Tiết 16 KIểM TRA 1 TIếT I.Mục tiêu -Kiến thức: Nhằm kiểm tra trình độ nắm kiến thức về chất ,đơn chất ,hợp chất,nguyên tử ,phân tử,công thức hoá học, khái niệm hoá trị và việc vận dụng q
Trang 1- Hiểu và vận dụng đợc qui tắc về hoá trị trong hợp chất 2 nguyên tố
3 Bài giảng
HĐ 1: Hoá trị là gì?
-G đa ra qui ớc gán cho H có hoá trị I
G đa ra các công thức hoá học của các
chất : HCl , H2O NH3 , CH4
? H: xác định hoá trị của các nguyên tố
Cl , O , N trong các công thức trên
? Nếu căn cứ vào hoá trị của H để xác
định hoá trị của các nguyên tố khác đợc
- G : nh vậy mỗi nguyên tử có khả năng
liên kết khác nhau → ngời ta gọi khả
- Thờng còn dựa vào khả năng liên
kết của nguyên tử nguyên tố khác vớioxi Hoá trị của oxi đợc xác định bằng 2 đơn vị
Từ cách xác định hoá trị của nguyên
tố ta suy ra cách xác định hoá trị của nhóm nguyên tử
Trang 2- G bổ sung cho hoàn chỉnh
Từ cách xác định hoá trị của nguyên tố
ta suy ra cách xác định hoá trị của
nhóm nguyên tử
HĐ 2 : Xác định hoá trị theo qui tắc
nào ?
- G : Nếu trong hợp chất không có
nguyên tố H hoặc O thì hoá trị các
nguyên tố đợc xác định nh thế nào?
Hãy hoàn thành bảng sau đây
? So sánh và nêu mối quan hệ giữa
II Quy tác về hoá trị
a bCông thức: AxBy
Phần kí duyệt của bgh
Trang 33 Bµi gi¶ng
H§ 1: TÝnh ho¸ trÞ cña nguyªn tè
- G ®a ra c«ng thøc cña hîp chÊt , híng
dÉn H tÝnh ho¸ trÞ cña Fe theo qui t¾c
ho¸ trÞ
- H tiÕn hµnh tÝnh ho¸ trÞ cña Fe
- G yªu cÇu H tÝnh ho¸ trÞ cña Ca trong
: TÝnh ho¸ trÞ cña Fe trong hîp
chÊt FeCl3 , biÕt clo cã ho¸ trÞ I
Gi¶i: Gäi ho¸ trÞ cña Fe lµ a
Ta cã theo quy t¾c ho¸ trÞ :
I x a = 3 x I , ⇒ a = III
vd2:TÝnh ho¸ trÞ cña Ca trong hîp
chÊt CaCl2
Gi¶i: Gäi ho¸ trÞ cña Ca lµ a
Ta cã theo quy t¾c ho¸ trÞ :
I x a = 2 x I , ⇒a = II
2 LËp c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt theo ho¸ trÞ
vd3 LËp c«ng thøc ho¸ häc cña hîp
chÊt t¹o bëi S ho¸ trÞ IV vµ OGi¶i:
- ViÕt c«ng thøc d¹ng chung SxOy - Theo qui t¾c ho¸ trÞ :
⇒ C«ng thøc cña hîp chÊt lµ SO2
Trang 4HĐ 3: Xác định công thức hoá học đúng
,sai
- G hớng dẫn H xác định công thức
đúng , sai theo qui tắc hoá trị
- H các nhóm tiến hành xác định
công thức đúng của hợp chất căn
cứ vào qui tắc hoá trị
10 3 Xác định công thức đúng , sai.
- Tìm hoá trị của Ba và nhóm (PO4) trong bảng 1 và 2 Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức cho sau đây :
BaPO4 , Ba2PO4 , Ba3PO4 ,
Ba3(PO4)2
- Căn cứ vào qui tắc hoá trị chọn công thức đúng là:
Ba3(PO4)2
4 Củng cố
- Tóm tắt ý chính toàn bài
- Đọc bài đọc thêm
5 Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài và làm bài tập về nhà số 5, 6, 7 T 38 sgk và bài tập 10.6 , 10.7 sbt T13
- Ôn tập lại các kiến thức theo bài luyện tập
Rút kinh nghiệm:
Phần kí duyệt của bgh
Ngày soạn : 09/10/2008 Ngày dạy :
Tiết 15 : luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Củng cố cách ghi và ý nghĩa của công thức hoá học ; Khái niệm hoá trị và qui tắc hoá trị
2 Kĩ năng
Rèn luyện các kĩ năng : Tính hoá trị của nguyên tố ; lập công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị
II Chuẩn bị
Trang 5SO3 H·y tÝnh ho¸ trÞ cña lu huúnh
? LËp c«ng thøc hai hîp chÊt gi÷a
- ý nghÜa cña c«ng thøc ho¸ häc
- Qui t¾c ho¸ trÞ: Trong c«ng thøc ho¸ häc , tÝch cña chØ sè vµ ho¸ trÞ cña nguyªn tè nµy b»ng tÝch cña chØ
sè vµ ho¸ trÞ cña nguyªn tè kia
II LuyÖn tËp
Bµi tËp 11.2 : Trong X2(SO4)3 : a 2 = II 3
→ a = III ( ho¸ trÞ cña X lµ III
Trang 6- H làm bài tập 11.4 vào phiếu học tập
- G thu phiếu học tập của một số H
4 Củng cố
- Tóm tắt những ý chính cần nhớ
5 Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập để kiểm tra 1 tiết
Rút kinh nghiệm:
Phầ
n kí duyệt của bgh
Ngày soạn : 09/10/2008
Ngày dạy :
Tiết 16 KIểM TRA 1 TIếT
I.Mục tiêu
-Kiến thức: Nhằm kiểm tra trình độ nắm kiến thức về chất ,đơn chất ,hợp chất,nguyên
tử ,phân tử,công thức hoá học, khái niệm hoá trị và việc vận dụng quy tắc hoá trị
-Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng tìm hoá trị của một nguyên tố hoá học, lập công thức hoáhọc của hợp chất
Bảng : Mức độ yêu cầu của tiết kiểm tra
Chủ đề Nhận biết. Mức độ nhận thức.Thông hiểu. Vận dụng.Chất ,đơn chất ,hợp
chất Đơn chất. Hợp chất.
Nguyên tử,phântử Nguyên tử,Phân tử Phân tử Nguyên tử khối,
Trang 71Nguyên
1
0,5
1 0,5
1 1
6 4
3 4
13
10
2 Bài mới: G phát đề cho H
II.Đề bài
Câu I:(2đ)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Nguyên tố hoá học có đại lợng đặc trng là:
A Số p B Số n C Số e D Số p và số n
2 Trong phân tử của một oxit mangan có 2 nguyên tử Mn và 7 nguyên tử O
Trang 8Vậy CTHH của hợp chất đó là:
A MnO B MnO2 C Mn2O D Mn2O7
3 Công thức hoá học phù hợp với hoá trị II của nitơ là:
A NO B N2O3 C N2O D NO2
4 Đơn chất là những chất do:
A Một nguyên tử hoá học tạo nên C Hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên
B Một nguyên tố hoá học tạo nên D Một phân tử tạo nên
Câu II:(2đ)
Làm thế nào để tách riêng từng chất trong các hỗn hợp:
a Nớc và Rợu etylic ( Biết nhiệt độ sôi của rợu etylic là 78,30C )
b Muối ăn và tinh bột
Câu III:(2đ)
Nguyên tử X có tổng các loại hạt ( p, n, e ) là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt a Hãy xác định số p, số n, số e trong nguyên tử X b Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X Câu IV : (4đ) 1 Tính hoá trị của sắt trong hợp chất: FeO và Fe2O3 2 Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Al (III) và Oxi , Na (I) và nhóm SO4(II) Tính phân tử khối của các hợp chất vùa lập 4 Củng cố Giáo viên thu bài , nhận xét giờ kiểm tra 5 hớng dẫn: Đọc trớc bài mới IV Rút kinh nghiệm:
V Phần kí duyệt của BGH
Trang 9
- Hoá chất : sắt bột lu huỳnh bột , đờng trắng
- Dụng cụ : nam châm , thìa nhựa , đũa thuỷ tinh , ống nghiệm , giá đỡ , kẹp ống nghiệm, đèn cồn kẹp sắt
*Kết luận: Hiện tợng chất biến đổi
mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu đợcgọi là hiện tợng vật lí
II Hiện tợng hoá học
*Thí nghiệm 1: Trộn đều bột sắt với bột lu huỳnh cho nghiệm rồi đun nóng , hỗn hợp nóng sáng lên và chuyển sang màu xám
Trang 10- H quan sát màu của chất rắn
? Chất rắn còn bị nam châm hút nữa
? Nếu biết thành phần của đờng là
Cn(H2O)m thì có thể suy ra chất màu đen
trên là gì ?
- Đờng trắng chuyển thành màu đen , trên
thành ống nghiệm có những giọt nớc
Chất màu đen trên là than
? Vậy khi đun nóng sắt với lu huỳnh và
khi đun nóng đờng thì các chất sắt , lu
huỳnh , đờng có còn giữ nguyên không -
Sắt , lu huỳnh đờng đã mất đi để tạo ra
*Kết luận : Hiện tợng chất biến đổi
có tạo ra chất mới gọi là hiện tợng hoá học
4 Củng cố (10’ )
H làm bài tập : Các hiện tợng sau đây , hiện tợng nào là hiện tợng vật lí , hiện ợng nào là hiện tợng hoá học ? Giải thích ?
t Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
- Khi đốt cồn cháy tạo thành khí cacbonic và nớc
- Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua
- Đinh sắt để trong không khí bị gỉ
- Dây sắt đợc cắt thành từng đoạn nhỏ và tán thành đinh
- Cho vôi sống vào nớc ta đợc vôi tôi
Phần kí duyệt của bgh
Trang 11- Nắm đợc phản ứng hoá học là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác
- Bản chất của phản ứng hoá học là sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử , làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác
- Biết điều kiện để xảy ra phản ứng hoá học
- Biết cách nhận biết phản ứng hoá học , dựa vào dấu hiệu có chất mới đợc tạo ra ,
có tính chất khác so với chất ban đầu, biết nhiệt va ánh sáng cũng là dấu hiệu của phản ứng hoá học
2 Kĩ năng
Rèn luyện một số thao tác thí nghiệm , thói quen quan sát , nhận xét , tìm cách giảithích khi làm thí nghiệm
- Hoá chất : kẽm viên , dd axit HCl loãng , dd NaOH loãng có pha sẵn
phenolphtalein , dd CuSO4 , 2 bình chứa oxi , CaCO3 , mẩu than gỗ , dây sắt
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá đỡ , kẹp ống nghiệm , đèn cồn
Trang 12? Dựa vào dấu hiệu nào để đoán hiện
t-ợng xảy ra là hiện tt-ợng hoá học ?
G : quá trình biến đổi nh trên gọi là có
nguyên tử nào liên kết với nhau
? Số nguyên tử mỗi nguyên tố có thay
đổi không ?
? Hình ảnh nào về liên kết cho thấy phân
tử cũ đã biến mất và phân tử chất mới tạo
ra ?
- H trả lời các câu hỏi trên và kết luận
Trớc phản ứng nguyên tử hiđro liên kết
với nguyên tử hiđro , nguyên tử Clo liên
kết với nguyên tử clo Sau phản ứng
nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử
clo
- Số nguyên tử mỗi nguyên tố
không thay đổi
- Liên kết giữa H với H , giữa Cl
với Cl đứt ra , liên kết giữa H với
II Phản ứng hoá học xảy ra nh
Trang 13Hoạt động của G và h T Nội dung bài học
HĐ 1: Dấu hiệu của phản ứng xảy ra
G làm thí nghiệm : Nhỏ giấm ăn vào mẩu
gạch hoa , yêu cầu H quan sát và nêu
? Yêu cầu H nêu hiện tợng
HĐ 2: Điều kiện để phản ứng xảy ra
G nhắc lại thí nghiệm đầu tiết học và nêu
? Cây nến muốn cháy thì cần làm gì
? Muốn bếp than cháy và hồng thì cần
III Dấu hiệu của phản ứng xảy ra
Dấu hiệu cho biết phản ứng hoá học xảy ra gồm : có khí thoát ra , có kết tủa , có thay đổi màu sắc
IV Điều kiện để phản ứng xảy ra
- Các chất phản ứng đợc tiếp xúc với nhau
- Cần đun nóng đến nhiệt độ nào đó (Tuy nhiên có những phản ứng xảy ra không cần đun nóng )
- Có những phản ứng cần có mặt chất
Trang 14rồi ủ
- H trả lời các câu hỏi đã nêu xúc tác.
4 Củng cố ( 5)
- Tóm tắt ý chính toàn bài
- Sử dụng bài tập 13.5 củng cố
5 Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài và làm bài tập về nhà số 5,6 sgk bài tập 13.6, 13.7 sbt
- Xem trớc nội dung bài thực hành
Rút kinh nghiệm:
Phần kí duyệt của bgh ………
………
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 20 : bài thực hành 3 I Mục tiêu 1 Kiến thức - Phân biệt đợc hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học - Nhận biết đợc dấu hiệu có phản ứng hoá học xảy ra 2 Kĩ năng - Rèn luyện một số thao tác thí nghiệm - Rèn thói quen quan sát , nhận xét , tìm cách giải thích hiện tợng khi làm thí nghiệm II Chuẩn bị - Dụng cụ thí nghiệm : ống thuỷ tinh hình chữ L , ống nghiệm , giá thí nghiệm , đèn cồn - Hoá chất : KMnO4 , dd Na2CO3 , nớc vôi trong III Tiến trình bài giảng 1 Tổ chức: ………
2.Kiểm tra bài cũ
- H 1: Làm bài tập 5
- H 2 : Hãy nêu những dấu hiệu và điều kiện để có phản ứng hoá học xảy ra
Trang 153 Bài giảng
Hoạt động của G và h T Nội dung bài học
HĐ 1: Thực hành
G hớng dẫn H làm thí nghiệm: Hoà tan
và đun nóng kali pemanganat
- H các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
G theo dõi uốn nắn các thao tác
? Màu của dd khi hoà tan thế nào?
? Vì sao que đóm tàn lại bùng cháy ?
G hớng dẫn H hoà tan chất rắn sau khi
G hớng dẫn H quan sát hiện tợng xảy ra
? Dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng
không tan xuất hiện trong ống 2 và xác
định rõ hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá
cacbonat và natri hiđroxit
H tiến hành viết phơng trình chữ của
2 Thí nghiệm 2: Canxi hiđroxitphản ứng với khí cacbonic và với natri cacbonat
- Dùng ống thuỷ tinh thổi hơi thở lần
l-ợt vào ống nghiệm 1 đựng nớc và ống nghiệm 2 đựng nớc vôi trong
- Đổ dd natri cacbonat lần lợt vào ống nghiệm 1 đựng nớc và ống nghiệm 2
đựng nớc vôi trong
II Viết phơng trình chữ
3 Kết thúc thực hành : Thu dọn vệ sinh và ghi tờng trình ( 10)
TT Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng Giải thích
Rút kinh nghiệm:
Trang 16
Phần kí duyệt của bgh ………
………
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 21 : định luật bảo toàn khối lợng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Hiểu đợc định luật , biết giải thích dựa vào sự bảo toàn khối lợng của nguyên tử trong phản ứng hoá học
2 Kĩ năng
Vận dụng đợc định luật , tính đợc khối lợng của một chất khi biết khối lợng của các chất khác trong phản ứng
II Chuẩn bị
- Dụng cụ : hai cốc thuỷ tinh , cân bàn , các quả cân
- Hoá chất : dd bari clorua , natri sunfat
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Bài giảng
Hoạt động của Giáo viên và học sinh T Nội dung
HĐ 1: Thí nghiệm :
- Giáo viên biểu diễn thí nghiệm
đồng thời hớng dẫn HS quan sát
dấu hiệu của phản ứng , vị trí của
kim trớc và sau phản ứng
- HS quan sát , viết phơng trình chữ
10 I Thí nghiệm
Trang 17của phản ứng.
HĐ 2 : Định luật bảo toàn khối lợng
- Khi phản ứng hoá học xảy ra khối
lợng các chất có thay đổi không ?
- HS đọc nội dung định luật bảo
- HS khác theo dõi , bổ sung
HS tiến hành làm bài tập ý b theo định
luật bảo toàn khối lợng
10
15
II Định luật Trong một phản ứng hoá học tổng khối lợng của sản phẩm bằng tổng khối lợng của các chất tham gia phản ứng
Sở dĩ tổng khối lợng không đổi vì số nguyên tử của mỗi nguyên tố không
đổi , khối lợng các nguyên tử không
đổi ( chỉ có liên kết giữa các nguyên
tử thay đổi
III áp dụngBài tập : Cho kẽm oxit tác dụng với axit sunfuric tạo ra kẽm sunfat và n-
ớc
a Viết phơng trình chữ cho phản ứng, viết biểu thức bằng chữ biểu diễn địnhluật bảo toàn khối lợng
Giải:
Kẽm oxit + axit sunfuric →
kẽm sunfat + nớcLợng kẽm oxit + lợng axit sunfuric
= lợng kẽm sunfat + lợng nớc
b Biết lợng axit sunfuric = 98 g lợng kẽm sunfat = 161 g lợng nớc = 18 g Lợng kẽm oxit = ?
Phần kí duyệt của bgh
………
………
Trang 18- Hoá chất : Các dd : Na2CO3 , NaOH , Ca(OH)2 , CaCO3
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá đỡ , kẹp ống nghiệm
Khí hiđro + khí oxi → nớc Thay bằng công thức hoá học :
H2 + O2 → H2O Cân bằng phơng trình hoá học 2H2 + O2 → 2H2O
Phơng trình hoá học gồm các công thức hoá học đúng , các dấu toán học và các hệ số ; dùng biểu diễn phản ứng hoá học
2 Các bớc lập phơng trình hoá học
- Viết sơ đồ các chất tham gia phản ứng và các sản phẩm (công thức hoá học đúng và cácdấu toán học )
- Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế của sơ đồ
Trang 194 Củng cố (15)
- Tóm tắt các ý chính đã học
- Bài tập 7 T 58 sgk :
c CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + ?
Phơng trình : CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
Bằng cách tơng tự với câu a và b
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài và làm bài tập 2,3 sgk , bài tập 16 2, 16.3 sbt
Tiết 2Tiến trình bài giảng
Hoạt động của Giáo viên và học sinh T Nội dung
HĐ 1: Tìm hiểu ý nghĩa của phơng
tử các chất đó
III Luyện tập
Trang 20tập 4
HS khác nhận xét , bổ sung
- Bài tập 6 HS làm trên phiếu học
tập
- Giáo viên hớng dẫn HS lập
ph-ơng trình hoá học , tìm tỉ lệ số nguyên tử phân tử trong phơng trình hoá học
- Giáo viên kiểm tra phiếu học
tập của từng nhóm
Bài tập 4 T58 :
a Na2CO3 + CaCl2→ CaCO3
+ 2NaCl b Tỉ lệ số phân tử từ trái qua phải là 1:1 , 1:1 , 1:2 , 1:1 , 1:2, 1:2 Bài tập 6 T58 sgk : a Sơ đồ : P + O2 → P2O5 Cân bằng phơng trình : 4P + 5O2 → 2P2O5 b Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử P : O2 = 4 :5 và P : P2O5 = 2: 1 4 Củng cố Tóm tắt ý chính toàn bài 5 Hớng dẫn học ở nhà Học bài và làm bài tập 7 T 58 sgk ; bài tập 16.3 , 16.5 sbt Rút kinh nghiệm:
Phần kí duyệt của bgh ………
………
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 24: bài luyện tập 3
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Củng cố kiến thức về :
- Phản ứng hoá học
- Định luật bảo toàn khối lợng
- Phơng trình hoá học
2 Kĩ năng
- Phân biệt đợc hiện tợng hoá học
- Lập phơng trình hoá học khi biết các chất phản ứng và sản phẩm
II Chuẩn bị
Trang 21- Nội dung kiến thức cần nhớ để trình chiếu
- Một số phiếu học tập
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức :Sỹ số 8c:
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong khi trình bày phần kiến thức cần nhớ
- Học sinh viết công thức hoá học
của oxit và viết phơng trình
Phơng trình nào viết cha đúng ?
Hãy sửa lại cho đúng
- Giáo viên hớng dẫn Học sinh
làm bài tập 1 vào phiếu học tập
- Gọi 2 Học sinh lên bảng làm bài
tập 1
- Học sinh khác nhận xét , bổ
sung
2 Bài tập 2: Cho chất A chứa sắt và
oxi tác dụng với axit clohiđric Sản
phẩm thu đợc gồm muối sắt (III)
2 Trong phản ứng hoá học, tổng khối lợng các chất phản ứng bằng tổng khối lợng sản phẩm
3 Phơng trình hoá học gồm công thức hoá học của các chất và các dấu toánhọc biểu diễn phản ứng xảy ra , cho biết tỉ lệ số phân tử các chất trong phản ứng
II Luyện tập
1 Bài tập 1Bài làm :Các phơng trình b , c, d viết cha đúng Sửa lại :
b Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Trang 22biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn
chất kim loại và tỉ lệ số phân tử
của cặp hợp chất
3 Bài tập 3:
a Vì Al có hoá trị III , nhóm SO4 có hoá trị II nên công thc hợp chất là
Al2(SO4)3 ( theo qui tắc hoá trị )
b Phơng trình hoá học :2Al + 2CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
Tỉ lệ :
Al : Cu = 2 : 3CuSO4 : Al2(SO4)3 = 2 : 1
- Rèn kĩ năng t duy lô gic, kĩ năng trình bày bài
- Qua bài HS tự đánh giá đựoc bản thân, thấy đợc kq học của mình
CâuI: Cho các hiện tợng sau:
a Đèn tín hiệu ở ngã t chuyển từ màu xanh sang màu vàng rồi sang màu đỏ thì dừng lại
Trang 23b Quả pháo hoa nổ tung ra nhièu màu sắc: xanh, vàng, tím, đỏ.
c Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua
d Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua
Hãy chỉ ra đâu là hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học? Giải thích?
CâuII: Cân bằng các phơng trình phản ứng hoá học dới đây, cho biết tỉ lệ số phân tử của các
Chất trong mỗi PTHH đã lập đợc
IV.Đáp án và biểu chấm:
Câu I (4 điểm): Mỗi ý đúng, đủ cho 1 điểm
a hiện tợng vật lý vì không có sự biến đổi chất
b Hiện tợng hoá học vì có sự biến đổi chất
c Hiện tợngk hoá học vì rợu có mùi thơm , vị cay → vị chua
d Hiện tợng vật lý vì không có sự biến đổi chất
Câu II(2 điểm): Mỗi phơng trình đúng đợc 0,5 điểm