1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài đọc số 1 môn Kinh tế học đô thị

24 306 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮTCity Innovation Systems: • 6 thành phố lớn Đông Nam Á • Các yếu tố chính của hệ thống • Các khái niệm: nhận thức, thực tiễn, hạn chế • Cấp độ phân tích: quốc gia, ngành  thành ph

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

-oOo -Bài đọc số 1 môn Kinh tế học đô thị

GVHD: Nguyễn Lưu Bảo Đoan

Tp Hồ Chí Minh – Ngày 22 tháng 3 năm 2013

Trang 2

City Innovation Systems in Southeast Asia: Informality, Intermediaries, and Incentives

Apiwat Ratanawaraha

Chulalongkorn University, Bangkok, Thailand

rapiwat@gmail.com

Trang 4

TÓM TẮT

City Innovation Systems:

• 6 thành phố lớn Đông Nam Á

• Các yếu tố chính của hệ thống

• Các khái niệm: nhận thức, thực tiễn, hạn chế

• Cấp độ phân tích: quốc gia, ngành  thành phố

• Lĩnh vực: kinh tế  xã hội, phát triển bền vững

• Tổ chức tham gia: chính quyền, tổ chức phi chính phủ, …

• Cơ chế khuyến khích: kinh tế  tự trọng, xã hội

Trang 5

1 GIỚI THIỆU

City Innovation Systems:

• Chủ đề được quan tâm

• Chuyển cấp độ, tăng lĩnh vực, thêm mục đích

• Nghiên cứu “Towards Innovative, Liveable, and Prosperous Asian Megacities”

• Bangkok, Jakarta, TP.HCM, Kuala Lumpur,

Manila, và Singapore

• Cải tạo đô thị, Nhà ở, Chất thải, Du lịch, Y tế, Công nghệ sáng tạo, …

Trang 6

Phần 2: hạn chế của nghiên cứu hiện tại & chính

Trang 7

Mô hình innovation systems

 National innovation system (NIS)(Freeman 1987)

 NIS ở châu Á cấp quốc gia và cấp ngành (Nelson 1993)(Lundvall, Intarakumnerd and Vang 2006)

 NIS ở ĐNÁ (Chairatana and Bach 2003)(Mani

2004)(Berger and Diez 2006)

 Địa lý (Feldman 1994)(Saxenian 1994)(Polenske 2007)

 Cấp nước (de Graaf và Brugge 2010), giao thông (Goldman và Gorham 2005) (Marchau et al 2008)

Trang 8

Còn khoảng trống để nghiên cứu thêm:

 Châu Á khác châu Âu (thể chế, kinh tế, VH-XH)

 Chỉ gồm cấp quốc gia và ngành

 Chỉ gồm định chế chính thức

 Bỏ qua đô thị hóa, toàn cầu hóa, khu vực hóa √ Áp lực từ dân cư đô thị cao

√ Chuyển đổi chức năng do toàn cầu hóa

√ Xu thế hội nhập khu vực nhưng không đều

 Thiếu đại diện cho phát triển xã hội

Trang 9

2 CITY INNOVATIONS

 Giải pháp tạo ra giá trị tăng thêm cho cư dân

 Không chỉ ý tưởng, mà còn hành động

 Giải quyết thách thức trong nhiều lĩnh vực

 Trên khía cạnh kinh tế và xã hội

 Phi kinh tế  khó kiểm định  Bộ tiêu chuẩn

 Đề xuất: dựa trên mục tiêu thịnh vượng kinh tế, sung túc mức sống, công bằng xã hội

Cụ thể:

Trang 10

Bộ tiêu chuẩn đề xuất:

 Tính mới

 Tính tác động

√ công bằng hiện tại & tương lai

√ khả thi kinh tế & tài chính

√ chấp nhận của người trong cuộc √ chuyển giao

Trang 11

Chỉ tiêu cho Thịnh vượng kinh tế, Sung túc

mức sống, Công bằng xã hội

 Công ăn việc làm

 Nhà ở & môi trường

 Nước & vệ sinh

 Điện

 Thực phẩm

 Giao thông & Viễn thông

 Giáo dục & Đào tạo

 Giải trí

 Y tế công cộng

 An ninh

Trang 12

Một số khía cạnh khác của đổi mới:

 Sản xuất (đổi mới quá trình)

 Cung cấp (đổi mới dịch vụ)

 Cơ cấu (đổi mới tổ chức & thể chế)

 Phương thức (đổi mới mô hình)

 Vai trò (đổi mới định vị)

 …

Trang 13

Public goods and city innovations:

 Khả năng chung sống & phát triển bền vững

 đặc điểm của hàng hóa công với ngoại

tác tích cực.

 Đầu tư lớn, thu vốn lâu, cơ sở hạ tầng vững

 ???

 Các tổ chức tham gia?

Trang 14

Innovation space: city versus region:

Region: (Doloreux và Parto 2005)

 Quy mô thích hợp nhất cho tương tác, chuyển giao (Asheim and Isaksen 1997)

City: tương tự region ở nhiều khía cạnh

 Đề xuất ĐNÁ city thích hợp hơn region

√ định nghĩa thuật ngữ

√ khu vực Âu (Asheim & Isaksen 1997) >< Á

√ đô thị hóa, mật độ dân cư, quần tụ kinh tế

Trang 15

3 CITY INNOVATION SYSTEMS

 Tập hợp các tác nhân và tương tác với nhau,

thuộc định chế chính thức hoặc phi chính thức, thực hiện từ sáng tạo đến phát triển và phổ biến

công việc “city innovations”.

 Nghiên cứu ĐNÁ chủ yếu là chính thức:

√ Chính phủ - Viện nghiên cứu - Doanh nghiệp

 Thực tế đa dạng hơn, nhiều tác nhân hơn

 Chính thức: người trong cuộc hiếm tham gia

 Phi chính thức: giúp tiếp cận hàng hóa, dịch vụ

Trang 16

Vai trò tổ chức trung gian:

 Nhà đổi mới: đối diện nguồn lực & vốn

 Nguyên lý cơ bản: vượt qua thách thức trên, bằng cách liên kết và học tập

√ các cá nhân, tổ chức hỗ trợ nguồn lực

√ sử dụng tốt nhất nguồn lực có

√ liên kết chính thức hoặc phi chính thức

 5 loại vốn: tự nhiên, tài lực, trí lực, xã hội, chính trị

 Vai trò tổ chức trung gian

Trang 17

Informality, incentives, and network governance

in city innovation systems:

Informality: ĐNÁ City Innovation Systems:

√ chính thức & phi chính thức, khác với kiểm soát phân cấp Chính phủ hay quy luật cạnh tranh thị trường

√ phi chính thức: không có chính phủ (khởi nguồn, thuế, kiểm soát)

√ phi chính thức: chính phủ có liên quan

 hỗn hợp hai hình thức

Trang 18

Informality, incentives, and network governance

in city innovation systems:

Incentives:

√ định hướng xã hội và phát triển bền vững <>

kinh tế cạnh tranh vì lợi nhuận

√ kinh tế  dùng tiền, cơ chế thị trường

√ Hàng hóa công  cơ chế phi thị trường, tiền tệ √ Giá trị phi thị trường, phi tiền tệ: …

√ Thực tế: các nhà lãnh đạo, nhà đổi mới, …

Trang 19

Innovators and Intermediaries:

Innovators:

√ doanh nghiệp làm đại diện

√ cá nhân

 Không giới hạn như trên

 Nhiều người tham gia:

√ Nghiên cứu: ý tưởng, từ kinh nghiệm, nghiên cứu √ Khởi xướng: truyền bá, học tập, tìm vốn

√ Thực hiện: triển khai, lan truyền

Trang 20

Innovators and Intermediaries:

Trang 22

Deliberative, participatory innovation process:

 Vai trò người sử dụng

 Đổi mới dân chủ (von Hippel 2005)

 ĐNÁ: người sử dụng tham gia giúp thành công

 Thảo luận: xây dựng lòng tin, quan hệ dài hạn

 Định hướng xã hội & phát triển bền vững  đánh đổi & phân phối lại  tính chính trị

 Tính chưa chắc chắn thành công  chấp nhận

 Xây dựng quy tắc chuẩn mực mới hoàn thiện

Trang 23

4 CONCLUDING REMARKS: CIS

 Nghiên cứu hiện tại khu vực ĐNÁ hạn chế

 Quan tâm nhu cầu người sử dụng

 Mở rộng lĩnh vực

 Thay đổi đơn vị phân tích

 Đặc điểm hàng hóa công

 Tổ chức chính thức & phi chính thức

 Một sự kết hợp nhiều khía cạnh

 Đề xuất: các thách thức dân cư đô thị đối diện

Trang 24

Cám ơn đã theo dõi!

Ngày đăng: 20/05/2017, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w