muốn biết vấn đề đó muốn hiểu đợc chúng ta tìm hiểu bài 2: - GV KL mục 1, cho HS biết: Ngày nay với phơng tiện giao thông và kĩ thuật hiện đại con ngời có thể sinh sống ở bất cứ nơi nào
Trang 1- Dân số là nguồn lao động của một địa phơng
- Tình hình và nguyên nhân của sự tăng dân số Hởu quả của sự bùng nổ dân số
đối với các nớc đang phát triển
- Câu hỏi trang 3,4,5; câu 1,2,3 trang 6
III.Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp (1’)
B Đặt vấn đề:(1’) Các em có biết trên trái đất có bao nhiêu ngời sinh sống?
Làm sao biết đợc trong đó có bao nhiêu Nam? Nữ? Già? Trẻ?… muốn biết vấn đề đó muốn biết vấn đề đó chúng ta tìm hiểu bài học hôm nay
?Trong tổng số trẻ mới sinh -> 4 tuổi ở
mỗi tháp tuổi, ớc tính có bao nhiêu trai?
bao nhiêu gái?
?hình dạng tháp tuổi khác nhau ntn
?Tháp tuổi nh thế nào thì tỷ lệ trong độ
tuổi lao động cao
*HĐ 2: Nhóm cặp
-GV hớng dẫn HS quan sát H1.2
- Y/c trao đổi theo nhóm cặp:
? Nhận xét về tình hình tăng dân số TG từ
đầu TK XIX -> cuối TK XX
?So sánh thời gian và tỷ lệ tăng qua các
Trang 2? Đối với casc nớc có nền kinh tế đang
phát triển mà tỉ lệ sinh ra quá cao thì hậu
quả sẽ nh thế nào
=> GV KL: Hởu quả của sự bùng nổ dân
số đối với các nớc đang phát triển
? biện pháp khắc phục sự bùng nổ dân số
3 Sự bùng nổ dân số.
- Sự gia tăng dân số không đồng đềutrên thế giới: dân số sụt giảm ở các nớc phát triển và sự bùng nổ dân số
3.Củng cố- Dặn dò
* Củng cố: (5’)
? Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm nào của dân số
? Bùng nổ dân số thê giới xảy ra khi nào? nêu nguyên nhân, hậu quả và hớng giải quyết
2 HS: Trả lời câu hỏi tr 7; 1,2,3 tr 9 SGK
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ (5 )’
Trang 3? Bùng nổ dân số xảy ra kh nào ? nêu nguyên nhân, hậu quả và phơng hớng giải quyết.
3 Đặt vấn đề: Loài ngời trên TĐ phân bố có đồng đều hay không? Yếu tố nào ảnh
h-ởng tới sự phân bố đó?… muốn biết vấn đề đó muốn hiểu đợc chúng ta tìm hiểu bài 2:
- GV KL mục 1, cho HS biết: Ngày
nay với phơng tiện giao thông và kĩ
thuật hiện đại con ngời có thể sinh
sống ở bất cứ nơi nào trên TĐ
* HĐ 2.
- GV y/c HS đọc thuật ngữ “ chủng
tộc” và qsát H2.2 Tr8:
? Sự khác nhau và cách nhận biết sự
khac nhau giữa các chủng tộc
? Tìm hiểu sự khác nhau về hình thái
km2)
- cách tính ( GV viết công thức)
- Dân c ttrên TG phân bố không đều ( đông ở đồng bằng; tha: ở hoang mạc, núi cao )
2 Các chủng tộc.
- Căn cứ vào màu da, mắt, tóc (hinh thái bên ngoài) ngời ta chia dân c TG thành 3 chủng tộc:
+ Môngôlôit (á)+ Nêgôit ( Phi)+ ơrôpêôit (âu)
- Ngày nay 3 chủng tộc đã chung sống
và làm việc ở tất cả các châu lục và quốc gia trên TG
4 củng cố- Dặn dò:(5')
* Củng cố:
? Dân c trên TG thờng sinh sống ở những khu vực nào? tại sao
? căn cứ vào đâu ngời ta chia dân c ttrên TG thành các chủng tộc? Các chủng tộc này sinh sống chủ yếu ở đâu
* Dặn dò:
- học bài theo câu 1,3 và bài tập 2 Tr9 + H2.2 Tr7: bài tập 2 ( Tập bản đồ)
- chuẩn bị bài 3:
Trang 4+ Qsát H3.1,3.2: nắm đợc đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị+ Qssát H3.3: Châu lục nào có nhiều siêu đô thịn có từ 8 ttriệu dân trở lên? Tên các siêu đô thị ở Châu á.
………
Tiết 3 quần c đô thị hoá
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS nắm đợc:
- Những đặc điểm sơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị
- Biêt đợc vài nét về lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị
2 Kỹ năng;
- Nhận biết đợc quần c đô thị hay nông thôn qua tranh ảnh và thực tế
- Nhận biết đợc sự phân bố các siêu đô thị đông dân nhất TG qua lợc đồ
3 Thái độ: Giáo dục cho HS thấy đựoc hậu quả ( môi trờng, sức khoẻ , giao thông… muốn biết vấn đề đó ) của quá trình phát triển nhiều ddô thị
II Phơng tiện:
1 GV:
- Bản đồ dân c và đô thị trên TG
-H3.1,3.2 SGK
2 HS: Trả lời trớc câu hỏi trang 10,11,12 SGK
III Tiến trình bài giảng.
- GV nhấn mạnh: Xu thế ngày nay là
ngày càng có nhiều ngời sống trong các
đô thị
18’
17’
1 Quần c nông thôn và quần c đô thị.
- Quần c nông thôn: Tổ chức sinh sống chủ yéu dựa vào hoạt động kinh
tế nông nghiệp, làng mạc thôn xóm thờng phân tán
- Quần c đô thị: Tổ chức sinh sống chủ yếu dựa vào hoạt động kinh tế công nghiệp và dịch vụ Nhà cửa tập trung với mật độ cao
2 Đô thị hoá Các siêu đô thị.
Trang 5* HĐ 2:
- GV y/c HS đọc 3 dòng đầu phần 2:
? Đô thị xuất hiện trên TĐ từ thời kỳ
nào ( Thời cổ đại: TQ, án Độ, Hy Lạp,
Ai Cập… muốn biết vấn đề đó )
? Đô thị phát triẻn mạnh nhất khi nào
(TK XIX , là lúc công nghiệp phát
triển.)
=> Giúp HS khái quát: Quá trình phát
triển đô thị gắn với quá trình phát triển
thị và các siêu đô thị đã để lại nhiều hậu
quả cho môi trờng, giao thông, … muốn biết vấn đề đó
- Các đô thị xuất hiện từ thời cổ đại, vào TK XIX đô thị phát triển nhanh ởnhũng nớc công nghiệp Đến TK XX
D Củng cố- Dặn dò (5’)
* Củng cố:
? Sự khác nhau giữa quần c đô thị và quần cu nông thôn
? Đọcc H3.3 Tr11 : Châu kục nào có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu dân ttrở lên nhất
? Đô thị từ 8 triệu dân trơ lên chủ yếu ở nhóm nớc nào
? Hậu quả của việc tăng nhanh sự phát triển đô thị và các siêu đô thị
Trang 6I Mục tiêu:
1 kiến thức:Qua tiết thực hành củng cố cho HS:
- Khái niệm mật độ dân số, sự phân bố dân c không đều trên Tg
- Khái niệm đô thị , casc siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở Châu á
2 HS: Trả lời theo nội dung của bài tập 1,2,3 (Tr13,14 SGK )
III Tiến trình bài giảng.
Tiết thực hành hôm nay sẽ giúp các em củng cố lại kỹ năng về: Mật độ dân số, biết
cách đọc và phân tích biểu đồ tháp tuổi, đọc lợc đồ cấcc siêu đô thị ở Châu á
? tìm màu có mật độ dân số cao nhất.
Đọc tên huyện (thị xã) có mật độ dân số cao nhất?
? Tìm màu có mật độ dân số thấp nhất Đọc tên
huyện (Txã) có mật độ dân số thấp nhất? Mật độ dân
?Đọc các kí hiệu trong bảng chú giải
? tìm đọc trên bản đồ những nơi tập trung các chấm
- thị xã Thái Bình có Mđộ dân số cao nhất: >
-Năm 1989 lớp tuổi đông nhất là 15-19 tuổi
đến năm 1999 có hai lớp tuổi: 20->24 tuổi và 25->29 tuổi.
=> Kết luận: dân số TPHCM “già’ đi sau 10 năm.
Trang 7=> GV kết luận.
D Củng cố dặn dò (5’)
1 Củng cố: đánh giá kết quả thực hành, biểu dơng cho điểm những học sinh làm tốt 2.Dặn dò: Chuẩn bị bải 5: Đới nóng, môi trờng xích đạo ẩm.
-Xách định vị trí đới nóng trên thế giới, các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Trình bầy đặc điểm môi trờng xích đạo ẩm
Ngày soạn:03/09/2008 Ngày giảng:04/09/2008
Phần II Các môi trờng địa lý
Chơng I Môi trờng đới nóng,
hoạt đông kinh tế của con ngời ở đới nóng
Tiết 5: đới nóng môi trờng xích đạo ẩm
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: HS cần
-Xác định đc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng
-Trình bầy đc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm (nhiệt độ, ma cao quanh năm, có rừng rậm thờng xanh quanh năm)
2.Kỹ năng:
-Đọc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma, sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạo
-Nhận biết đc môi trờng xích đạo ẩm qua một đoạn văn mô tả hay ảnh chụp
2.Kiểm tra bài cũ :
?Quan sát hình 4.4 SGK : đọc tên các siêu đô thị ở Châu á
3.Đặt vấn đề (1’): môi trờng xích đạo ẩm có đặc điểm gì? với đặc điểm của môi trờng
thực vật, động vật phát triển ra sao?
4.Bài mới:
* HĐ1: cả lớp
-Quan sát h5.1 Tr16: ?Trên trái đất có mấy đới khí
hậu ?xác định vị trí của đới nóng.(nằm gia 2 đờng VT
30 o B, N)
?So sánh tỷ lệ S đới nóng với S đất nổi trên trái đất
?Kể tên 4 kiểu môi trờng đới nóng
-GV cho HS đọc đoạn cuối SGK, chốt mục 1
+Nhiệt đới +Nhiệt đới gió mùa +Hoang mạc
2.Môi tr ờng xích đạo ẩm a.Khí hậu:
Trang 8nquan sát H5.2 SGK
?Quan sát đờng biểu diễn nhiệt độ TB các tháng trong
năm cho thấy nhiệt độ của Xigapo có đặc điểm gì (t o
TB từ 25 0 -28 0 -> cao, chênh lệch nhiệt độ nhỏ: 3 0C )
?Nhận xét lợng ma cả năm ?sự phân bố lợng ma ra
sao ?Chênh lệch lợng ma giữa các tháng thấp nhất và
cao nhất.(Ma nhiều quanh năm, TB: 1500 mm - 2500 mm )
-GV nhắc lại cho HS nhớ hình dạng biểu đồ nhiệt độ,
lợng ma của Xingapo.
->Từ đặc điểm của khí hâu, lợng ma của Xingapo GV
bổ sung kiến thức nhiệt độ ( biện độ ngày, đêm >10 0c ),
ma( ma vào chiều tối kềm theo sấm chớp, độ ẩm
?Rừng có mấy tầng chính ?Tại sao
-> cảnh quan môi trờng xích đạo ẩm có đặc điểm gì
(Giáo dục lòng yêu thiên nhiên)
-GV chốt kiến thức mục 2
*HĐ3: cá nhân
-Hớng dẫn HS làm bài tập 4 SGK
? tranh chụp kiểu rừng gì
?Biểu đồ nào phù hợp với ảnh chụp cảnh rừng
?Giải thích vì sao em chọn biểu đồ đó
8’
-Nóng, ẩm quanh năm
b Rừng rậm xanh quanh năm
-Rừng rậm rạp có nhiều tầng -Rừng xanh quanh năm , có nhiều chim thú sinh sống
3.Bài tập 4 SGK Tr19
-Nhận biết ôi trờng địa lý qua so sánh một bức tranh với cá biểu đồ khí hậu.
-Chỉ có biểu đồ A phù hợp với ảnh chụp Vì
đây là biểu đồ khí hậu có nhiều ma quanh năm, nóng quanh năm (>27 0 C )biên độ nhiệt
- Học bài theo nội dung SGK + Làm bài tập 3 SGK
- chuẩn bị bài 6: Môi trờng nhiệt đới: Quan sát H6.1->6.4 hãy:
+ Nắm đặc điểm môi trờng nhiệt đới+ Biết đc cảnh quân môi trờng nhiệt đới
… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó
… muốn biết vấn đề đó
S: 05/09/08
G 06/09/08
Tiết 6 Môi trờng nhiệt đới
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: Học sinh cần.
- Nắm đc đặc điêm của môi trờng nhiệt đới( nóng quanh năm và có thời kỳ khô hạn)
và khí hậu nhiệt đới (nóng quanh năm và lợng ma thay đổi càng về gần chí tuyến cànggiảm và thời kỳ khô hạn kéo dài)
- Nhận xét đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới
2.Kỹ năng:
-Củng cố và rèn luyện kỹ năng đọc, nhận xét biểu đồ nhiệt độ, lợng ma cho HS
-Củng cố kỹ năng nhận biết môi trờng địa lý qua ảnh chụp
3.Thái độ:
- Giáo dục cho HS lòng yêu thích thiên nhiên và bảo vệ môi trờng thiên nhiên
Trang 92 kiểm tra bài cũ: (5’ )
?Môi trờng xích đạo ấm có đặc điểm gì
?Kiểm tra bài tập 3,4 (SGK – tr18,19)
- GV yêu cầu HS rút ra nhận xét về đặc điểm khí hậu
nhiệt đới? và những khác biệt so với khí hậu xích đạo
ẩm?
- GV chốt mục 1
*HĐ2:
- GV hớng dẫn HS quan sát H6.3, 6.4
? Nhận xét xem có gì khác nhau giua Xavan ở Kênia
và Xavan Trung Phi
Xavan Kênia ít ma hơn, khô hạn hơn xavan trung Phi
nên cây cối ít hơn, cỏ càng ngày không xanh tốt bằng)
=>GV rút ra kết luận
- Từ sự thay đổi lợng ma theo mùa, các em phán đoán
xem ở môi trờng nhiệt đới
? Cây cỏ biến đổi nh thế nào trong năm
? Mực nớc sông thay đổi nh thế nào trong năm
? Đất đai sẽ nh thế nào khi ma tập trung vào một
+ Có 2 lần nhiệt độ tăng cao lúc mặt trời đi qua thiên đỉnh
-Ma:
+Ma giảm về 2 chí tuyến -> càng về 2 hớng chí tuyến thời kỳ khô hạn kéo dài (từ tháng 3
đến tháng 9)
=> Có 2 mùa rõ rệt: 1 mùa ma và 1 mùa khô
2.các đặc điểm khác của môi tr ờng.
- Xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới là thảm
cỏ thực vật tiêu biểu của môi trờng nhiệt đới.
- Quang cảnh thay đổi từ rừng tha ->Xavan-> nửa hoang mạc sông ngòi nhiệt
đới có 2mùa.Mùa lũ và mùa cạn.
- Đất Feralít là chủ yếu.
4.Củng cố và dặn dò: (5')
a.củng cố:
- HS đọc phần kết luận SGK
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (GV phát phiếu theo nhóm 4)
+ Có khí hậu… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó t0… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó càng về chí tuyến t0… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó + Thực vật tơi tốt về mùa … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó thay đổi dần… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó
Trang 10+ Sông ngòi có lũ về mua … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó cạn về mùa… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó + Đất … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó có màu… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó
b.Dặn dò:
-Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài 7: môi trờng nhiệt đới gió mùa: quan sát hình 7.1 -> hình 7.4
+ Nắm đợc đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa
+ Đặc điểm thực vật, động vật… muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó … muốn biết vấn đề đó
- Làm bài tập 4 SGK tờ số 6 tập bản đồ
-Rèn cho HS kỹ năng đọc bản đồ, ảnh địa lý, biểu đồ khí hậu và nhận biết
khí hậu nhiệt đới gió mùa qua biểu đồ khí hậu.
- Thảo luận nhóm.
3.Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trờng thiên nhiên.
II.Ph ơng tiện
1.GV –Hình 7.1, 7.2, 7.3, 7.4 SGK
-ảnh các loại cảnh quan nhiệt đới gió mùa ở nớc ta (rừng tre, nứa, rừng ngậm mặn)
2.HS : Quan sát h7.1, 7.2, 7.3, 7.4 trả lời câu hỏi SGK
III.Tiến trình
1.ổn định lớp: (1' )7a, 7b, 7c:
2.Kiểm tra bài cũ : (5')
?Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới
?Xđịnh môi trờng nhiệt đới trên bản đồ
3.Đặt vấn đề.
- Nằm cùng vĩ độ với các hoang mạc trong đới nóng nhng có một môi trờng lại thích hợp cho sự sống của con ngời, do đó là một trong những khu vực tập trung dân c đông nhất T/g, có khí hậu đặc biệt thích hợp với cây lúa nớc Thiên nhiên ở đây có những nét đặc sắc trong tất cả các môi trờng của đới nóng Đó là môi trờng gì, yếu tố nào chi phối ảnh hởng tới cảnh sắc thiên nhiên và cuộc sống của con ngời trong khu vực thế nào Ta cùng tìm hiểu nội dung bài hôm nay
*HĐ1:
- GV yêu cầu HS xác định vị trí của môi trờng nhiệt đới gió
mùa trên H5.1 SGK
- GV giảng toàn bộ môi trờng nhiệt đới gió mùa của đới nóng
nằm trong 2 khu vực Nam á Đông nam á Việt nam là quốc
gia nằm trong khu vực gió mùa điển hình này.
- Giới thiệu thuật ngữ: “Gió mùa là loại gió thổi theo mùa ”
trên những vùng rộng lớn của các lục địa á, phi, Ôxtrâylia
chủ yếu vào mùa hạ và mùa đông.
- Quan sát h7.1 , 7.2 SGK
+ Chú ý bảng chú giải; màu sắc biểu thị yếu tố gì? Mũi tên có
20’ 1.Khí hậu