Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 10+ Xuất tâm khách thể hóa- đối tượng hóa: Là quá trình con người chuyển năng lực của mình thành sản phẩm của hoạt động + Nhập tâm chủ thể hóa:
Trang 1• Tâm lý từ đâu mà ra?
• Các điều kiện để hiện tượng tâm lý được hình
thành?
• Tại sao cùng phản ánh TGKQ nhưng tâm lý của
mỗi người là khác nhau?
Trang 4• Cái gì tạo ra các mức độ
phản ánh khác nhau của con người trước TGKQ
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 4
Trang 5Phân biệt được bao nhiêu màu
Trang 6• “Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh”
• Điều gì khiến tâm lý người này khác người kia
Hoạt động Giao tiếp Giáo dục
Môi trường
Trang 7Hoạt động là gì?
• Bạn đang làm gì?
• Ăn có phải là hoạt động không?
• Ăn của con vật có phải là hoạt động không? Hay nói cách
khác con vật có hoạt động không
Trang 8Quan sát hoạt động của người thợ kim hoàn, đầu bếp, người họa sĩ, ca sĩ và cho biết đặc điểm
chung của các hoạt động này?
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 8
Trang 91 Khái niệm hoạt động
Là quá trình tác động qua
lại giữa con người (chủ
thể) và thế giới đối tượng
Trong hoạt động, có hai quá trình xuất
tâm và nhập tâm diễn ra đồng thời, bổ
sung và thống nhất với nhau
Trang 10Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 10
+ Xuất tâm (khách thể hóa- đối tượng hóa):
Là quá trình con người chuyển năng lực của mình thành sản phẩm của hoạt động
+ Nhập tâm ( chủ thể hóa):
Là quá trình con người chuyển từ phía khách thể vào bản thân mình những quy luật, bản chất của thế giới nhằm tạo nên tâm lý, ý thức và nhân cách của bản thân, bằng cách lĩnh hội thế giới
Trang 11Trong hoạt động học tập của sinh viên
Hoạt động nhập tâm là gì?
Hoạt động xuất tâm là gì?
Trang 12Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 12
? Hoạt động xây tổ của loài ong và hoạt động xây dựng của người thợ xây có gì khác nhau?
Trang 13Hoạt động của con người và con vật là khác
nhau
Hoạt đông của con người có những đặc điểm riêng
• Ong xây nhà theo bản năng
• Dù vật liệu là gì ong vẫn
xây một kiểu
• Người xây nhà vì ai đó
• Với vật liệu khác nhau,
người sẽ xây khác nhau
Trang 14• Hướng đến cái gì khi hoạt động
Trang 152 Đặc điểm của hoạt động
Vận hành theo nt gián tiếp
Tính có chủ đích
Trang 16Thảo luận nhóm
• Chia lớp thành 4 nhóm tương ứng với 4 đặc điểm
• Mỗi nhóm tìm từ quan trọng nhất để làm rõ nội dung của đặc
điểm
• Tìm ra ý nghĩa của đặc điểm khi thực hiện hoạt động hoặc
hình thành hoạt động cho người khác
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 16
Trang 18Hoạt động hướng đến cái gì
• Đối tượng là gì?
• Đối tượng để làm gì?
• Đối tượng từ đâu mà ra?
• Là sự vât, hiện tượng, khái
niệm, con người, mối quan hệ… con người muốn tác động, hướng vào để chiếm lĩnh hay thay đổi, tạo ra
• Để thúc đẩy con người thực
hiện hoạt động để thỏa mãn nhu cầu
• Xuất hiện ngay trong quá
trình hoạt động
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 18
Trang 20• Đối tượng và vật thể có phải là một không?
• Đối tượng có ý nghĩa như thế nào?
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 20
Trang 22Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 22
Cái gì đây?
Trang 23Đối tượng và vật thể có phải là một không?
Trang 24• Ý nghĩa:
– Quan tâm tới nhu cầu
– Định hướng nhu cầu
– Đối tượng chỉ xuất hiện trong quá trình hoạt động
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 24
Trang 25ra bên ngoài như thế nào?
• Người tiến hành hoạt động
• Là một người hoặc một nhóm
người
• Tính riêng biệt, duy nhất của hoạt
động, tâm lý
• Trong sản phẩm, trong quá trình
hoạt động mà nhờ đó nói lên được
– Ai là người thực hiện hoạt động– Đặc điểm tâm lý của họ là gì
– Sản phẩm hoạt động khác nhau– Tính tích cực, tính tự giác
Trang 26Khi nào cá nhân trở thành chủ thể của hoạt động
• Là cá nhân độc lập_ cái tôi độc lập
• Tiềm năng nhất định
• Tự định vị, tự khẳng định mình trong quá trình hoạt động và
tạo ra sản phẩm hoạt động_ cái tôi trong sản phẩm
Trang 27Tính gián tiếp của hoạt động
Yêu cầu
• Đọc tài liệu
• Đưa ra câu hỏi
• Nguyên tắc gián tiếp là gì
• Nguyên tắc gián tiếp được
thể hiện ra bên ngoài như thế nào
• Cần chú ý gì khi hình thành
hoạt động của con người
Trang 28Nguyên tắc gián tiếp của hoạt động
• Con người tác động gián
tiếp tới đối tượng
Thể hiện nguyên tắc gián tiếp như thế nào
• Con người tác động vào đối
tượng thông qua công cụ
• Con người tác động vào đối
tượng thông qua hình ảnh tâm lý trong đầu
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 28
Trang 29• Nếu hoạt động mang
tính chủ thể vậy làm thế
nào để tạo ra truyển
thống, bản sắc
• Ngày nay, bánh xèo có
bao nhiêu loại? Khác
xưa thế nào?
• Nhưng dù khác những
vẫn gọi là bánh xèo vì
sao?
Trang 30Vận hành theo nguyên tắc gián tiếp
• Công cụ
+ công cụ lao động: do thế hệ
trước truyền lại
+ công cụ tâm lý: tiếng nói,
– Tâm lý người được bộc
lộ gián tiếp qua hoạt động
– Tâm lý người hình thành
thông qua hoạt động
Trang 32Trước khi quyết định làm gì đó, bạn thường nghĩ đến điều gì trước tiên
Trang 33Để hoạt động học diễn ra, bạn cần làm những gì
Trang 34• P.A Rudich: Hoạt động là một tổ hợp những hành động của
con người nhằm để thỏa mãn nhu cầu và lợi ích của mình
• Hành động và hoạt động không phải là một?
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 34
Trang 35• Hoạt động là gì
• Hành động là gì
Trang 36Cái gì thúc đẩy con người hoạt động
• Vì sao bạn thực hiện
hoạt động nào đó
• Khi nào nhu cầu của con
người được thỏa mãn
• Khi đối tượng xuất hiện
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 36
Trang 37Khi con người xác định được đối tượng, điều gì sẽ xảy
ra
Đối tượng là cái kích thích con người thực hiện hoạt động để chiếm lĩnh đối tượng nhằm thỏa mãn nhu cầu
chiếm lĩnh nhằm thỏa mãn nhu cầu đã được vật thể hóa trong đối tượng đó
Trang 38Động cơ xuất hiện khi chủ thể xác định được đối tượng
để thỏa mãn nhu cầu, vậy đối tượng và động cơ có phải
là một không?
• Không phải là một
• Nhưng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau
Trang 39So sánh đối tượng và động cơ
• Vật thể hóa nhu cầu
• Động cơ xuất hiện khi con người
xác định được đối tượng để thỏa mãn nhu cầu
• Đông cơ là cái thúc đẩy con người
hoạt động
• Xuất hiện ở cả 2 nơi
– Sự vật – Ở trong đầu của chủ thể
• Kích thích
• Thúc đẩy
Trang 40Động cơ nảy sinh do khách quan hay chủ quan?
• Động cơ = nhu cầu + đối tượng
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 40
Khách quan
Khách quan Chủ quan Chủ quan
Đối tượng: Sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
Nhu cầu: là những đòi hỏi của con người
Trang 41Tháp nhu cầu (A Maslow)
Nhu cầu an toàn Nhu cầu quan hệ XH
Nhu cầu được kính nể
Nhu cầu phát huy bản ngã
Trang 44Khi chiếm lĩnh đối tượng bạn cần làm gì
• Vạch ra kết quả
• Con đường đạt được kết quả
• Chiếm lĩnh một đối tượng
Trang 45Ví dụ
Hoạt động học
Hãy xác định nhu cầu, động cơ, mục đích
Trang 47Đâu là nhu cầu của bạn?
• Lấy điểm cao
• Nhu cầu ghi điểm
• Nhu cầu được thưởng
• Nhu cầu làm bố mẹ hài lòng
• Nhu cầu có kiến thức
• Nhu cầu được làm “quan”
• Nhu cầu có công việc
Trang 48Đâu là đối tượng của hoạt động học
• Lấy điểm cao
Trang 50Để thực hiện hoạt động học, tôi phải làm gì
• Chiếm lĩnh cái gì?
• Chiếm lĩnh bằng cách nào?
• Kiến thức tâm lý giáo dục
• Chiếm lĩnh tài liệu
• Chiếm lĩnh kiến thức ở trên
lớp
• ………
Trang 51• Kiến thức trong tài liệu –
Trang 52Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 52
• Mục đích hay động cơ: Chiếm lĩnh tri thức trong cuốn tài liệu nào đó
• Hoạt động đọc – hành động đọc tài liệu
Trang 55• Để chiếm lĩnh đối tượng với tư cách là
mục đích của hành động, cần phải có phương tiện
• Thao tác là các vận động, cử động của
chủ thể để chiếm lĩnh đối tượng với tư cách là mục đích của hành động
Trang 56• Thao tác lệ thuộc vào cái gì?
– Mục đích
– Hành động
– Phương tiện
Trang 57Logic của phương tiện xác định logic của
thao tác
• Mục đích: chiếm lĩnh kiến thức
trong tài liệu
• Hành động đọc tài liệu: – Thao tác đọc sách
– Thao tác đọc giáo trình – Thao tác đọc file mềm
Trang 58Trong hành động:
• Mục đích: quy định chiều hướng và tính chất của hành động
• Phương tiện: quy định trình độ của hành động
Trang 60Động cơ – hoạt động
• Đối tượng là động cơ – vật
thể hóa nhu cầu
• Thực hiện hoạt động lâu dài
Ví dụ: hoạt động học
• Đối tượng là tri thức để
thỏa mãn nhu cầu chiếm
lĩnh tri thức
Mục đích – Hành động
• Đối tượng là các mục đích bộ
phận, cụ thể, không chia nhỏ được nữa
• Thực hiện hành động xác định
Ví dụ:
• Để chiếm lĩnh tri thức
• Mục tiêu: chiếm lĩnh tri thức
trong sách vở, từ thầy giáo
• Hành động: đọc tài liêu, nghe
giảng, ghi chép
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 60
Trang 62Đọc tài liệu từ internet
Đọc tài liệu tiếng nước ngoài
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 62
Trang 63với điều kiện, hoàn cảnh
• Điều kiện, hoàn cảnh được
gọi là gì?
• Việc tạo ra sản phẩm phù
hợp với điều kiện hoàn cảnh gọi là gì?
Trang 66Khi dùng búa để tạo ra cái búa, chúng ta phải sử
• Chính phương tiện đó quy
đinh hành động theo cách thức nào đó
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 66
Trang 67• Điều gì xảy ra khi mục đích
Trang 68• Động cơ của hoạt động mang tính chủ quan hay khách
Trang 691.3 Cấu trúc của hoạt động
Khách thể
Sản phẩm
Trang 70Tóm lại
• Cấu trúc của tâm lý gồm hai phần chính là chủ thể và khách
thể hay chủ thể và đối tượng hay chủ quan và khách quan
• Cấu trúc của hoat động là một cấu trúc động:
– Có các yếu tố – Độc lập tương đối – Chuyển hóa lẫn nhau – Thống nhất với nhau
• Tâm lý được hình thành, phát triển thông qua hoạt động
• Nội dung tâm lý có nguồn gốc từ bên ngoài, từ thực tế khách
quan
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 70
Trang 71•Nếu được điểm 10 sẽ được đi
xem phim
Đối tượng: xem phim
Mục đích: đạt điểm 10
Phương tiện: đọc sách, làm nhiều bài tập
Trang 72Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 72
4 Các dạng hoạt động
1 Quan hệ giữa người với đồ vật
Hoạt động lao động: chủ thể - khách thể Hoạt động giao tiếp: chủ thể - chủ
thể
Trang 73• Xét về phương diện cá thể:
Hoạt động vui chơi.
Hoạt động học tập
Trang 74Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 74
- Hoạt động thực tiễn: hoạt động
bên ngoài
- Hoạt động lý luận: hoạt động bên
trong – hoạt động tinh thần – hoạt động tâm lý
Trang 75Vạn lý trường thành trên biển” bên
bờ biển Saemangeum thuộc tỉnh Nam Jeolla – Hàn Quốc
Hoạt động biến đổi thiên nhiên
Hoạt động biến đổi xã hội
Trang 76
Trang 77Kết quả điều tra của Tạp chí Kinh doanh
Havard:
+Giao tiếp bằng miệng xếp vị trí cao nhất trong tổng số 15
kỹ năng quan trọng trong lĩnh vực mua bán – xúc tiến thương mại.
+90% giám đốc nhân sự được phỏng vấn cho rằng: giao tiếp đóng vai trò chủ đạo đảm bảo thành công trong hoạt động kinh doanh ở TK21.
+Các nhà quản trị sử dụng 75-80% thời gian làm việc trong
Trang 78Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 78
1.Viết báo cáo
3.Hội họp 2.Trò chuyện
Trang 79
2.1 Khái niệm giao tiếp
Giao tiếp 2
Sự tương tác tâm lý giữa người với người
• Trao đổi thông tin
• Hiểu biết lẫn nhau
• Trao đổi cảm xúc
Nhằm thực hiện mục đích của hoạt động nhất định
Trang 80Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 80
Người nhận
Người truyền
Phản hồi
Thông điệp/
Kênh
Quá trình giao tiếp cần những điều kiện gì?
Trang 81Người phát
Mã hóa
Người nhận Tiếp nhận giải mã
Kênh thông tin Thông điệp
2.3 sơ đồ giao tiếp
Phản hồi
Trang 82Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 82
Trang 832.1 Đặc trưng của giao tiếp
Trao đổi thông tin
Lây lan Cảm xúc
Trang 84Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 84
CHỨC NĂNG GIAO TIẾP
Chức năng Điều chỉnh hành vi
Chức năng Điều chỉnh hành vi
Chức năng phối hợp hoạt động
Chức năng thông tin
Chức năng cảm xúc
Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau
2.2 Chức năng
giao tiếp
Trang 852.3 Phân loại giao
tiếp
Trang 86Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 86
2.3.Phân loại giao tiếp
Trang 87• Hoạt động là gì?
• Cấu trúc của hoạt động như thế nào?
• Hoạt động có vai trò như thế nào trong việc hình thành và
phát triển tâm lý
Trang 88Giao tiếp
• Giao tiếp là gì
• Chức năng của giao tiếp
• Vai trò của giao tiếp với sự hình thành và phát triển tâm lý
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 88
Trang 89Hoạt động và giao tiếp có mối quan hệ như thế nào với
nhau
• Theo bạn hoạt động và giao tiếp có phải là một hay không?
• Nếu không chúng có mối quan hệ như thế nào?
Trang 90• Cơ sở để con người phản ánh thế giới khách quan và phát
Trang 91Trình bày mối quan hệ giữa hoạt động và giao tiếp Vài trò của hoạt động và giao tiếp trong quá trình hình thành
và phát triển nhân cách
Xã hội (các quan hệ xã
hội, nền văn hoá xã hội)
Con người- chủ thể
(Tâm lý- ý thức-
nhân cách)
Đối tượng của giao tiếp
Đối tượng của hoạt
độngGiao tiếp
Hoạt động
Trang 92Là điều kiện để hình thành cái còn lại
Giao tiếp là điều kiện của hoạt
động
Ví dụ: hoạt động học và dạy
diễn ra, giáo viên và học sinh
cần phải giao tiếp với nhau
• Hoạt động là điều kiện để
thực hiện mối quan hệ giao tiếp
Ví dụ: giao tiếp của giáo viên
và học sinh thực hiện qua hoạt động học
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 92
Trang 93• Nếu một ngày nào đó:
Trang 94Vai trò hoạt động và giao tiếp trong sự hình
thành, phát triển ý thức, tâm lý
• Nguồn gốc:
– Tâm lý người là do TGKQ mang lại, trong đó phần xã hội,
lịch sử là cái quyết định
– Tâm lý được hình thành trong hoạt động, giao tiếp
– Tâm lý người được hình thành bằng con đường lĩnh hội
tri thức, kinh nghiệm lịch sử- xã hội
– Tâm lý người được hình thành bằng con đường tự nhận
thức, tự đánh giá, tự phân tích
Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 94
Trang 96Đặc trưng cơ bản của giao tiếp
Giao tiếp là một quan hệ xã hội, mang tính chất xã hội
• Quá trình giao tiếp được vận hành trong mối quan hệ xã hội
• Mối quan hệ được thiết lập nhờ giao tiếp
Trang 97• Học là nhiệm vụ của tất cả mọi người vì đã là con người ai
cũng cần phải học suốt đời
Trang 98Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 98
Giao tiếp mang tính lịch sử, tính kế thừa
• Giao tiếp bao giờ cũng diễn ra ở một tình huống cụ thể
• Giao tiếp không chỉ xảy ra ở hiện tại mà cả ở quá khứ, tương lai
• Thông qua giao tiếp, kinh nghiệm của cá nhân và loài người được truyền
từ thế hệ này sang thế hệ khác
• Giao tiếp góp phần xây dựng, tao thành nền văn hóa, văn minh của các
thời đại
Trang 99Giao tiếp mang tính chủ thể
Nếu thiếu tính chủ thể điều gì sẽ xảy ra với hoạt động giao tiếp?
Ai là chủ thể giao tiếp?
Anh yêu em
Vị thế, vai trò xã hội Tính cách
Uy tín Giới tính Tuổi tác
…
Trang 100Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 100
Giao tiếp mang tính nhận thức
Nếu muốn tỏ tình với người bạn có cảm tình bạn sẽ lựa chọn cách thức nào? Vì sao?
Khi giao tiếp, chủ thể phải ý thức được mục đích, nhiệm vụ, nội dung, đặc
điểm tâm lý của đối tượng giao tiếp
Qua giao tiếp, chủ thể tự nhận thức và đánh giá được bản thân dựa trên cơ
sở nhận thức của người khác về chính bản thân chủ thể
Chủ thể có thể học và nâng cao nhận thức của mình thông qua giao tiếp
Trang 101•Giao tiếp để trao đổi thông tin
Việc trao đổi thông tin giữa con người và con vật khác nhau như thế nào?
Trang 102Chương II Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý 102
•Giao tiếp xã hội là sự lan truyền, lây lan cảm xúc
Đóng kịch:
Nữ: Em rất vui khi được làm người yêu của anh, em biết anh là một hot boy của trường có hàng chục cô gái đang xếp hàng để được anh quan tâm Vậy tại sao anh lại chọn em, một cô gái không có gì nổi bật?