Tớnh quóng đường mà một điểm ở trờn quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi được sau 2 s kể từ lỳc quả cầu bắt đầu quay.. Tớnh momen quỏn tớnh của bỏnh đà đối với trục quay.. Câu 5
Trang 1ĐLHVR – 145 THPT Chuyờn Lờ Quý Đụn
Đề Kiểm tra lần 1 - môn Vật lý 12 - năm học 2008 - 2009
( Thời gian l m b i: 45 phút )à à
Họ và tên: Lớp:
Phần I : Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Điền đáp án lựa chọn vào bảng dới đây:
Câu 1 : Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 1 kg, bỏn kớnh 10 cm Quả cầu cú trục quay cố định Δ đi
qua tõm Quả cầu đang đứng yờn thỡ chịu tỏc dụng của một momen lực 0,1 N.m Tớnh quóng đường mà một điểm ở trờn quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi được sau 2 s kể từ lỳc quả cầu bắt đầu quay
Câu 2 : Một bỏnh đà đang quay đều với tốc độ 3 000 vũng/phỳt Tỏc dụng một momen hóm khụng đổi
100 N.m vào bỏnh đà thỡ nú quay chậm dần đều và dừng lại sau 5 s Tớnh momen quỏn tớnh của bỏnh đà đối với trục quay
A 0,637 kg.m2 B. 0,17 kg.m2 C. 1,59 kg.m2 D. 0,03 kg.m2
Câu 3 : Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tõm của nú với động
năng 0,4 J và tốc độ gúc 20 rad/s Quả cầu cú bỏn kớnh bằng
Câu 4 : Một cỏnh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vũng/s thỡ bắt đầu quay chậm dần đều và
dừng lại sau thời gian 10 giõy Gia tốc gúc của cỏnh quạt đú cú độ lớn bằng bao nhiờu ?
A. 10 rad/s2 B. 100 rad/s2 C 350 rad/s2 D. 1,59 rad/s2
Câu 5 : Hai chất điểm cú khối lượng m và 4m được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ cú chiều dài l.
Momen quỏn tớnh M của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuụng gúc với thanh
là
4
5
ml
2
5
ml
3
5
ml
Câu 6 : Hai học sinh A và B đứng trờn chiếc đu đang quay trũn đều, A ở ngoài rỡa, B ở cỏch tõm một
đoạn bằng nửa bỏn kớnh của đu Gọi v A , v B , a A , a B lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B
Kết luận nào sau đõy là đỳng ?
A. vA = 2vB, aA = 2aB. B. vA = 0,5vB, aA = aB
C vA = vB, aA = 2aB D. vA = 2vB, aA = aB
Câu 7 : Hai bỏnh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tõm của chỳng, động năng quay của A bằng một
nửa động năng quay của B, tốc độ gúc của A gấp ba lần tốc độ gúc của B Momen quỏn tớnh đối với trục quay qua tõm của A và B lần lượt là IA và IB Tỉ số
A
B
I
I
cú giỏ trị nào sau đõy ?
Câu 8 : Một vật cú momen quỏn tớnh 0,72 kg.m2 quay đều 10 vũng trong 1,8 s Momen động lượng của
vật cú độ lớn bằng
A 8 kg.m2/s B. 4 kg.m2/s C. 25 kg.m2/s D. 13 kg.m2/s
Câu 9 : Một bỏnh xe quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc gúc 0,5 rad/s2 Tại thời điểm 0 s
thỡ bỏnh xe cú tốc độ gúc 2 rad/s Hỏi đến thời điểm 6 s thỡ bỏnh xe cú tốc độ gúc bằng bao nhiờu ?
Câu 10 : Một chiếc đồng hồ cú cỏc kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giõy Khi
đồng hồ chạy đỳng thỡ tốc độ dài v h của đầu mỳt kim giờ như thế nào với tốc độ dài v s của đầu
mỳt kim giõy ?
Trang 2ĐLHVR – 145 THPT Chuyên Lê Quý Đôn
A 0,283 kg.m2/s B. 2,16 kg.m2/s C 0,565 kg.m2/s D. 0,226 kg.m2/s
C©u 12 : Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng
C©u 13 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo
thời gian t theo phương trình : ϕ = 2 + 2t+t2, trong đó ϕ tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao
nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
C©u 14 : Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc
chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Bỏ qua mọi lực cản Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 5 s là
C©u 15 : Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc
chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Bỏ qua mọi lực cản Góc mà ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là
C©u 16 : Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s Gia tốc dài của một điểm
ở vành cánh quạt bằng
C©u 17 : Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài 50 cm, khối lượng 0,1 kg quay đều trong mặt phẳng
ngang với tốc độ 75 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Tính momen động lượng của thanh đối với trục quay đó
A 0,098 kg.m2/s B. 0,065 kg.m2/s C. 0,016 kg.m2/s D. 0,196 kg.m2/s
C©u 18 : Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây không dãn
có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay
và sức cản của môi trường Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là
2
2
mR và gia tốc rơi tự do g Gia tốc của vật khi được thả rơi là
A.
3
g
3
2g
2
g
PhÇn II : Tù luËn ( 4 ®iÓm )
Cho cơ hệ như hình vẽ Hai vật nặng có khối lượng m1
= 2kg; m2 = 3kg Ròng rọc là đĩa tròn bán kính r = 20cm; khối
lượng m = 0,5kg Dây mảnh không dãn nối hai vật nặng Lấy g
= 10m/s2 Bỏ qua ma sát giữa m2 với mặt phẳng nghiêng α =
300
1) Xác định chiều chuyển động của m1, m2
2) Tính gia tốc chuyển động của m1, m2
3) Tính các lực căng dây hai bên ròng rọc
4) Nếu bỏ qua khối lượng của ròng rọc thì các kết quả trên như thế nào?
-
Hết -m
m2
m1
α
Trang 3ĐLHVR – 145 THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Dap an mon: KT 45 ph - Cơ học Vật Rắn
De so : 1 Cau Dap an dung