1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 8 hay

68 563 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở đầu về phương trình
Tác giả Nguyễn Thị Thu Hường
Trường học Trường THCS Làng Giàng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Làng Giàng
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thị Thu Hờng- Hiểu các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình - Hiểu khái niệm giải phơng trình - Hiểu khái niệm hai phơng trình tơng đơng 2, Kỹ năng: - Biết s

Trang 1

Nguyễn Thị Thu Hờng

- Hiểu các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình

- Hiểu khái niệm giải phơng trình

- Hiểu khái niệm hai phơng trình tơng đơng

2, Kỹ năng:

- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải phơng trình

- Biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- Biết cách kiểm tra một giá trị của ẩn có phải là nghiệm của phơng trình hay không3,Thái độ:

HĐ2: Phơng trình một ẩn (16 ‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Giáo viên viết đề bài lên bảng

Trang 2

Nguyễn Thị Thu Hờng

?H: khi thay x = 6 thì 2 vế của phơng

trình có quan hệ nh thế nào x = 6 là một

nghiệm của phơng trình đã cho

Yêu cầu 2 học sinh thực hiện ?3

?3a) Thay x = - 2 vào 2 vế của phơng trình

VT = 2 ( - 2 + 2) – 7 = - 7

VP = 3 – ( - 2 ) = 5b) Thay x = 2 vào 2 vế của pt

VT = 2 ( 2 + 2 ) – 7 = 1

VP = 3 – 2 = 1

⇒ x = 2 là 1 nghiệm của phơngtrình

Chú ý: SGK

HĐ3: Giải phơng trình ( 8‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Giới thiệu : Tập hợp tất cả các nghiệm

của một phơng trình đợc gọi là tập nghiệm của

của phơng trình đó

Ký hiệu bằng chữ S Ví dụ phơng trình

x = 2 có S = { }2

Yêu cầu học sinh thực hiện ? 4

Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày dới lớp

học sinh trình bày vào vở

Cách viết sau đúng hay sai giải thích

? 4:

a) Phơng trình x = 2 có tập nghiệm

là S = {2}

b) Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm là S = ∅

HĐ4: Phơng trình tơng đơng ( 8‘)

Trang 3

Nguyễn Thị Thu Hờng

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinhCho phơng trình x =1 và phơng trình x +

1 = 0 Hãy tìm tập nghiệm của mỗi

ph-ơng trình nêu nhận xét

Giới thiệu : Hai phơng trình có cùng tập

nghiệm gọi là hai phơng trình tơng đơng

ẩn, thế nào là nghiệm của một phơng

trình, tập nghiệm của phơng trình , hai

phơng trình tơng đơng

Bài tập về nhà: 2, 3, 6, 7 SGK và 1, 2, 6,

7 SBT Đọc mục có thể em cha biết

ôn quy tắc chuyển vế toán lớp 7 tập

IbieXem trớc bài 2

Luyện tập Bài tập 1 SGK6

x = - 1 là nghiệm của phơng trình a và c

Bài tập 5Phơng trình x = 0 có S = { 0}

Trang 4

Nguyễn Thị Thu Hờng

phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I, Mục tiêu

1,Kiến thức:

- Hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu quy tắc chuyển vế và cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập ( 7‘)

?H : Thế nào là hai phơng trình tơng đơng, cho ví dụ

2 học sinh lên bảng chữa bài tập 2 SGK6

HĐ3: Hai quy tắc biến đổi phơng trình ( 10‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Giáo viên yêu cầu học sinh : Tìm x

biết 2x – 6 = 0

?H: Cho biết quá trình tìm x trong

2, Hai quy tắc biến đổi phơng trình

ax + b = 0

Trang 5

Nguyễn Thị Thu Hờng

3 1

c) 0,5 – x = 0 ⇔ x = 0,5

* Quy tắc nhân với một số

* Quy tắc chia cho một số

? 2 Giải các phơng trình saua)

2

x

= - 1Nhân 2 vế của phơng trình với 2 ta có x = 2

b) 0,1 x =1,5Chia 2 vế cho 0,1 ta có x =15c) – 2,5 x = 10

Chia 2 vế cho – 2,5 ta có x=- 4

HĐ4: Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn, luyện tập ( 20‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Thông báo: Thừa nhận Từ 1 phơng

trình dùng quy tắc chuyển vế hay quy

tắc nhân ta luôn có phơng trình mới

t-ơng đt-ơng với pht-ơng trình đã cho

Gọi học sinh đọc ví dụ trong SGK

Giáo viên trình bày yêu cầu học sinh

quan sát cách trình bày

3, Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ 1: Giải phơng trình 3x – 9 = 0 ⇔ 3x = 9 ( Chuyển – 9 sang vế phải và đổi dấu) ⇔ x = 3

( Chia cả 2 vế cho 3 )Kết luận: Phơng trình có tập nghiệm

3)

Trang 6

Nguyễn Thị Thu Hờng

Đa ra cách giải tổng quát

?H: Phơng trình bậc nhất có bao nhiêu

nghiệm

Yêu cầu học sinh thực hiện ? 3

Củng cố, dặn dò, hớng dẫn về nhà

Định nghĩa phơng trình bậc nhất 1 ẩn,

phơng trình này có bao nhiêu nghiệm,

các quy tắc biến đổi phơng trình

⇔x = -b

a

Luyện tậpBài tập 8 SGK10

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập ( 8’)

?H: Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất 1 ẩn, cho ví dụ Phơng trình bậc nhất 1 ẩn có

bao nhiêu nghiệm

?H: Nêu các quy tắc biến đổi phơng trình

Tiết 43 Bài 3

Trang 7

Nguyễn Thị Thu Hờng

Chữa bài tập 9 SGK 10

HĐ2: Cách giải ( 12‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Nếu 2 vế của phơng trình là biểu thức

hữu tỷ của ẩn không chứa ẩn ở mẫu,

thì ta có thể đa về dạng

ax +b = 0 hoặc ax = - b với a ≠ 0

Ta có thể giải phơng trình đã cho nh

thế nào

Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện

dới lớp học sinh trình bày vào vở

Hãy giải thích cách giải trong mỗi bớc,

x− + x = + − x

- Nhân 2 vế với 6 để khử mẫu 10x - 4 + 6x = 6 + 15 – 9x

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế,các hằng số sang vế kia

10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc 25x = 25 ⇔ x = 1Các bớc thực hiện khi giải phơng trình:

- Quy đồng mẫu 2 vế

- Nhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế,các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

HĐ3: áp dụng ( 16‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Trang 8

Nguyễn Thị Thu Hờng

?H: Bài toán đã cho có gì đặc biệt

Nêu bớc giải

Gọi học sinh lên bảng thực hiện, dới

lớp học sinh trình bày vào vở

Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý trong

SGK

Trình bày ví dụ 4

?H: Các hạng tử ở vế phải có gì đặc

biệt

?H: Nêu cách giải bài toán đã cho

Đa ra bài tập để chỉ ra chú ý thứ hai

⇔ x = 4Phơng trình có tập nghiệm S = {4}

6

1 3

x x x x

x x

Trang 9

Nguyễn Thị Thu Hờng

Phơng trình vô nghiệm

Ví dụ 6

x + 1 = x + 1 ⇔x – x = 1 –1 ⇔ (1 – 1)x = 0 ⇔ 0x = 0Phơng trình nghiệm đúng với mọi x

HĐ4: Luyện tập củng cố, hớng dẫn về nhà ( 9‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinhYêu cầu 3 học sinh lên bảng thực hiện

bài tập 11

Mỗi bài giải thích cách thực hiện

Học sinh dới lớp trình bày vào vở

Giáo viên nhận xét sửa sai

- ôn lại quy tắc nhân và quy tắc

chuyển vế Chuẩn bị để giờ sau

Trang 10

Nguyễn Thị Thu Hờng

Trung thực, cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong hoạt động tập thể

II, Chuẩn bị

Bảng phụ, các bớc giải phơng trình, các qyu tắc biến đổi

III, Tiến trình lên lớp

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập ( 7‘)

Yêu cầu 2 học sinh lên bảng thực hiện bài tập 12

Gọi học sinh đứng tại chỗ nêu cách trình bày ( các bớc tiến hành )

Sau khi học sinh giải xong yêu cầu học sinh giải thích việc áp dụng quy tắc biến đổi

ph-ơng trình nh thế nào

HĐ2: Luyện tập ( 35‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Giáo viên treo bảng phụ có nội dung bài

tập 13

Yêu cầu học sinh trình bày lời giải thích:

Sai vì đã chia cả 2 vế của phơng trình cho

x, theo quy tắc ta chỉ chia 2 vế của phơng

trình cho cùng một số khác 0

Gọi 1 học sinh lên trình bày theo phơng

pháp đúng

Yêu cầu học sinh trình bày miệng bài tập

14 Học sinh dới lớp nhận xét sửa sai

Treo bảng phụ nội dung bài tập 15

?H: Trong bài toán có những chuyển

động nào trong toán chuyển động có

những đại lợng nào( Vận tốc, thời gian,

quãng đờng ), chúng liên hệ với nhau bởi

công thức nào ( S = v t)

Treo bảng phụ phân tích ba đại lợng yêu

cầu học sinh điền các thông tin

Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 18

Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

Mỗi bớc giải nêu cách trình bày: đã vận

dụng lý thuyết nào để giải

Trang 11

Nguyễn Thị Thu Hờng

ý b giải tơng tự

Tập nghiệm S = {1

2}Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 21

SBT

?H: Giá trị của phân thức A đợc xác định

với điều kiện nào

Hớng dẫn học sinh trình bày giống giải

phơng trình nhng nối giữa 2 vế là dấu

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh giải các bài tập 17,

Trang 12

Nguyễn Thị Thu Hờng

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Giáo viên nêu ví dụ

?H: Hãy giải phơng trình sau

Phơng trình tích là một phơng trình có một

vế là tích các biểu thức của ẩn, vế kia bằng0

A(x) B(x) = 0

⇔A(x) = 0 hoặc B(x) = 0Lấy các nghiệm của 2 phơng trình trên

HĐ3: áp dụng (15‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh thực hiện ví dụ 2

⇔x2 + 4x + x +4 – 22 + x2 = 0

⇔2x2 + 5x = 0

Trang 13

Nguyễn Thị Thu Hờng

?H: Kh thực hiện giải phơng trình trên

ta đã làm những bớc nào

Gọi học sinh đọc nhận xét trong SGK

Yêu cầu học sinh thực hiện ?3

?H: Nêu các bớc thực hiện khi giải bài

tập đã cho Chú ý phát hiện ra hằng

đẳng thức rồi áp dụng thực hiện

Yêu cầu 1 học sinh khá lên bảng thực

hiện ví dụ 3, dới lớp học sinh trình bày

vào vở

Gọi 1 học sinh nêu cách trình bày

Theo dõi và nhận xét kết quả của bạn

Yêu cầu học sinh thực hiện ? 4

⇔x( 2x + 5) = 0

⇔x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

1, x = 0

2, 2x + 5 = 0 ⇔2x = - 5 ⇔x = -2,5Vậy tập nghiệm của phơng trình đã cho là S = {0; 2,5}

Nhận xét – SGK16

? 3: Giải phơng trình( x- 1)(x2 + 3x – 2) – (x3– 1) = 0

⇔(x – 1) ( x2 +3x – 2 – x2 – x – 1) = 0

2x3 = x2 + 2x – 1 ⇔ 2x3 - x2 - 2x + 1 = 0 ⇔( 2x3 – 2x) - (x2 – 1) = 0 ⇔ 2x(x2 – 1) - (x2 – 1) = 0 ⇔ (x2 – 1)( 2x – 1) = 0 ⇔( x – 1)(x + 1)(2x – 1) = 0

⇔x2 (x +1) + x(x +1) = 0

⇔x(x + 1)(x +1) = 0

⇔x = 0 hoặc x +1= 0

Trang 14

Nguyễn Thị Thu Hờng

Chú ý cho học sinh thấy nếu vế trái

của phơng trình nhiều hơn hai nhân tử

ta vẫn giải tơng tự cho từng nhân tử

bằng 0 rồi giải tiếp Sau đó lấy tất cả

các nghiệm của chúng

⇔x = 0 hoặc x = -1Vậy tập nghiệm của phơng trình là

S = { 0; -1}

HĐ4: Luyện tập (8 ’ )

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh thực hiện bài 21

Gọi học sinh lên bảng giải, dới lớp

trình bày vở

Gọi học sinh nhận xét kết quả của bạn

Bài tập 22 yêu cầu tơng tự bài 21

3, Luyện tập Bài tập 21 SGK17

Giải các phơng trình saub) (2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0

⇔2,3 x – 6,9 = 0 hoặc 0,1x + 2 = 0

⇔x = 3 hoặc x = - 20 Vậy tập nghiệm S = {3; -20}c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0 Tập nghiệm S ={- 1

2} Bài tập 22

Bài tập 21,22 các ý còn lại Bài 23, Bài 26,27,28 SBT

Chuẩn bị nội dung để giờ sau luyện tập

Trang 15

Nguyễn Thị Thu Hờng

- Biết cách giải quyết 2 dạng bài tập khác nhau của phơng trình : Biết 1 nghiệm , tìm

hệ số bằng chữ của phơng trình Biết hệ số bằng chữ , giải phơng trình

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập ( 5‘)

?H: Nêu dạng tổng quát của phơng trình tích lấy ví dụ về phơng trình tích

?H: Nêu cách giải phơng trình tích Giải ví dụ của bạn

HĐ2: Luyện tập ( 35‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

1, Chữa bài tập đã cho về nhà

Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày ý a

bài tập 21

Dới lớp theo dõi và sửa sai

Giáo viên lu ý cho học sinh nhận xét

các hạng tử của phơng trình có nhân tử

chung hay không , nếu có cần sử dụng

để phân tích đa thức thành nhân tử một

cách dễ dàng

2, Chữa bài tập cho trên lớp

Yêu cầu 4 học sinh lên giải bài tập 23

Nêu các bớc khi thực hiện giải

Gọi học sinh nhận xét sửa sai

Giáo viên chuẩn kiến thức

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 24

?H: Trong phơng trình đã cho có dạng

của hằng đẳng thức nào Nêu các bức

thức hiện khi giải bài tập đã cho

Trang 16

Nguyễn Thị Thu Hờng

Gọi 1 học sinh trình bày cách khác

nhanh hơn

( Đặt nhân tử chung)

ý d

?H: làm thế nào để tách vế trái thành

nhân tử Hãy nêu cụ thể cách làm

Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 25

(3x –1)(x2 + 2) = (3x – 1) (7x –

10)

Yêu cầu học sinh trình bày cách khác

Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 33

d) x2 – 5x + 6 = 0

⇔( x – 2)(x – 3) = 0

⇔x – 2 = 0 hoặc x – 3 = 0

⇔x = 2 hoặc x = 3Tập nghiệm S = { 2; 3}

⇔(3x –1)(x2 + 2)-(3x – 1) (7x – 10) =0

⇔ x = 13 hoặc (x – 3)(x – 4)= 0

⇔ x =

3

1 hoặc x = 3 hoặc x = 4

Trang 17

Nguyễn Thị Thu Hờng

x3 +x2 – 4x – 4 = 0

⇔x2( x +1) – 4(x + 1) = 0

⇔(x + 1) ( x – 2) x + 2) = 0

⇔x+1= 0 hoặc x –2 = 0 hoặc x+2 = 0

⇔x = -1 hoặc x = 2 hoặc x = - 2Vậy S = { - 1; 2 ; - 2}

Cho học sinh chơi trò chơi ( 5’)

- Hiểu khái niệm điều kiện xác định của 1 phơng trình

- Biết cách tìm điều kiện xác định ( Viết tắt là: ĐKXĐ ) của phơng trình

- Hiểu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Trang 18

Nguyễn Thị Thu Hờng

?H: Định nghĩa 2 phơng trình tơng đơng

Giá trị tìm đợc của ẩn có phải là nghiệm của phơng trình không

⇒ vào bài giới thiệu trong bài chỉ nghiên cứu cách giải phơng trình có biểu thức chứa

ẩn ở mẫu

HĐ2: Nghiên cứu ví dụ ( 8‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Giáo viên đa ra phơng trình

Ta cha biết cách giải phơng trình dạng

này hãy giải bằng phơng pháp đã biết

xem có đợc không

Học sinh nêu cách giải: Chuyển các biểu

thức chứa ẩn sang 1 vế, rồi thu gọn

1 1

x− không xác định )

HĐ3: Tìm ĐKXĐ của phơng trình (10‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh giải phơng trình

Đối với phơng trình chứa ẩn ở mẫu, các

giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất 1 mẫu thức

của phơng trình bằng 0 không thể là

nghiệm của phơng trình

2, Tìm điều kiện xác định của 1 phơng trình

ĐKXĐ của phơng trình là điều kiện của

ẩn để tất cả các mẫu trong phơng trình

đều khác 0

Ví dụ 1

Trang 19

Nguyễn Thị Thu Hờng

Gọi học sinh đứng tại chỗ trình bày, giáo

viên ghi bảng, học sinh dới lớp quan sát

cách giải

Yêu cầu học sinh thực hiện ?2 Tìm

ĐKXĐcủa mỗi phơng trình sau

Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ thực hiện giáo

x x

x x

HĐ4: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ( 12‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hớng dẫn học sinh giải ví dụ 2

Yêu cầu học sinh quan sát và rút ra kết

luận cách giải phơng trình chứa ẩn ở

- Giải phơng trình sau khi vừa khử mẫu

Trang 20

Nguyễn Thị Thu Hờng

?H: Nêu các bớc khi thực hiện giải

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh thực hiện ví dụ 3

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh vận dụng giải bài tập

ở ? 3

Giải các phơng trình trong ? 2

1 x = 0 ( thoả mãn ĐKXĐ)

2. x – 3 = 0 ⇔ x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ )Kết luận : Tập nghiệm của phơng trình S

Trang 21

Nguyễn Thị Thu Hờng

x x

Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện, dới

lớp học sinh trình bày vào vở

Chú ý cho học sinh bớc so sánh với

ĐKXĐ để kết luận nghiệm

= {0}

? 3Giải

Gọi 4 hoc sinh lên bảng trình bày, dới

lớp học sinh theo dõi và trình bày vào

Trang 22

Nguyễn Thị Thu Hờng

?H: Khi giải phơng trình chứa ẩn ở

- Kết luận : Vậy S = {2}

HĐ4: Củng cố, dặn dò, hớng dẫn về nhà ( 2‘)

Nhớ các bớc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Đặc biệt bớc tìm ĐKXĐ

và so sánh với ĐKXĐ để kết luận nghiệm của phơng trình

BTVN: Làm các ý còn lại và bài tập trong SBT Xem trớc các bài tập ở phần luyện tập

để giờ sau luyện tập

Trang 23

Nguyễn Thị Thu Hờng

- Biết xác định lời giải 1 bài toán

- Biết vận dụng tìm các giá trị của ẩn khi biết giá trị của biểu thức và ngợc lại

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập ( 5‘)

?H: Nêu các bớc khi thực hiện giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

Nêu cụ thể lời giải của bớc kết luận nghiệm

Giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu có gì khác so với giải phơng trình bình thờng khác đã học

HĐ2: Luyện tập ( 35‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

1, Chữa bài tập đã cho về nhà

Bài tập 30 SGK23

?H: Có nhận xét gì về mẫu các phân

thức có trong phơng trình

Nêu cách giải

Gọi 1 học sinh nêu cách giải ý b, 1

học sinh lên bảng trình bày, dới lớp

- Kết luận S = φb) 2 2 2 4 2

x x x

Trang 24

Nguyễn Thị Thu Hờng

Đại diện các nhóm trình bày

Yêu cầu học sinh nêu cách giải bài

Chốt lại cách giải loại toán tìm giá trị

của ẩn khi biết giá trị của biểu thức

ý b yêu cầu học sinh về giải tơng tự ý

- Quy đồng khử mẫu

(3 1)( 3) ( 3)(3 1) 2( 3)(3 1) (3 1)( 3) ( 3)(3 1) ( 3)(3 1)

Bài tập 32 SGK 23

Trang 25

Nguyễn Thị Thu Hờng

HĐ3: Củng cố, dặn dò hớng dẫn về nhà (5‘)

Nắm vững các bớc khi thực hiện giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Bài tập về nhà: Làm tiếp các bài còn lại , các bài tập trong SBT

Xem trớc bài 6 để giờ sau học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập (5‘)

?H: Nêu các cách giải phơng triình đa đợc về dạng ax + b = 0

ĐVĐ: ở lớp dới đã giải nhiều bài toán bằng phơng pháp số học Hôm nay học 1 dạng cách giải khác đó là giải bài toán bằng cách lập phơng trình Trong thực tế nhiêu đại l-ợng biến đổi phụ thuộc lẫn nhau Nếu ký hiệu 1 trong các đại lợng đó là x thì các đại l-ợng khác đợc biểu diễn thông qua x dới dạng 1 biểu thức

HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn (15‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu 1 học sinh đọc thông tin

Học sinh khác đọc ví dụ 1 SGK

?H: Hãy biển diễn quãng đờng ô tô

đi đợc trong 5 giờ

?H: Nếu quãng đờng ô tô đi đợc là 100

km , thì thời gian đi của ô tô đợc biểu

diễn bởi biểu thức nào

Yêu cầu học sinh thực hiện ? 1

1 Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức

chứa ẩn

Ví dụ1Gọi vận tốc của 1 ô tô là x (km/h)

Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ là: 5x (km )

Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100

km là 100

x ( h)

Tiết 50

Trang 26

Nguyễn Thị Thu Hờng

Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

? 1

?H: Biết thời gian và vận tốc tính

quãng đờng nh thế nào

?H: Biết thời gian và quãng đờng, tính

vận tốc nh thế nào

Yêu cầu học sinh thực hiện ? 2

Treo bảng phụ có nội dung ? 2

b) Quãng đờng Tiến chạy đợc là 4500m, thời gian chạy là x (ph) Vậy vận tốc trung bình Tiến chạy là 4500 m

số mới bằng 500 + x

b) Viết thêm chữ số 5 vào bên phải x ta

đ-ợc số mới bằng 10x+ 5

HĐ3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình ( 18‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh đọc đề bài và tóm tắt

bài toán

?H: Bài toán yêu cầu làm gì

?H: Hãy gọi 1 trong 2 đại lợng đó là ẩn

( x) Cho biết ẩn đó cần điều kiện gì

GiảiGọi số gà là x (con) ĐK: x nguyên dơng, x

< 36

Số chân gà là 2x( chân) Tổng số gà và chó là 36 con , nên số chó

là 36 – x ( con)

Số chân chó là: 4( 36 – x) ( Chân)Tổng số chân là 100 nên ta có phơng trình 2x + 4( 36 – x) = 100

Trang 27

Nguyễn Thị Thu Hờng

Gọi 1 học sinh khá đứng tại chỗ giải

phơng trình

?H: Qua ví dụ trên cho biết khi giải bài

toán bằng cách lập phơng trình có

những bớc nào

Treo bảng phụ nội dung các bớc giải

yêu cầu 1 học sinh đọc

Giáo viên nhấn mạnh từng bớc

Yêu cầu học sinh thực hiện ? 3 (Thời

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh làm bài 34 SGK25

Nếu gọi mẫu là x thì cần điều kiện gì

Biểu diễn tử và phân số đã cho

Lập phơng trình bài toán

Đối chiếu với điều kiện

Trả lời bài toán

Học thuộc các bớc khi giải bài toán

x x

Trang 28

Nguyễn Thị Thu Hờng

- Luyện các dạng toán về quan hệ số, thống kê, phần trăm

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập ( 10‘)

Yêu cầu 1 học sinh trình bày các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Học sinh khác lên bảng chữa bài tập 40- SGK31

Gọi tuổi Phơng năm nay là x ( tuổi) (ĐK: x nguyên, dơng)

Vậy tuổi Mẹ năm nay là 3x (tuổi )

Mời ba năm sau tuổi của Phơng là x +13 (tuổi) còn tuổi của Mẹ là 3x + 13(tuổi)Theo bài ra ta có phơng trình : 3x + 13 = 2( x + 13)

⇔ 3x + 13 = 2x + 26

⇔ x = 13 ( thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy năm nay Phơng 13 tuổi

NX đánh giá bài của học sinh

Treo bảng phụ có nội dung bài 38

Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện

Trang 29

Nguyễn Thị Thu Hờng

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Treo nội dung bài tập 39

?H: Số tiền Lan mua 2 loại hàng cha

kể thuế VAT là bao nhiêu

Yêu cầu học inh điền vào bảng phân

tích

Điều kiện của x

Phơng trình của bài toán là gì

Yêu cầu học sinh trình bày lời giải

theo bảng

1 hoc sinh lên bảng thực hiện

Dới lớp học sinh triình bày vào vở

Bài tập 39 SGK 30

Số tiền cha kểVAT Tiền thuế VATLoại hàng

thứ nhất x(nghìnđồng) 10%xLoại hàng

thứ hai

110 – x 8%(110 –

x)Cả hai loại

( nghìn đồng )Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ nhất là 10%x ( nghìn đồng )

Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ hai là 8%(110 – x) ( nghìn đồng )

Trang 30

Nguyễn Thị Thu Hờng

Chốt lại vấn đề: Muốn tìm m% của số

a ta tính

100

m a

?H: Hãy nhắc lại cách viết một số tự

nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của

số mới là:

x1(2x) = 100x + 10 + 2x = 102x + 10Theo bài ra ta ó phơng trình

102x + 10 – 12x = 370

⇔90x = 360

⇔ x = 4 ( Thoả mãn ĐK)Trả lời: Số ban đầu là 48

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Treo bảng phụ đề bài 28 Yêu cầu học

Trang 31

Nguyễn Thị Thu Hờng

?H: Trong bài toán này có những đại

lợng nào, quan hệ của chúng nh thế

?H: Nhận xét gì về câu hỏi của bài

toán và cách chọn ẩn của bài giải

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu thực hiện bài 37 SGK30

7 2

Trang 32

Nguyễn Thị Thu Hờng

Việc phân tích bài toán không phải khi

nào cũng lập bảng Thông thờng ta lập

bảng với bài toán chuyển động , năng

suất, toán có ba đại lợng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ tạo tình huống học tập ( 10‘)

Yêu cầu một học sinh lập bảng phân tích bài 45 SGK31

Năng suất 1 ngày Số ngày Số thảmHợp đồng x( thảm/ ngày) 20 ngày 20 x(Thảm)

Trang 33

Nguyễn Thị Thu Hờng

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Treo bảng phụ có nội dung bài 46

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

?H: Trong bài toán ô tô dự định đi nh

thế nào

Thực tế diễn biến nh thế nào

Yêu cầu điền vào bảng phân tích

ĐK của ẩn

Lý do lập phơng trình bài toán

Yêu cầu học sinh lên giải

Chốt lại kiến thức đã sử dụng trong bài

tập trên

Yêu càu học sinh thực hiện bài tập 48

Gọi học sinh đọc đề bài

?H: Năm nay dân số tỉnh A tăng thêm

1,1%; em hiểu điều đó nh thế nào

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm lập

bảng phân tích

Yêu cầu ĐK của ẩn

Gọi học sinh lên giải phơng trình

x− x - 48

ĐK: x > 48Phơng trình

Bài tập 48 SGK32

Số dân năm ngoái Số dân năm nayTỉnh

A

TỉnhB

101,1

100 x - 101, 2

100 (4 000 000 - x) = 807200101,1 x – 404 800 000 + 101,2 x

Trang 34

Nguyễn Thị Thu Hờng

= 80 720 000202,3x = 485 520 000

x = 2 400 000 (thảo mãn ĐK)Trả lời: Số dân tỉnh A năm ngoái là

2 400 000 ngời, số dân tỉnh B năm ngoái là

4 000 000 – 2 400 000 = 1 600 000 ngời

HĐ3: Củng cố, dặn dò, hớng dẫn về nhà ( 5‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh đọc bài 49

Giáo viên phân tích gợi ý cho học sinh

Yêu cầu học sinh về giải phơng trình

Xem lại nội dung toàn chơng để giờ

HĐ3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu( 10‘)

HOạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

? H: Khi giải phơng trình chứa ẩn ở

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nh ở trang 29 SGk và xét trong - toan 8 hay
Bảng nh ở trang 29 SGk và xét trong (Trang 31)
Bảng phân tích - toan 8 hay
Bảng ph ân tích (Trang 33)
Hình vẽ này minh hoạ cho kết quả : - toan 8 hay
Hình v ẽ này minh hoạ cho kết quả : (Trang 40)
Bảng con . Giáo viên chữa trên bảng - toan 8 hay
Bảng con Giáo viên chữa trên bảng (Trang 42)
Bảng con - toan 8 hay
Bảng con (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w