CHỨNG MINH BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY Chứng minh ba điểm thẳng hàng Cách 1: Chứng minh chúng cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt do đó chúng cùng nằm trên giao tuyến của hai mặt phẳng đó
Trang 1ht
A MỘT SỐ BÀI TOÁN CẦN NHỚ BÀI TOÁN 1: TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG
Cách 1: Tìm hai điểm chung phân biệt:
A P Q
P Q AB
B P Q
Cách 2: Tìm phương của giao tuyến
+ Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng (giả sử điểm M)
+ Áp dụng định lí về giao tuyến để tìm phương giao tuyến (giả sử giao tuyến // )
Khi đó, giao tuyến là đường thẳng đi qua điểm chung M và song song với đường
thẳng )
Một số định lí về giao tuyến và kết quả cần nhớ:
// // //
// //
//
M P Q
a Q
//
//
R P a a b
R Q b
*
//
//
a Q
a P
BÀI TOÁN 2: TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Cho đường thẳng d P , để tìm giao điểm của
đường thẳng d và mặt phẳng P ta có 2 cách làm sau:
Bước 1: Chọn một mặt phẳng Q chứa d (mặt
phẳng này thường được xác định bởi d và một
điểm thuộc mặt phẳng P )
Bước 2: Tìm giao tuyến P Q
Bước 3: Trong mặt phẳng Q , gọi M d
d
P
Q
M
ÔN TẬP “CHƯƠNG 2: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG”
GV luyện thi THPT Quốc Gia môn Toán, Lí tại HN:
Số nhà 93, ngõ 173, đường Hoàng Hoa Thám
Trang 2ht
BÀI TOÁN 3: CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
CHỨNG MINH BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY Chứng minh ba điểm thẳng hàng
Cách 1: Chứng minh chúng cùng thuộc hai mặt
phẳng phân biệt (do đó chúng cùng nằm trên giao tuyến của hai mặt phẳng đó)
Cách 2: Dùng tính chất của hình học phẳng
Chứng minh ba đường thẳng a, b, c đồng quy
Bước 1: Chứng minh
.
Gọi M a b M P Q 1
b
a
P
Q
M
Bước 2: Chứng minh P Q 2
Từ 1 và 2 M hay , ,a b cùng đi qua điểm Mđpcm
BÀI TOÁN 4: TÌM THIẾT DIỆN DO MẶT PHẲNG CẮT HÌNH CHÓP
Thiết diện của hình chóp với một mặt phẳng là phần
chung của hình chóp với mặt phẳng đó
Để tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng, ta lần
lượt tìm các đoạn giao tuyến của mặt phẳng đó với các
mặt của hình chóp
B
S
P Q
BÀI TOÁN 5: CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Cách 1: Chứng minh hai đường thẳng đó đồng phẳng, rồi áp dụng phương pháp chứng
minh song song trong hình học phẳng (như tính chất đường trung bình, định lí Talet đảo, trong tam giác)
Cách 2: CM hai đường thẳng đó cùng song song với đường thẳng thứ 3: // //
//
a b
Cách 3: Áp dụng một trong các định lí hoặc hệ quả sau:
+
// //
c a b R Q
P M
b
c a
P
Q
R
+
// //
// //
//
Trang 3ht
+
//
//
a Q
P
+
//
// //
a P
P Q b
a
P Q
+
//
//
R P a a b
R Q b
b a
R Q
P
BÀI TOÁN 6: CHỨNG MINH ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
Cách 1: a P a // P
Cách 2:
//
//
a b P
a P
a P
a
P
Cách 3:
//
//
a Q
P
BÀI TOÁN 7: CHỨNG MINH HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Cách 1:
//
// //
P a Q
a b M
Trang 4ht
Cách 2:
//
// //
R Q P
Cách 3: P Q P // Q
B BÀI TẬP TỰ LUẬN RÈN LUYỆN
Bài 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy AD là đáy lớn Gọi
O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của
OD, SD và SA
a) Chứng minh rằng: SO // IMN b) Xác định giao điểm của CI với SBD c) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng IMN Thiết diện là hình gì?
Bài 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB // CD và AB2CD Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho 1
2
SM
MA và O là giao điểm của hai đường chéo
AC và BD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng MCD và SAB b) Chứng minh rằng: OM // SCD
c) Tìm giao điểm I của đường thẳng SD và mặt phẳng MBC Tính tỉ số SI
ID
Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD, M là một điểm trên cạnh BC, N là một điểm trên cạnh SD,
O là giao điểm của AC và BD
a) Tìm giao điểm I của BN và SAC ; giao điểm J của MN và SAC
b) Giả sử K là giao điểm của DM và AC Chứng minh CJ, SO, BN đồng quy
c) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD với mặt phẳng BCN
Bài 4 Cho tứ diện ABCD, gọi I, J, K, E lần lượt là trung điểm của AB, BC, DA, CD Gọi
,
B A lần lượt là trọng tâm của tam giác ACD và tam giác BCD
a) Tìm các giao tuyến AJD BKC; ABA’ BCK b) Tìm giao điểm của AA với IJK , từ đó suy ra AA, BB, JK đồng quy
c) Chứng minh: AC // IJK , A B // ABC, A B // ABD d) Gọi G AABB Tính GA
AA
, chứng minh G là trung điểm của IE
Trang 5ht
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi G là trọng tâm
tam giác SCD
a) Chứng minh SB // ACG và xác định ACG SBC
b) Tìm SAD SBCd Xác định K ACGd Chứng minh ba điểm O, G, K
thẳng hàng
Bài 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD và AD2BC , M
là một điểm tùy ý nằm trên cạnh BC, mp đi qua M và song song với CD và SC;
mp cắt AD, SA, SB lần lượt tại N, P, Q
a) Chứng minh NQ // SCD và NP // SD
b) Gọi K, H lần lượt là trung điểm của SD và AD Chứng minh: CHK // SAB và
c) Gọi G là trọng tâm tam giác SCD Tìm IBGSAC, tính tỉ số IG
IB
Bài 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của
SC, N là trọng tâm của tam giác ABC
a) Chứng minh SB // AMN
b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng AMN với mặt phẳng SAB
c) Tìm giao điểm I SD AMN
d) Gọi Q là trung điểm của ID Chứng minh QC // mp AMN .
Bài 8 Cho hình chóp S.ABC có G là trọng tâm của tam giác ABC Gọi M, N là hai điểm
trên cạnh SA sao cho SMMNNA
a) Chứng minh GM // SBC
b) Gọi D là điểm đối xứng của A qua G Chứng minh MCD // NBG
c) Gọi HMDSBC Chứng minh H là trọng tâm của tam giác SBC
Bài 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P lần
lượt là trung điểm của AB, AD, SC
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng MNP với các mặt phẳng SDC , SAC.
b) Gọi dSBD MNP Chứng minh // d MN
c) Tìm giao điểm của SO với mặt phẳng MNP
Bài 10 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là
trung điểm của AD, BC, SC
a) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng MNP
b) Gọi Q SD MNP; I MQNP Chứng minh SA // MNP và tứ giác SINB là
hình bình hành
c) Gọi H là trung điểm của MC, KMPNQ Chứng minh K SH
Trang 6ht
Bài 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD Gọi E, F lần lượt
là trung điểm của SA, SD; KAB CD
a) Tìm M SB CDE.
b) Tìm N SC EFM Tứ giác EFNM là hình gì?
c) Chứng minh các đường thẳng AM, DN, SK đồng quy
d) Cho biết AD2BC Tính tỉ số diện tích của hai tam giác KMN KEF ,
Bài 12 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I, K, M lần lượt
là trung điểm của SA, SC, OD
a) Xác định SAD SBC ; BIK SCD.
b) Chứng minh: SD // IKM.
c) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng IKM.
Bài 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AB Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của SC, SD; OAC BD
a) Tìm giao tuyến của ADM và SBC b) Tìm PBMSAD.
c) Gọi KAM BN Chứng minh các điểm S, K, O thẳng hàng
Bài 14 Cho tứ diện ABCD Gọi là mặt phẳng thay đổi nhưng luôn luôn đi qua trung
điểm I, K của các cạnh AD và BD cắt AB, BC lần lượt tại M và N
a) Tứ giác MNKI có tính chất gì? Khi nào nó là hình bình hành
b) Gọi O IM NK Chứng tỏ O luôn nằm trên một đường thẳng cố định
c) Gọi d OAB Chứng minh d luôn nằm trong một mặt phẳng cố định và d
có phương không đổi
Bài 15 Cho hình chóp S ABCD có AB CD E AD , BCF AC, BD G Gọi cắt
a) Tìm D SD b) Tìm điều kiện của để tứ giác A B C D có A B // C D c) Tìm điều kiện của để tứ giác A B C D là hình bình hành Có bao nhiêu mặt
phẳng thỏa mãn điều kiện đó?
Bài 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Một mặt phẳng P lần
lượt cắt các cạnh SA, SB, SC tại A B C , , Gọi OACBD, IA C SO
a) Tìm giao điểm D của P với cạnh SD
b) Chứng minh rằng: SA SC 2SO
SA SC SI
c) Chứng minh rằng: SA SC SB SD
SA SC SB SD
Trang 7ht
Bài 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Cho AB a ,
AD SA b ; SC SD b 3 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC
a) Chứng minh MNP // SDC.
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và MNP.
c) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp MNP Thiết diện là hình gì?
Tính diện tích thiết diện theo a và b
Bài 18 Cho hình hộp ABCD A B C D Vẽ thiết diện của hình hộp tạo bởi mặt phẳng đi
qua hai trung điểm M, N lần lượt của các cạnh AB, BC và tâm O của hình chũ nhật
CDD C
Bài 19 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C Đáy là tam giác đều cạnh a Các mặt bên
ABB A , ACC A là hình vuông Gọi I, J là tâm các mặt nói trên và O là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
a) Chứng minh IJ // ABC
b) Xác định thiết diện của lăng trụ với mặt phẳng IJO
Bài 20 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung
điểm của SC
a) Xác định thiết diện của hình chóp tạo bởi mp ABM .
b) Gọi N là trung điểm của BO, hãy xác định ISDAMN CMR: 2
3
SI
ID
Bài 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang AD // BC Điểm M di động bên
trong hình thang ABCD Qua M dựng các đường thẳng Mx // SA My; // SB
a) Tìm NMxSBC và PMySAD
b) Chứng minh: MN MP
SA SB không đổi
Bài 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với hai đáy AB2CD Gọi E là trung
điểm của AB
a) Tìm SAD SBC, chứng minh rằng: AD // SCE
b) M là một điểm di động trên cạnh AD, mặt phẳng đi qua M song song với SA
và CD Xác định thiết diện của hình chóp với , thiết diện là hình gì? Chứng
minh giao điểm của hai cạnh bên của thiết diện thuộc đường thẳng cố định
Bài 23 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi I, J là trọng tâm các tam giác ABC và DBC Mặt
phẳng P qua IJ cắt các cạnh AB, AC, DC, DB tại M, N, P, Q
a) Chứng minh MN, PQ, BC đồng qui hoặc song song và MNPQ thường là hình
thang cân
b) Đặt AMx AN, y CMR: a x y 3xy HD: S DAMN S AMIS ANI
Suy ra: 4 3
x y
Trang 8ht
Bài 24 Cho hình chóp S.ABCD Tứ giác đáy có AB và CD cắt nhau tại E, AD và BC cắt nhau tại F, AC và BD cắt nhau tại G Mặt phẳng P cắt SA, SB, SC lần lượt tại A B C , , a) Tìm giao điểm D của SD với P
b) Tìm điều kiện của P để A B // C D c) Với điều kiện nào của (P) thì A B C D là hình bình hành? Chứng minh rằng:
SA SC SB SD
SA SC SB SD
d) Tính diện tích tứ giác A B C D
HD:
b) P // SE c) P // SEF Gọi GA C B D Chứng minh: SA SC SB SD 2SG
SA SC SB SD SG
d)
32
A B C D
a
Bài 25 Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành M và P là hai điểm lần lượt di động trên AD và SC sao cho: MA PS x, x 0
MD PC
a) Chứng minh rằng: MP luôn song song với một mặt phẳng cố định P
b) Tìm giao điểm I của SBD với MP
c) Mặt phẳng qua M và song song với P cắt hình chóp S ABCD theo một thiết diện
và cắt BD tại J Chứng minh IJ có phương không đổi Tìm x để PJ song song với
SAD
d) Tìm x để diện tích thiết diện bằng k lần diện tích DSAB, k0 HD:
a) Mặt phẳng SAB c) Phương của SB x; 1 d) x 1 k 1 k , 0 1
Bài 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O
SA SB SC SD a Gọi M là một điểm trên đoạn AO P là mặt phẳng qua M và song song với AD và SO Đặt AM k, 0 1
AO k a) Chứng minh thiết diện của hình chóp với (P) là hình thang cân
b) Tính các cạnh của thiết diện theo a và k
c) Tìm k để thiết diện trên ngoại tiếp được một đường tròn Khi đó hãy tính diện tích thiết diện theo a
HD: b) a; 1 – k a ; 3
2
ka
c)
2
6
3 1;
9
a
Trang 9ht
Bài 27 Cho lăng trụ ABC.ABC Gọi M, N, P là 3 điểm lần lượt nằm trên 3 đoạn
, ,
AB AC CB
a) Tìm x để MNP // A BC Khi đó hãy tính diện tích của thiết diện cắt bởi
b) Tìm tập hợp trung điểm của NP khi x thay đổi
HD: a)
2
1 2 3
3 9
a
x b) Đoạn thẳng nối trung điểm của CC và AB
Bài 28 Cho lăng trụ ABCD A B C D , có đáy là hình thang với AD CD BC a ,
2
AB a Mặt phẳng P qua A cắt các cạnh BB CC DD, , lần lượt tại M, N, P
a) Tứ giác AMNP là hình gì? So sánh AM và NP
b) Tìm tập hợp giao điểm của AN và MP khi P di động
c) Chứng minh rằng: BM2DP2CN
HD: a) Hình thang AM2NP
b) Đoạn thẳng song song với cạnh bên
c) 5
4
DP a
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Qua ba điểm không thẳng hang luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng
B. Bốn điểm trong không gian luôn đồng phẳng
C. Hai đường thẳng cắt nhau xác định được duy nhất một mặt phẳng
D. Hai đường thẳng song song xác định được duy nhất một mặt phẳng
Câu 2 Ba mặt phẳng cắt nhau đôi một thì ba giao tuyến có tính chất:
A. Luôn đồng quy tại một điểm
B. Luôn song song với nhau
C. Cắt nhau từng đôi môt tạo thành một tam giác
D. Hoặc song song hoặc đồng quy
Câu 3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thảng song song trong không gian luôn đồng phẳng
B. Một đường thẳng nếu không cắt một mặt phẳng cho trước thì sẽ được chứa
trong mặt phẳng đó
C. Hai mặt phẳng phân biệt nếu có một điểm chung thì sẽ có một đường thẳng
chung
D. Một điểm và một đường thẳng luôn xác định được một mặt phẳng
Câu 4 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều
B. Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều
Trang 10ht
Câu 5 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
B. Một đường thẳng đi qua một điểm của mặt phẳng thì đường thẳng đó nằm trong mặt phẳng
C. Đường thẳng và mặt phẳng không thể song song với nhau
D. Đường thẳng và mặt phẳng cho trước luôn có ít nhất hai điểm chung
Câu 6 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Trong không gian nếu hai đường thẳng không có điểm chúng thì chúng song song với nhau
B. Trong không gian nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau
C. Trong không gian nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì chúng chéo nhau hoặc song song với nhau
D. Hai đường thẳng phân biệt nếu không song song thì chéo nhau
Câu 7 Cho tứ diện ABCD và ba điểm E, F, G lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC, AD mà không trùng với các đỉnh Thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt EFG là
A. Một đoạn thẳng B. Một tam giác
C. Một tứ giác D. Một tam giác hoặc một tứ giác
Câu 8 Cho tứ diện ABCD và ba điểm I, J, K lần lượt nằm trên các cạnh AB, BC, CD mà không trùng với các đỉnh Thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt IJK là
A. Một tam giác B. Một tứ giác
C. Một ngũ giác D. Một tam giác hoặc một tứ giác
Câu 9 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Chỉ ra mệnh
đề sai trong các mệnh đề sau
Câu 10 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC Chọn mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau
A. Giao tuyến của IJD với ACD là đường thẳng qua D và song song với AC
B. Giao tuyến của IJD với ABD là đường thẳng qua A và song song với ID
C. Giao tuyến của IJD với BCD là đường thẳng qua C và song song với JD
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đát là hình bình hành ABCD tâm O Gọi E và F lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SC Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. OEF // ABCD B. OEF // SAB
C. OEF // SBC D. OEF // SAD
Câu 12 Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm của BC Thiết diện qua I, song song với cạnh AB và CD của tứ diện là
A. Tam giác B. Tứ giác
C. Hình thang D. Hình bình hành