1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hoa hoc 8

48 576 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa trị
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 586,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 16 KIểM TRA 1 TIếT I.Mục tiêu -Kiến thức: Nhằm kiểm tra trình độ nắm kiến thức về chất ,đơn chất ,hợp chất,nguyên tử ,phân tử,công thức hoá học, khái niệm hoá trị và việc vận dụng q

Trang 1

- Hiểu và vận dụng đợc qui tắc về hoá trị trong hợp chất 2 nguyên tố

3 Bài giảng

HĐ 1: Hoá trị là gì?

-G đa ra qui ớc gán cho H có hoá trị I

G đa ra các công thức hoá học của các

chất : HCl , H2O NH3 , CH4

? H: xác định hoá trị của các nguyên tố

Cl , O , N trong các công thức trên

? Nếu căn cứ vào hoá trị của H để xác

định hoá trị của các nguyên tố khác đợc

- G : nh vậy mỗi nguyên tử có khả năng

liên kết khác nhau → ngời ta gọi khả

- Thờng còn dựa vào khả năng liên

kết của nguyên tử nguyên tố khác vớioxi Hoá trị của oxi đợc xác định bằng 2 đơn vị

Từ cách xác định hoá trị của nguyên

tố ta suy ra cách xác định hoá trị của nhóm nguyên tử

Trang 2

- G bổ sung cho hoàn chỉnh

Từ cách xác định hoá trị của nguyên tố

ta suy ra cách xác định hoá trị của

nhóm nguyên tử

HĐ 2 : Xác định hoá trị theo qui tắc

nào ?

- G : Nếu trong hợp chất không có

nguyên tố H hoặc O thì hoá trị các

nguyên tố đợc xác định nh thế nào?

Hãy hoàn thành bảng sau đây

? So sánh và nêu mối quan hệ giữa

II Quy tác về hoá trị

a bCông thức: AxBy

Phần kí duyệt của bgh

Trang 3

3 Bµi gi¶ng

H§ 1: TÝnh ho¸ trÞ cña nguyªn tè

- G ®a ra c«ng thøc cña hîp chÊt , híng

dÉn H tÝnh ho¸ trÞ cña Fe theo qui t¾c

ho¸ trÞ

- H tiÕn hµnh tÝnh ho¸ trÞ cña Fe

- G yªu cÇu H tÝnh ho¸ trÞ cña Ca trong

: TÝnh ho¸ trÞ cña Fe trong hîp

chÊt FeCl3 , biÕt clo cã ho¸ trÞ I

Gi¶i: Gäi ho¸ trÞ cña Fe lµ a

Ta cã theo quy t¾c ho¸ trÞ :

I x a = 3 x I , ⇒ a = III

vd2:TÝnh ho¸ trÞ cña Ca trong hîp

chÊt CaCl2

Gi¶i: Gäi ho¸ trÞ cña Ca lµ a

Ta cã theo quy t¾c ho¸ trÞ :

I x a = 2 x I , ⇒a = II

2 LËp c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt theo ho¸ trÞ

vd3 LËp c«ng thøc ho¸ häc cña hîp

chÊt t¹o bëi S ho¸ trÞ IV vµ OGi¶i:

- ViÕt c«ng thøc d¹ng chung SxOy - Theo qui t¾c ho¸ trÞ :

⇒ C«ng thøc cña hîp chÊt lµ SO2

Trang 4

HĐ 3: Xác định công thức hoá học đúng

,sai

- G hớng dẫn H xác định công thức

đúng , sai theo qui tắc hoá trị

- H các nhóm tiến hành xác định

công thức đúng của hợp chất căn

cứ vào qui tắc hoá trị

10 3 Xác định công thức đúng , sai.

- Tìm hoá trị của Ba và nhóm (PO4) trong bảng 1 và 2 Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức cho sau đây :

BaPO4 , Ba2PO4 , Ba3PO4 ,

Ba3(PO4)2

- Căn cứ vào qui tắc hoá trị chọn công thức đúng là:

Ba3(PO4)2

4 Củng cố

- Tóm tắt ý chính toàn bài

- Đọc bài đọc thêm

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm bài tập về nhà số 5, 6, 7 T 38 sgk và bài tập 10.6 , 10.7 sbt T13

- Ôn tập lại các kiến thức theo bài luyện tập

Rút kinh nghiệm:

Phần kí duyệt của bgh

Ngày soạn : 09/10/2008 Ngày dạy :

Tiết 15 : luyện tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Củng cố cách ghi và ý nghĩa của công thức hoá học ; Khái niệm hoá trị và qui tắc hoá trị

2 Kĩ năng

Rèn luyện các kĩ năng : Tính hoá trị của nguyên tố ; lập công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị

II Chuẩn bị

Trang 5

SO3 H·y tÝnh ho¸ trÞ cña lu huúnh

? LËp c«ng thøc hai hîp chÊt gi÷a

- ý nghÜa cña c«ng thøc ho¸ häc

- Qui t¾c ho¸ trÞ: Trong c«ng thøc ho¸ häc , tÝch cña chØ sè vµ ho¸ trÞ cña nguyªn tè nµy b»ng tÝch cña chØ

sè vµ ho¸ trÞ cña nguyªn tè kia

II LuyÖn tËp

Bµi tËp 11.2 : Trong X2(SO4)3 : a 2 = II 3

→ a = III ( ho¸ trÞ cña X lµ III

Trang 6

- H làm bài tập 11.4 vào phiếu học tập

- G thu phiếu học tập của một số H

4 Củng cố

- Tóm tắt những ý chính cần nhớ

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn tập để kiểm tra 1 tiết

Rút kinh nghiệm:

Phầ

n kí duyệt của bgh

Ngày soạn : 09/10/2008

Ngày dạy :

Tiết 16 KIểM TRA 1 TIếT

I.Mục tiêu

-Kiến thức: Nhằm kiểm tra trình độ nắm kiến thức về chất ,đơn chất ,hợp chất,nguyên

tử ,phân tử,công thức hoá học, khái niệm hoá trị và việc vận dụng quy tắc hoá trị

-Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng tìm hoá trị của một nguyên tố hoá học, lập công thức hoáhọc của hợp chất

Bảng : Mức độ yêu cầu của tiết kiểm tra

Chủ đề Nhận biết. Mức độ nhận thức.Thông hiểu. Vận dụng.Chất ,đơn chất ,hợp

chất Đơn chất. Hợp chất.

Nguyên tử,phântử Nguyên tử,Phân tử Phân tử Nguyên tử khối,

Trang 7

1Nguyên

1

0,5

1 0,5

1 1

6 4

3 4

13

10

2 Bài mới: G phát đề cho H

II.Đề bài

Câu I:(2đ)

Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Nguyên tố hoá học có đại lợng đặc trng là:

A Số p B Số n C Số e D Số p và số n

2 Trong phân tử của một oxit mangan có 2 nguyên tử Mn và 7 nguyên tử O

Trang 8

Vậy CTHH của hợp chất đó là:

A MnO B MnO2 C Mn2O D Mn2O7

3 Công thức hoá học phù hợp với hoá trị II của nitơ là:

A NO B N2O3 C N2O D NO2

4 Đơn chất là những chất do:

A Một nguyên tử hoá học tạo nên C Hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên

B Một nguyên tố hoá học tạo nên D Một phân tử tạo nên

Câu II:(2đ)

Làm thế nào để tách riêng từng chất trong các hỗn hợp:

a Nớc và Rợu etylic ( Biết nhiệt độ sôi của rợu etylic là 78,30C )

b Muối ăn và tinh bột

Câu III:(2đ)

Nguyên tử X có tổng các loại hạt ( p, n, e ) là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt a Hãy xác định số p, số n, số e trong nguyên tử X b Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X Câu IV : (4đ) 1 Tính hoá trị của sắt trong hợp chất: FeO và Fe2O3 2 Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Al (III) và Oxi , Na (I) và nhóm SO4(II) Tính phân tử khối của các hợp chất vùa lập 4 Củng cố Giáo viên thu bài , nhận xét giờ kiểm tra 5 hớng dẫn: Đọc trớc bài mới IV Rút kinh nghiệm:

V Phần kí duyệt của BGH

Trang 9

- Hoá chất : sắt bột lu huỳnh bột , đờng trắng

- Dụng cụ : nam châm , thìa nhựa , đũa thuỷ tinh , ống nghiệm , giá đỡ , kẹp ống nghiệm, đèn cồn kẹp sắt

*Kết luận: Hiện tợng chất biến đổi

mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu đợcgọi là hiện tợng vật lí

II Hiện tợng hoá học

*Thí nghiệm 1: Trộn đều bột sắt với bột lu huỳnh cho nghiệm rồi đun nóng , hỗn hợp nóng sáng lên và chuyển sang màu xám

Trang 10

- H quan sát màu của chất rắn

? Chất rắn còn bị nam châm hút nữa

? Nếu biết thành phần của đờng là

Cn(H2O)m thì có thể suy ra chất màu đen

trên là gì ?

- Đờng trắng chuyển thành màu đen , trên

thành ống nghiệm có những giọt nớc

Chất màu đen trên là than

? Vậy khi đun nóng sắt với lu huỳnh và

khi đun nóng đờng thì các chất sắt , lu

huỳnh , đờng có còn giữ nguyên không -

Sắt , lu huỳnh đờng đã mất đi để tạo ra

*Kết luận : Hiện tợng chất biến đổi

có tạo ra chất mới gọi là hiện tợng hoá học

4 Củng cố (10’ )

H làm bài tập : Các hiện tợng sau đây , hiện tợng nào là hiện tợng vật lí , hiện ợng nào là hiện tợng hoá học ? Giải thích ?

t Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

- Khi đốt cồn cháy tạo thành khí cacbonic và nớc

- Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua

- Đinh sắt để trong không khí bị gỉ

- Dây sắt đợc cắt thành từng đoạn nhỏ và tán thành đinh

- Cho vôi sống vào nớc ta đợc vôi tôi

Phần kí duyệt của bgh

Trang 11

- Nắm đợc phản ứng hoá học là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác

- Bản chất của phản ứng hoá học là sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử , làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác

- Biết điều kiện để xảy ra phản ứng hoá học

- Biết cách nhận biết phản ứng hoá học , dựa vào dấu hiệu có chất mới đợc tạo ra ,

có tính chất khác so với chất ban đầu, biết nhiệt va ánh sáng cũng là dấu hiệu của phản ứng hoá học

2 Kĩ năng

Rèn luyện một số thao tác thí nghiệm , thói quen quan sát , nhận xét , tìm cách giảithích khi làm thí nghiệm

- Hoá chất : kẽm viên , dd axit HCl loãng , dd NaOH loãng có pha sẵn

phenolphtalein , dd CuSO4 , 2 bình chứa oxi , CaCO3 , mẩu than gỗ , dây sắt

- Dụng cụ : ống nghiệm , giá đỡ , kẹp ống nghiệm , đèn cồn

Trang 12

? Dựa vào dấu hiệu nào để đoán hiện

t-ợng xảy ra là hiện tt-ợng hoá học ?

G : quá trình biến đổi nh trên gọi là có

nguyên tử nào liên kết với nhau

? Số nguyên tử mỗi nguyên tố có thay

đổi không ?

? Hình ảnh nào về liên kết cho thấy phân

tử cũ đã biến mất và phân tử chất mới tạo

ra ?

- H trả lời các câu hỏi trên và kết luận

Trớc phản ứng nguyên tử hiđro liên kết

với nguyên tử hiđro , nguyên tử Clo liên

kết với nguyên tử clo Sau phản ứng

nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử

clo

- Số nguyên tử mỗi nguyên tố

không thay đổi

- Liên kết giữa H với H , giữa Cl

với Cl đứt ra , liên kết giữa H với

II Phản ứng hoá học xảy ra nh

Trang 13

Hoạt động của G và h T Nội dung bài học

HĐ 1: Dấu hiệu của phản ứng xảy ra

G làm thí nghiệm : Nhỏ giấm ăn vào mẩu

gạch hoa , yêu cầu H quan sát và nêu

? Yêu cầu H nêu hiện tợng

HĐ 2: Điều kiện để phản ứng xảy ra

G nhắc lại thí nghiệm đầu tiết học và nêu

? Cây nến muốn cháy thì cần làm gì

? Muốn bếp than cháy và hồng thì cần

III Dấu hiệu của phản ứng xảy ra

Dấu hiệu cho biết phản ứng hoá học xảy ra gồm : có khí thoát ra , có kết tủa , có thay đổi màu sắc

IV Điều kiện để phản ứng xảy ra

- Các chất phản ứng đợc tiếp xúc với nhau

- Cần đun nóng đến nhiệt độ nào đó (Tuy nhiên có những phản ứng xảy ra không cần đun nóng )

- Có những phản ứng cần có mặt chất

Trang 14

rồi ủ

- H trả lời các câu hỏi đã nêu xúc tác.

4 Củng cố ( 5)

- Tóm tắt ý chính toàn bài

- Sử dụng bài tập 13.5 củng cố

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài và làm bài tập về nhà số 5,6 sgk bài tập 13.6, 13.7 sbt

- Xem trớc nội dung bài thực hành

Rút kinh nghiệm:

Phần kí duyệt của bgh ………

………

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 20 : bài thực hành 3 I Mục tiêu 1 Kiến thức - Phân biệt đợc hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học - Nhận biết đợc dấu hiệu có phản ứng hoá học xảy ra 2 Kĩ năng - Rèn luyện một số thao tác thí nghiệm - Rèn thói quen quan sát , nhận xét , tìm cách giải thích hiện tợng khi làm thí nghiệm II Chuẩn bị - Dụng cụ thí nghiệm : ống thuỷ tinh hình chữ L , ống nghiệm , giá thí nghiệm , đèn cồn - Hoá chất : KMnO4 , dd Na2CO3 , nớc vôi trong III Tiến trình bài giảng 1 Tổ chức: ………

2.Kiểm tra bài cũ

- H 1: Làm bài tập 5

- H 2 : Hãy nêu những dấu hiệu và điều kiện để có phản ứng hoá học xảy ra

Trang 15

3 Bài giảng

Hoạt động của G và h T Nội dung bài học

HĐ 1: Thực hành

G hớng dẫn H làm thí nghiệm: Hoà tan

và đun nóng kali pemanganat

- H các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

G theo dõi uốn nắn các thao tác

? Màu của dd khi hoà tan thế nào?

? Vì sao que đóm tàn lại bùng cháy ?

G hớng dẫn H hoà tan chất rắn sau khi

G hớng dẫn H quan sát hiện tợng xảy ra

? Dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng

không tan xuất hiện trong ống 2 và xác

định rõ hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá

cacbonat và natri hiđroxit

H tiến hành viết phơng trình chữ của

2 Thí nghiệm 2: Canxi hiđroxitphản ứng với khí cacbonic và với natri cacbonat

- Dùng ống thuỷ tinh thổi hơi thở lần

l-ợt vào ống nghiệm 1 đựng nớc và ống nghiệm 2 đựng nớc vôi trong

- Đổ dd natri cacbonat lần lợt vào ống nghiệm 1 đựng nớc và ống nghiệm 2

đựng nớc vôi trong

II Viết phơng trình chữ

3 Kết thúc thực hành : Thu dọn vệ sinh và ghi tờng trình ( 10)

TT Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng Giải thích

Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Phần kí duyệt của bgh ………

………

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 21 : định luật bảo toàn khối lợng

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Hiểu đợc định luật , biết giải thích dựa vào sự bảo toàn khối lợng của nguyên tử trong phản ứng hoá học

2 Kĩ năng

Vận dụng đợc định luật , tính đợc khối lợng của một chất khi biết khối lợng của các chất khác trong phản ứng

II Chuẩn bị

- Dụng cụ : hai cốc thuỷ tinh , cân bàn , các quả cân

- Hoá chất : dd bari clorua , natri sunfat

III Tiến trình bài giảng

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Không kiểm tra

3 Bài giảng

Hoạt động của Giáo viên và học sinh T Nội dung

HĐ 1: Thí nghiệm :

- Giáo viên biểu diễn thí nghiệm

đồng thời hớng dẫn HS quan sát

dấu hiệu của phản ứng , vị trí của

kim trớc và sau phản ứng

- HS quan sát , viết phơng trình chữ

10 I Thí nghiệm

Trang 17

của phản ứng.

HĐ 2 : Định luật bảo toàn khối lợng

- Khi phản ứng hoá học xảy ra khối

lợng các chất có thay đổi không ?

- HS đọc nội dung định luật bảo

- HS khác theo dõi , bổ sung

HS tiến hành làm bài tập ý b theo định

luật bảo toàn khối lợng

10

15

II Định luật Trong một phản ứng hoá học tổng khối lợng của sản phẩm bằng tổng khối lợng của các chất tham gia phản ứng

Sở dĩ tổng khối lợng không đổi vì số nguyên tử của mỗi nguyên tố không

đổi , khối lợng các nguyên tử không

đổi ( chỉ có liên kết giữa các nguyên

tử thay đổi

III áp dụngBài tập : Cho kẽm oxit tác dụng với axit sunfuric tạo ra kẽm sunfat và n-

ớc

a Viết phơng trình chữ cho phản ứng, viết biểu thức bằng chữ biểu diễn địnhluật bảo toàn khối lợng

Giải:

Kẽm oxit + axit sunfuric →

kẽm sunfat + nớcLợng kẽm oxit + lợng axit sunfuric

= lợng kẽm sunfat + lợng nớc

b Biết lợng axit sunfuric = 98 g lợng kẽm sunfat = 161 g lợng nớc = 18 g Lợng kẽm oxit = ?

Phần kí duyệt của bgh

………

………

Trang 18

- Hoá chất : Các dd : Na2CO3 , NaOH , Ca(OH)2 , CaCO3

- Dụng cụ : ống nghiệm , giá đỡ , kẹp ống nghiệm

Khí hiđro + khí oxi → nớc Thay bằng công thức hoá học :

H2 + O2 → H2O Cân bằng phơng trình hoá học 2H2 + O2 → 2H2O

Phơng trình hoá học gồm các công thức hoá học đúng , các dấu toán học và các hệ số ; dùng biểu diễn phản ứng hoá học

2 Các bớc lập phơng trình hoá học

- Viết sơ đồ các chất tham gia phản ứng và các sản phẩm (công thức hoá học đúng và cácdấu toán học )

- Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế của sơ đồ

Trang 19

4 Củng cố (15)

- Tóm tắt các ý chính đã học

- Bài tập 7 T 58 sgk :

c CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + ?

Phơng trình : CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

Bằng cách tơng tự với câu a và b

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài và làm bài tập 2,3 sgk , bài tập 16 2, 16.3 sbt

Tiết 2Tiến trình bài giảng

Hoạt động của Giáo viên và học sinh T Nội dung

HĐ 1: Tìm hiểu ý nghĩa của phơng

tử các chất đó

III Luyện tập

Trang 20

tập 4

HS khác nhận xét , bổ sung

- Bài tập 6 HS làm trên phiếu học

tập

- Giáo viên hớng dẫn HS lập

ph-ơng trình hoá học , tìm tỉ lệ số nguyên tử phân tử trong phơng trình hoá học

- Giáo viên kiểm tra phiếu học

tập của từng nhóm

Bài tập 4 T58 :

a Na2CO3 + CaCl2→ CaCO3

+ 2NaCl b Tỉ lệ số phân tử từ trái qua phải là 1:1 , 1:1 , 1:2 , 1:1 , 1:2, 1:2 Bài tập 6 T58 sgk : a Sơ đồ : P + O2 → P2O5 Cân bằng phơng trình : 4P + 5O2 → 2P2O5 b Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử P : O2 = 4 :5 và P : P2O5 = 2: 1 4 Củng cố Tóm tắt ý chính toàn bài 5 Hớng dẫn học ở nhà Học bài và làm bài tập 7 T 58 sgk ; bài tập 16.3 , 16.5 sbt Rút kinh nghiệm:

Phần kí duyệt của bgh ………

………

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 24: bài luyện tập 3

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

Củng cố kiến thức về :

- Phản ứng hoá học

- Định luật bảo toàn khối lợng

- Phơng trình hoá học

2 Kĩ năng

- Phân biệt đợc hiện tợng hoá học

- Lập phơng trình hoá học khi biết các chất phản ứng và sản phẩm

II Chuẩn bị

Trang 21

- Nội dung kiến thức cần nhớ để trình chiếu

- Một số phiếu học tập

III Tiến trình bài giảng

1 Tổ chức :Sỹ số 8c:

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong khi trình bày phần kiến thức cần nhớ

- Học sinh viết công thức hoá học

của oxit và viết phơng trình

Phơng trình nào viết cha đúng ?

Hãy sửa lại cho đúng

- Giáo viên hớng dẫn Học sinh

làm bài tập 1 vào phiếu học tập

- Gọi 2 Học sinh lên bảng làm bài

tập 1

- Học sinh khác nhận xét , bổ

sung

2 Bài tập 2: Cho chất A chứa sắt và

oxi tác dụng với axit clohiđric Sản

phẩm thu đợc gồm muối sắt (III)

2 Trong phản ứng hoá học, tổng khối lợng các chất phản ứng bằng tổng khối lợng sản phẩm

3 Phơng trình hoá học gồm công thức hoá học của các chất và các dấu toánhọc biểu diễn phản ứng xảy ra , cho biết tỉ lệ số phân tử các chất trong phản ứng

II Luyện tập

1 Bài tập 1Bài làm :Các phơng trình b , c, d viết cha đúng Sửa lại :

b Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

Trang 22

biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn

chất kim loại và tỉ lệ số phân tử

của cặp hợp chất

3 Bài tập 3:

a Vì Al có hoá trị III , nhóm SO4 có hoá trị II nên công thc hợp chất là

Al2(SO4)3 ( theo qui tắc hoá trị )

b Phơng trình hoá học :2Al + 2CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

Tỉ lệ :

Al : Cu = 2 : 3CuSO4 : Al2(SO4)3 = 2 : 1

- Rèn kĩ năng t duy lô gic, kĩ năng trình bày bài

- Qua bài HS tự đánh giá đựoc bản thân, thấy đợc kq học của mình

CâuI: Cho các hiện tợng sau:

a Đèn tín hiệu ở ngã t chuyển từ màu xanh sang màu vàng rồi sang màu đỏ thì dừng lại

Trang 23

b Quả pháo hoa nổ tung ra nhièu màu sắc: xanh, vàng, tím, đỏ.

c Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua

d Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua

Hãy chỉ ra đâu là hiện tợng vật lý, hiện tợng hoá học? Giải thích?

CâuII: Cân bằng các phơng trình phản ứng hoá học dới đây, cho biết tỉ lệ số phân tử của các

Chất trong mỗi PTHH đã lập đợc

IV.Đáp án và biểu chấm:

Câu I (4 điểm): Mỗi ý đúng, đủ cho 1 điểm

a hiện tợng vật lý vì không có sự biến đổi chất

b Hiện tợng hoá học vì có sự biến đổi chất

c Hiện tợngk hoá học vì rợu có mùi thơm , vị cay → vị chua

d Hiện tợng vật lý vì không có sự biến đổi chất

Câu II(2 điểm): Mỗi phơng trình đúng đợc 0,5 điểm

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - Giao an hoa hoc 8
Bảng nh óm (Trang 32)
Bảng nhám - Giao an hoa hoc 8
Bảng nh ám (Trang 38)
Bảng nhóm - Giao an hoa hoc 8
Bảng nh óm (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w