1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán đt trong mp

22 173 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình tham số của đường thẳng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng Ví dụ 2 : Lập phơng trình tham số và phơng trình chính tắc trong các trờng hợp sau a/ Đi qua điểm M-3;4 và song song với đờng thẳng 1 3... Xác định

Trang 1

Ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng

Ví dụ 2 : Lập phơng trình tham số và phơng trình chính tắc trong các trờng hợp sau

a/ Đi qua điểm M(-3;4) và song song với đờng thẳng 1 3

Trang 2

Ví dụ 3 : Cho ba điểm A(1;4) , B(3;-1) và C(6;2)

a/ Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

b/ Lập phơng trình đờng cao AH và trung tuyến AM

a/ Phơng pháp giải

 Lấy điểm M bất kỳ thuộc  khi đó toạ độ M(x0 +at ; y0+bt)

 Dựa vào điều kiện cho trớc lập phơng trình f(t) = 0

â/ Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên

b/ Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua 

( 2t – 4; 3t +1)

H là hình chiếu của A trên  khi u AH = 0

Hay 2( 2t – 4) + 3(3t + 1 ) = 0 5

(13

Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua  , khi đó H là trung điểm của AA’

b/ Tìm trên  điểm N soa cho AN ngắn nhất

Trang 3

t = -3  M2(- 4 ; 0)

b/ Tìm trên  điểm N sao cho AN ngắn nhất

Điểm N thuộc đờng thẳng  thì N (2t +2 ; 3 + t )  AN( 2t + 2; t +1)

AN ngắn nhất khi AN vuông góc với đờng thẳng 

Hay N là hình chiếu vuông góc của A trên đờng thẳng 

I/ Trong mặt phẳng

1/ Bài toỏn : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy

cho tam giỏc ABC biết tọa độ ba đỉnh Xỏc định tọa độ :

 Trọng tõm G

 Trực tõm H

 Tõm đường trũn ngoại tiếp I

 Tõm đường trũn nội tiếp J

Vớ dụ1 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy

Cho tam giỏc ABC với A(1;2) , B(5 ; 2) , C(1;-3) Xỏc định

 Trọng tõm G

 Trực tõm H

 Tõm đường trũn ngoại tiếp I

 Tõm đường trũn nội tiếp J

Của tam giỏc ABC

Vớ dụ2 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai điểm A(0, 2) , B(- 3 ;-1)

Xỏc định tọa độ trực tõm và tõm đường trong ngoại tiếp tam giỏc ABC KQ: H(

3 ;-1) , I(- 3 ;1)

Vớ dụ3 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy

Trang 4

Cho tam giác ABC với A(-1;0) , B(4 ; 0) , C(0;m) Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m tìm m để tam giác GAB vuông tại G KQ G(1;3

m

) m = 3 6

2/ Bài tốan2; Tìm điểm M thuộc đường thẳng (d) : Ax + By + C = 0 thỏa mãn điều

kiện cho trước

Ví dụ 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai điểm A(1;1), B(4,-3) và

đường thẳng (d) có phương trình x – 2y – 1 = 0 Tìm trên (d) điểm M sao cho khoảng

a/ Tìm trên (d) điểm M sao cho tam giác ABM cân tại M

b/ Tìm trên (d) điểm N sao cho tam giác ABN vuông tại N KQ a/

a/ Lập phương trình đường thẳng đi qua M và tạo với d1 góc 450

b/ Lập phương trình đường thẳng đi qua M cắt d1 tại A và d2 tại B sao cho M là trung điểm của

Trang 8

5 5 5/ Đường thẳng đi qua điểm M(7;-5) và song song với đường thẳng x+3y - 6 = 0

Trang 9

10/ Đường thẳng 3x + y - 2 = 0 có phương trình tham số là :

10 10 c

1 33( ; )

2 21( ; )

5 5 3/ Đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-5) và B(4;-1) có phương trình chính tắc là:

Trang 10

a A(0;1) b A(0;-1) hoặc A(1;-2) c A(1;-2) d A(0;1) hoặc A(1;-2)

9/ Đường thẳng đi qua điểm M(7;-5) và song song với đường thẳng x+3y - 6 = 0

Trang 12

5 5 c

1 33( ; )

1 33( ; )

Trang 13

5 5 d (3;-5) 2/ Cho đường thẳng (d)

1 33( ; )

Trang 14

a A(0;-1) hoặc A(1;-2) b A(0;1) c A(0;1) hoặc A(1;-2) d A(1;-2)

4/ Đường thẳng đi qua điểm M(3;-2) và vuông góc với đường thẳng x+3y - 6 = 0

Trang 15

a A(0;1) hoặc A(1;-2) b A(0;1) c A(1;-2) d A(0;-1) hoặc A(1;-2)

2/ Đường thẳng 3x + y - 2 = 0 có phương trình tham số là :

Trang 16

5 5 c

1 33( ; )

Trang 18

a A(0;-1) hoặc A(1;-2) b A(0;1) c A(1;-2) d A(0;1) hoặc A(1;-2)

6/ Đường thẳng đi qua điểm M(3;-2) và vuông góc với đường thẳng x+3y - 6 = 0

Trang 19

7 7 c

2 21( ; )

1 33( ; )

10 10 10/ Cho đường thẳng (d)

1/ Đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-5) và B(4;-1) có phương trình chính tắc là:a

Trang 20

5 5 c

1 33( ; )

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
v à điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 6)
 và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
v à điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 8)
 và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
v à điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 9)
 và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
v à điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 12)
 và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
v à điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 13)
 và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
v à điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 16)
Và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
i ểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 18)
Và điểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A  trên (d) có toạ độ là - Toán đt trong mp
i ểm A (-2;4) hình chiếu vuông góc của A trên (d) có toạ độ là (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w