1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Tổng Quan SQL Server 2008

54 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nắm được kỹ thuật đệ qui và giải quyết được các bài toán đệ qui..  Phần mềm: là các chương trình được tạo ra nhằm phục vụ cho một yêu cầu nào đó trong thực tế của con người..  Lập t

Trang 2

Cung cấp các kiến thức cơ bản về lập trình như:

 Nắm vững và thao tác tốt trên hầu hết các dữ liệu cơ sở, kiểu

dữ liệu cấu trúc, các cấu trúc lệnh, ngay cả kiểu con trỏ

 Đọc hiểu và thiết kế được các lưu đồ thuật toán.

 Thiết kế và cài đặt được các thuật toán cơ bản.

 Tổ chức chương trình rõ ràng và hiệu quả nhờ vào các hàm

tự định nghĩa

 Nắm được kỹ thuật đệ qui và giải quyết được các bài toán đệ

qui

 Xử lý và thao tác tốt trên các tập tin văn bản và nhị phân.

 Có tư duy tốt và giải quyết được các bài toán thông qua ngôn

Trang 3

 Đã học qua môn Nhập Môn Tin Học.

 Kiến thức về cách sử dụng máy tính

 Kiến thức về các hàm toán học.

Trang 4

Phân bổ thời gian

Ghi Chú

Lý thuyết Thực hành Tự học

Trang 5

Tài liệu tham khảo:

[1] H M Deitel and P J Deitel, C++ How

to Program, Prentice-Hall, 3rd Edition,

2001

[2] GS Phạm Văn Ất, Lập trình C++, NXB

Trang 6

Kiểm tra thường xuyên 10% Hằng tuần

Báo cáo tiểu luận 20% Sau mỗi chương

Yêu cầu đối với sinh viên:

• Dự lớp: lý thuyết trên 75% , thực hành bắt buộc 100%

• Bài tập: hoàn thành các bài tập trên lớp và ở nhà

• Tham gia đầy đủ các buổi thảo luận của nhóm và

hoàn thành tiểu luận

Trang 8

Các khái niệm cơ bản

Trang 9

Phần mềm: là các chương trình được tạo ra nhằm phục

vụ cho một yêu cầu nào đó trong thực tế của con người.

Các khái niệm cơ bản

Trang 10

 Khối Xuất – output.

 Khối lưu trữ – storage

Trang 12

 Lập trình máy tính

ngữ lập trình để tạo ra một chương trình máy tính

 Thuật toán

 Là tập hợp (dãy) hữu hạn các chỉ thị (hành động)

toán cụ thể nào đó

Trang 13

• Phương trình có nghiệm duy nhất x = -b/a

Trang 14

Nhập (input): các giá trị nhập từ một tập hợp nhất định nào đó.

Xuất (output): các giá trị được nhập qua một thuật toán tạo ra

các giá trị xuất thuộc một tập hợp nhất định nào đó thể hiện lời

giải cho bài toán.

Tính xác định (definiteness): các bước trong thuật toán phải

chính xác, rõ ràng.

Tính hữu hạn (finiteness): thuật giải phải cho ra lời giải.

Tính hiệu quả: được đánh giá dựa trên một số tiêu chuẩn như

khối lượng tính toán, không gian và thời gian được sử dụng.

Tính tổng quát: thuật toán áp dụng được cho tất cả các bài

toán có dạng tương tự.

Tính đúng đắn: thuật toán phải cho kết quả đúng như yêu cầu

bài toán đặt ra.

Trang 15

sắp xếp theo một trật tự xác định, nhằm giải quyết

yêu cầu của bài toán đặt ra

nào đó

khác nhau phải biên dịch lại dưới dạng mã máy

(object code) mà máy tính có thể hiểu được Việc

này được thực hiện bởi chương trình dịch

Trang 16

Có 2 loại chương trình dịch:

sang mã máy và cho thực hiện ngay.

nguồn được dịch sang mã máy (tập tin.obj),

sau đó trình liên kết (linker) sẽ kết nối các

module chương trình để tạo thành tập tin EXE.

Trang 17

Lựa chọnphương pháp giải

Cài đặtchương trình

Cài đặtchương trình

Hiệu chỉnhchương trình

Hiệu chỉnhchương trình

Xây dựngthuật toán/ thuật giải

Trang 18

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.

 Tính tổng, hiệu, tích của hai số.

 Xuất tổng, hiệu, tích của hai số đó

Trang 19

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một sinh viên

 Tính điểm trung bình = (Toan +Ly +Hoa)/3

 Tính XepLoai như sau:

• Nếu Dtb >=8.5 thì xếp loại loại “Giỏi”

• Nếu Dtb<8.5 và Dtb>=7 thì xếp loại “Khá”

• Nếu Dtb<7 và Dtb>=5 thì xếp loại “Trung bình”

• Nếu Dtb<5 thì xếp loại là Yếu

 In ra các thông tin của sinh viên đó gồm Masv, Họ tên,

điểm toán, điểm lý, điểm hóa, dtb, xếp loại

Trang 20

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

Trang 21

Chất lượng của một giải thuật có một số đặc điểm sau:

• Time requirement: thời gian yêu cầu để thực thi

chương trình Thời gian yêu cầu càng ít, giải thuật càng tốt hơn.

• Memory requirement: Yêu cầu bộ nhớ càng ít, giải

thuật càng tốt.

• Accuracy of solution: Giải thuật này có thể cho kết

quả chính xác hơn giải thuật kia.

• Generality: Mỗi giải thuật khái quát hóa có thể giải

quyết nhiều dữ liệu đầu vào khác nhau tốt hơn chỉ

Trang 22

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.

 Tính tổng, hiệu, tích của hai số.

 Xuất tổng, hiệu, tích của hai số đó

Bước 3: Kết thúc

Vấn đề:

Tính thêm thương

Trang 23

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.

 Tính tổng, hiệu, tích của hai số.

 Xuất tổng, hiệu, tích, thương của hai số đó

Giải thuật:

Bước 1: Nhập a, b Bước 2: Tính tong = a+b hieu = a-b

tich = a*b

thuong =a/b

Bước 3: Xuất tong, hieu, tich, thuong

Nếu b <>0 thì thuong =a/b

Trang 24

Ví dụ 1: Xây dựng giải thuật sau:

 Nhập vào hai số.

 Tính tổng, hiệu, tích của hai số.

 Xuất tổng, hiệu, tích, thương của hai số đó

Bước 4: Kết thúc

Trang 25

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

Trang 26

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

sinh viên

 Bước 2: dtb = (Toan +Ly +Hoa)/3

 Bước 3:

• Nếu Dtb >=8.5 thì xeploai = “Giỏi”

• Ngược lại Nếu Dtb>=7 thì xeploai= “Khá”

• Ngược lại Nếu Dtb>=5 thì xeploai= “Trung bình”

• Ngược lại thì xeploai=“Yeu”

 Bước 4: In ra Masv, Họ tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa,

dtb, xếp loại

 Bước 5: Kết thúc

Trang 27

Ví dụ 2: Xây dựng giải thuật sau:

 Bước 1: Nhập masv, hoten, điểm toán, lý, hóa của một

Trang 31

Xuất Tong,Hieu, Tich

Flowchart của giải thuật tính Tổng, Hiệu, Tích của hai số

Trang 32

Bắt đầu Nhập a,b

Tong=a+b Hieu=a-b Tich=a*b

Xuất Tong,Hieu,Tich

If (b<>0)

Thuong=a/b Xuất Thuong

Không tính được Thuong

Trang 33

Bắt đầu

Nhập Masv, Hoten, Toan, Ly, Hoa Dtb = (Toan +Ly +Hoa)/3

Flowchart của giải thuật tính Tính DTb và xếp loại sinh viên

Trang 34

Flowchart của giải thuật tính Tính DTb và xếp loại SV

If (Dtb>=7) XL=“Kha”

Xuất Thuong

If (Dtb>=8.5) XL=“Gioi”

If (Dtb>=5) XL=“TB”

XL=“Yeu”

Trang 35

VC

Trang 36

VC

Trang 37

Xuất Thuong

Không tính được Thuong

Trang 38

2 Vẽ Flowchart cho giải thuật tính dtb và

xếp loại cho 50 sinh viên

Trang 40

BB

 Ngôn ngữ lập trình (Programing language): Tập hợp các qui tắc, các lệnh

công cụ giúp con người biểu diễn ý tưởng sao cho máy tính hiểu và

thực thi.

 Các thành phần cơ bản của NNLT bao gồm:

 Bộ kí tự (character set) gồm bảng chữ cái (a z), chữ số (0 9), ký tự

gạch nối(_), dấu cách dùng để viết chương trình.

 Cú pháp (syntax) là bộ quy tắc để viết chương trình.

 Ngữ nghĩa (semantic) xác định ý nghĩa các thao tác, hành động cần

phải thực hiện, ngữ cảnh (context) của các câu lệnh trong chương

trình.

Ngôn ngữ lập trình

Trang 41

vào bộ nhớ và thực hiện ngay.

Trang 42

Phân loại NNLT:

vào loại máy tính cụ thể

bộ kí tự phong phú hơn, và phải được chuyển đổi sang dạng mã máy để máy tính có thể hiểu được bằng chương trình dịch

Pascal, C, C++, Java, Smalltalk, Basic, Ruby, Fortran, Algol, Lisp, Prolog, Cobol, …

Trang 45

1 Thuật toán là gì? Trình bày các tính chất

quan trọng của một thuật toán?

2 Đặc điểm ngôn ngữ lập trình cấp thấp và

NNLT cấp cao.

3 Trình biên dịch và trình thông dịch là gì?

4 Các bước xây dựng chương trình?

5 Các cách biểu diễn thuật toán? Ưu và

khuyết điểm của từng phương pháp?

Trang 46

6 Nhập tên sản phẩm, số lượng và đơn giá Tính tiền

và thuế giá trị gia tăng phải trả, biết:

a tiền = số lượng * đơn giá

b thuế giá trị gia tăng = 10% tiền

Xuất Ten sản phẩm, số lượng, dơn giá,

tiền,thuế

Trang 47

7 Nhập điểm thi và hệ số 3 môn Toán, Lý, Hóa của

một sinh viên Tính điểm trung bình của sinh viên

đó

8 Nhập bán kính của đường tròn Tính chu vi và diện

tích của hình tròn đó

9 Nhập vào số xe (gồm 4 chữ số) của bạn Cho biết

số xe của bạn được mấy nút?

10 Nhập vào 2 số nguyên

Tính min và max của hai số đó

Trang 48

Bắt đầu

Nhập năm sinh

Tính Tuổi = 2008 – năm

sinh Xuất Tuổi

Kết thúc

Trang 49

Xuất Tổng, Hiệu, Tích, Thương

Trang 50

Bắt đầu

Nhập Tên sản phẩm

Số lượng Đơn giá

Tính Tiền = Số lượng * Đơn giá

VAT= Tiền * 0.1

Xuất Tiền và VAT

Trang 51

Bắt đầu

Nhập Điểm T, L, H

Hệ số T, Hệ số L, Hệ số H

Tính ĐTB = (T*HsT + L*HsL + H*HsH) /

(HsT + HsL + HsH)

Xuất ĐTB

Trang 52

Bắt đầu

Nhập Bán kính R

Tính

PI = 3.1415 Chu vi = 2*PI*R Diện tích = PI*R*R

Xuất Chu vi và Diện tích

Trang 54

a min, b max

Ngày đăng: 18/05/2017, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w