1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 28.Đại 8.Cộng PT

3 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng pt
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Muốn cộng 2 PSố khác mẫu,ta viết chúng dưới dạng 2PS có cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu số chung.. 1-Cộng hai phân thức cùng mẫu thức +Qui tắc:SGK trang 44.. 2.Viết một dãy b

Trang 1

Tiết 28:PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Qui tắc cộng hai phân thức cũng tương tự như qui tắc cộng hai phân số !

y x

x y x

x

2

2 2 7

1

3

1 3 5

1 4

x

x x

x

x x

x

 2

12 2

6 2

2 2

2 1 2 2

2 3

x

x x

x

2-Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

+Thực hiện phép cộng:

M

B A M

B M

+Qui tắc:SGK trang 45

+Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu số,ta cộng các tử và giữ nguyên Mẫu số

+Muốn cộng 2 PSố khác mẫu,ta viết chúng dưới dạng 2PS có cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu số chung

m

b a m

b m

+Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

Có thể:a)Có 1 mẫu thức bằng 1 b)Có 1 mẫu thức chính là mẫu thức chung c)Có MTC = tích các mẫu thức

d) MTC đơn giản hơn trường hợp c)

Có thể:a)Có 1 mẫu = 1 b)Có 1mẫu chính là MTC c)Có MSC = tích các mẫu d)Có MSC =BSCNN của các mẫu +Tính chất:giao hoán,kết hợp,cộng với 0,phân phối của phép Nhân đối với phép cộng

1-Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

+Qui tắc:SGK trang 44.

c

y x

x x

2

7

2 2 1

y x

x

2

7

3

5 

3

5

1 3 1 4

x

x

x   

5

7

x

x

2

12 2

6 2

x

x x

x

12

12 6

2

x

x x

2

6 3

x

2

2 3

x

x

=3

2 2

2 1 2 3

x

x x

 1 

2

1

x

x

2

1

+Thực hiện phép cộng:

a)

b)

c)

d)

8 2

3 4

6

2

3 4

6

x x

3 4

2

2 6

x x

x x

x

2

3 12

x x

 4 

2

4 3

x x

x

x

2

3

Cách trình bày quá trình thực hiện một phép cộng:

1.Tìm mẫu thức chung.

2.Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo trình tự:

-Tổng đã cho.

-Tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành

2

5

7

x

E a)

Làm tính cộng

2

4 2

1

1

x

x x

2

4 2

2 2

1

1 1

1

x

x x

x x

b)

2

4 4 2

1

1

x

x x x

2

1

1

x

x

 2  4 7 

1 2

1

1 7

4 2

7 4

x x

x x

x

 2  4 7 

1 7 4

x x

x

 2  4 7 

8 4

x x

 2  4 7 

2 4

x x

x

7 4

4

x

c)

1

1 1

1

x

x x

  

 

 1  1 

1 1

1

x x

x x

x x

 1  1 

1 2 1

2

x x

x x x

x

1

2 2

2

2

x x

d)

y y y

y

6

6 36

6

12

2

6 6

6

12

y y y

  6  6 

6 6 6

6

12

y y y

y

y y

 6 

6

36 12

2

y y

y

 6 

6

6 2

y y

y

y

y

6

6

+Chú ý: Phép cộng các PT cũng có các tính chất sau:

1)Giao hoán:

B

A D

C D

C B

A

F

E D

C B

A F

E D

C B

A

+Thực hiên phép cộng

4 4

2 2

1 4

4

2

2 2

x x

x x

x

x

1 2

2 2

2

2 2

x

x x

x x

x

1 2

2

a)

Trang 2

6 2

1 9

2

3

2

x x

x

c)

1 3

3

2 3

x x

x

   2  3  3 

3 3

3 2

2 3 2

x x

x x

x

x

 3  3 

2

3 4

6

x x

x x

 3  3 

2

3 9

x x

x

2

3 3

x x

2

3 3

x x

x

 3 

2

3

x

1

b)

1

2 1

1 1

x

x x

x x

x

1

2 1

1 1

x

x x

x x

x x

1

2 1

x

x x

x x

1

1 2

2

x

x

1

1 2

x

x

=x-1

Về nhà: +Học thuộc 2 qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức,không cùng mẫu thức.

So sánh với cộng hai phân số.

+Ôn lại các kiến thức liên quan như tính chất cơ bản của phân thức,qui tắc đổi dấu, qui đồng mẫu nhiều phân thức,rút gọn phân thức,cách trình bày cộng các phân thức +Làm các bài tập: 21,23,24 trang 46 SGK

19,20 sách Bài tập.

HÃY CỐ GẮNG !

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

w