hộ gia đình và trang trại
2.Kỹ năng:
-Rèn cho HS kỹ năng đọc, phân tích thông tin qua ảnh địa lí
- Rèn kĩ năng tổng hợp địa lí
- Thảo luận nhóm
3.Thái độ: Giáo dục tính tích cc tự giác trong học tập.
II.Ph ơng tiện
SGK , Tập bản đồ địa 7
- Trả lời câu hỏi Tr 47,49
III.Tiến trình
1.ổn định lớp: (1') 7a 7b 7c
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
? Nêu đặc điểm khí hậu 3 môi tròng chính ở đới ôn hoà.( ôn đới hải dơng, ôn đới lục
địa, địa trung hải)
? Cho biết những bất lợi của thời tiết và khí hậu ở đới ôn hoà tác động tới cây trồng, vật nuôi ntn
2.Đặt vấn đề (1’):
Nhìn chung đới ôn hoà có nèn kinh tế tiên tiến Những khó khăn về thời tiết, khí hậu đã và đang đợc khắc phục nhờ sự tiến bộ của KH-KT, giúp cho N2 opử đây phát triển hơn đới nóng
Trang 7*HĐ1Tìm hiểu nền nông nghiệp tiên tiến
- Cho HS tìm hiểu đoạn từ " Tổ chức sx N2"
SGK Tr46
? ở đới ôn hoà hoạt động N2 có những hình
thức nào là chủ yếu
? 2 hình thức đó có điểm gì giống nhau
(Trình độ sx) Có đặc điểm gì khác nahu
(Quy mô)
- Q/sát H.14.1, 14.2 tr 46 SGK:
? H.14.1 có gì khác H.14.2 về S trồng trọt và
nhà cửa
20 ' 1 Nền nông nghiệp tiên tiến
? So sánh trình độ cơ giới hoá N2 thể hiện
trên đồng ruộng ở hai ảnh
? Để phát triển N2 ở đới ôn hoà con ngời
khắc phục những khó khăn do khí hậu mang
lại ntn?
Tại sao phải khắc phục?
- Q/sát H.14.3->14.5:
? Nêu 1 số biện pháp KH-KT đợc áp dụng để
khắc phục những bất lợi trên
? Dựa vào SGK cho biết cách khắc phục hiệu
quả những bất lợi do thời tiết và khí hậu
mang lại cho N2 ntn?
(Nhà kính, làm hàng rào cây, tới phun sơng,
trồng cây trong nhà kính, )
? Nêu những biện pháp áp dụng trong sx N2 ở
đới ôn hoà để có 1 lợng nông sản lớn, chất
l-ợng cao và đồng đều
- GV nêu rõ các biện pháp đợc áp dụng: Tạo
giống bò nhiều sữa, giống lợn nhiều nạc
=> KL: HĐ N2 ở đới ôn hoà tiên tiên tạo ra
khối lợng nông sản có giá KT trị cao
*HĐ2:Tìm hiểu các sản phẩm n 2 chủ yếu
- Y/c HS nhắc lại đặc điểm khí hậu các kiểu
môi trờng trong đới ôn hoà
- GV bs: Môi trờng cận nhiệt đới gió mùa
(mùa đông ấm khô, mùa hạ nóng ẩm ; môi
trờng hoang mạc )
- Theo dõi nội dung mục 2 SGK:
? Cho biết các nông sản chính của các môi
trờng ôn đới từ vĩ độ trung bình đến vĩ độ
cao
- GV cho HS thảo luận theo nhóm cặp (5')
ND: Kiểu môi trờng và các sản phẩm chính
t-ơng ứng:
Dãy 1: MT cận nhiệt đới gió mùa, hoang
mạc
Dãy 2: MT địa trung hải, ôn đới hải dơng
Dãy 3: MT ôn đới lục địa, ôn đới lạnh
- Các nhóm thảo luận, đại diện nhóm báo
- áp dụng những thành tựu KT cao trong quá trình sx:
+ Hệ thống thuỷ lợi hoàn chỉnh + Tới nớc tự động: Khoa học và tiết kiệm
+ Phun sơng tự động, tới nớc ấm khi quá lạnh cho cây
- Tổ chức sx quy mô lớn theo
2/Tìm hiểu các sản phẩm n 2 chủ
yế yếu.
Trang 8cáo, nhóm khác nhận xét, bsung.
- GV nhận xét, bs => KL
Kiểu môi trờng Đặc điểm khí hậu Nông sản chủ yếu
Cận nhiệt đới - Mùa đông ấm, khô
- Mùa hạ nóng, ẩm Lúa nớc, đậu tơng, bông, hoa qủa
Hoang mạc ôn đới Rất nóng, khô Chăn nuôi cừu
Địa trung hải - Nắng quanh năm
- Hạ khô, nóng
- Thu, đông: Ma nhiều
- Nho, rợu vang nổi tiếng thế giới
- Cam, chanh, ôliu
Ôn đới hải dơng - Đông ấm, hạ mát
- Ma quanh năm - Lúa mì, củ cải đờng, hoa quả- Chăn nuôi bò
Ôn đới lục địa - Đông lạnh
- Hạ nóng có ma - Lúa mì, đại mạch(Vựa lúa mì Tgiới)
- Chăn nuôi gia súc, khoai tây, ngô
Ôn đới lạnh - Đông: giá lạnh
- Hạ: Mát, ma Lúa mạch đen, khoai tâyChăn nuôi hơu bắc cực
? Từ bảng trên em có nhận xét gì về số
l-ợng sản phẩm, cách khai thác, sử dụng
môi trờng tự nhiên trong sx
- GV hớng dẫn HS đọc, khai thác tìm hiểu
chăn nuôi bò theo kiểu CN hiện đại
H.14.6
- Sản phẩm nông nghiệp đa dạng
- Các sản phẩm đợc sx phù hợp với đất
đai, khí hậu từng kiểu môi trờng
4 Củng cố –Dặn dò (5’)
a Củng cố:
? Lập sơ đồ các biện pháp chính mà đới ôn hoà áp dụng để sx ra khối lợng nông sản lớn có giá trị cao
? Tại sao nông sản đợc trồng và chăn nuôi ở mỗi môi trờng khác nhau lại khác nhau
b Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi 1.2 Tr 49 SGK
- Chuẩn bị bài 15: HĐ CN ở đới ôn hoà
+Nắm đợc nền CN hiện đại, thể hiện ỏ CN chế biến
+ Phân biệt đợc cảnh quan CN phổ biến: khu CN, trung tâm Cn, Vùng CN
-S: 06/10/08 G:14/10/08
Tiết 17 Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hoà
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: HS cần nắm đợc:
- Nắm đợc nền CN của các nớc đới ôn hoà là nền CN hiện đại, thể hiện trong CN chế biến
- Biết và phân biệt đợc các cảnh quan CN phổ biến ở đới ôn hoà: Khu CN, trung tâm
CN, vùng CN
2.Kỹ năng:
- Luyện tập kĩ năng phân tích bố cục 1 ảnh địa lí.- Thảo luận nhóm
3.Thái độ: Giáo dục cho HS vấn đề về ô nhiễm môi trờng do các HĐ sản xuất CN.
II.Ph ơng tiện
1.GV:
- ảnh SGK: H.15.1, 15.2
- Bản đồ CN thế giới
2.HS : SGK , Tập bản đồ địa 7
Trả lời câu hỏi Tr 51,52
Trang 9III.Tiến trình
1.ổn định lớp: 7a 7b 7c
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
? Để sx ra khối lợng nông sản lớn, có giá trị cao, nền nông nghiệp tiên tiến ở đới ôn hoà đã áp dụng những biện pháp gì
? Trình bày sự phân bố các loại cây trồng, vật nuôi chủ yếu ở đới ôn hoà
*.Đặt vấn đề (1’):
CN là nghành kinh tế quan trọng bậc nhất ở đới ôn hoà ở đây những dấu hiệu của
1 XHCN: Các nhà máy, khu CN và đô thị, hệ thống giao thông các loại đan xen nhau
3.bài mới:
*HĐ1:tìm hiểu nền CN hiện đại ,cơ cấu đa
dạng.- GV giới thiệu hai thuật ngữ:
"CN chế biến", "CN khai thác"
? Bằng kiến thức lịch sử cho biết các nớc ở
đới ôn hoà bớc vào cuộc CM CN từ thời gian
nào
? Từ đó đến nay CN phát triển ntn?
- GV giới thiệu: CN có hai ngành quan trọng
là CN chế biến và Cn khai thác
? CN khai thác phát triển ở nnhững nơi nào?
? Xác định nơi tập trung nhiều tài nguyên
k/s
? TSao nói CN chế biến ở đới ôn hoà là thế
mạnh và đa dạng
17' 1 Nền CN hiện đại, cơ cấu đa
dạng.
- Nền CN hiện đại có bề dày lịch sử, đợc trang bị máy móc thiết bị tiên tiến
- CN chế biến là thế mạnh và rất
đa dạng từ các ngành truyền thống đến ngành CN cao
- GV phân tích:
+ Thế mạnh: Có các nghành truyền thống
phát triển từ lâu đời: Luyện kim, cơ khí
+ Đa dạng: Sx từ nguyên liệu, nhiên liệu ->
Sản phẩm hàng ngày Máy móc từ đơn
giản-> tinh vi, tự động hoá, đòi hỏi trí tuệ cao
(Điện tử, hàng không vũ trụ )
? Đặc điểm của CN chế biến của đới ôn
hoà?
? Vai trò của CN ở đới ôn hoà đối với thế
giới?
? những nớc nào có nên CN hàng đầu Tgiới
=> GV chốt mục 1:
*HĐ2:tìm hiểu Cảnh quan thế giới.
- GV đọc thuật ngữ "cảnh quan CN":
- Q/sát H.15.1,15.2:
- Đới ôn hoà là nơi có nền CN phát triển
sớm cách đây hơn 250 năm
- Đặc điểm của CN chế biến ở
đới ôn hoà:
+ Phần lớn nguyên liệu nhập từ
đới nóng
+ Phân bố chủ yếu ở cảng sông, cảng biển, các đô thị
- Cung cấp tới 3/4 tổng sản phẩm CN của T/giới Các nớc
CN có vai trò quan trọng hàng
đầu T/G: Hoa Kì, Nhật, Đức, Nga, Pháp, Canađa
2.Cảnh quan thế giới.
Trang 10? Vậy các cảnh quan CN ở đới ôn hoà phát
triển ntn? Thể hiện ra sao?
- Đọc nội dung mục 2 SGK + Q/sát H.15.1
Cho Biết: ? Khu CN đợc hình thành ntn?
? Lợi ích của việc thành lập?
? trung tâm CN đợc hình thành ntn?
? Các trung tân CN thờng đợc phân bố ở
đâu? Đặc điểm ntn?
? Vùng CN đợc hình thành ntn? Quy mô?
Đới ôn hoà có những vùng CN lớn nào nổi
tiếng T/g
- Q/sát H.15.3 SGK nhận xét:
? Sự phân bố các trung tâm CN chính ở đới
ôn hoà
- Q/sát H.15.1,15.2: Cho biết:
? Nội dung? Cho biết trong hai khu CN trên
khu CN có khả năng gây ô nhiễm nhiều cho
không khí, nớc ? Vì sao?
+ H.15.1: Gây ô ngiễm nặng, tập trung qua
nhiều nhà máy có lợng chất thải cao
- GV bổ sung: Xu thế của T/g:XD các khu
CN xanh kiểu mới T/thế cho các khu CN cũ
- Cảnh quan CN phổ biến ở khắp nơi trong đới ôn hoà đợc biểu hiện ở các khu CN, trung tâm
CN, vùng CN
- Cảnh quan CN là niềm tự hoà của các quốc gia trong đới ôn hoà, các chất thải CN lại là nguồn gây ô nhiễm môi trờng
3 Củng cố- Dặn dò
a Củng cố:
? Tại sao phần lớn nguồn nguyên liệu, nhiên liệu đều nhập từ đới nóng?
? Tại sao phần lớn các ngành khai thác đều nằm ở các nớc đang phát triển?
? Xác định trên bản đồ các trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp/Tg
- Hớng dẫn HS làm bài tập 3
b Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi 1,2,3 SGK
- Chuẩn bị: Su tầm tranh ảnh 1 số đô thị ở các nớc phát triển ở đới ôn hòa, ảnh cảnh ngời thất nghiệp
- Chuẩn bị bài 16
S: 06/10/08 G:17/ 10/08
Tiết 18 đô thị hóa ở đới ôn hòa
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: HS cần:
- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của đô thị hóa cao ở đới ôn hòa (Đô thị hóa phát triển cả về số lợng, chiều cao, chiều sâu, liên kết với nhau thành chùm đô thị hoặc siêu
đô thị phát triển có kế hoạch
- nắms đợc các vấn đề nảy sinh trong quá trình đô thị hóa ở các nớc phát triển và các giải quyết
2.Kỹ năng:
- Hớng dẫn HS làm quen với sơ đồ lát cắt qua các đô thị biết cách đọc lát cắt đô thị
- Nhận biết đợc đô thị cổ và đô thị mới qua ảnh
3.Thái độ: Giáo dục cho HS về vấn đề phát sinh do đô thị hóa: Ô nhiễm môi trờng, ùn
tắc giao thông
II.Ph ơng tiện
1.GV:
- ảnh về ngời thất nghiệp, về các khu dân nghèo ở các nớc phát triển
- ảnh về 1 vài đô thị lớn ở các nớc phát triển