1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Silde bài giảng tổng quan viễn thông

19 570 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Viễn Thông
Người hướng dẫn Giảng Viên: Lê Thanh Thủy
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Tín Hiệu Và Hệ Thống
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 17,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Silde bài giảng tổng quan viễn thông

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

BÀI GIẢNG MÔN

Giảng viên: Lê Thanh Thủy

Điện thoại/ E-mail: Thuyvt1@ yahoo.com/0947709979

Bộ môn: Tín Hiệu Và Hệ Thống

Học kỳ 1: Năm học 2013-2014

Tổng Quan Viễn Thông

Trang 2

MỤC TIÊU MÔN HỌC

 Kiến thức:

Cung cấp các khái niệm và các vấn đề kỹ thuật chính

của viễn thông

Kiến trúc, cách tổ chức cũng như cách thức hoạt động

của các mạng viễn thông

Các phát triển về công nghệ và dịch vụ, xu hướng hội

tụ các mạng viễn thông

 Kỹ năng: Giúp sinh viên có kỹ năng nghiên cứu, phân

tích, đánh giá về mạng viễn thông cơ bản

Trang 3

NỘI DUNG

Chương 1: Cơ sở viễn thông

Chương 2: Các kỹ thuật viễn thông cơ bản

Chương 3: Các mạng viễn thông

Chương 4: Dịch vụ viễn thông

Trang 4

BỐ CỤC VÀ ĐÁNH GIÁ

 Bố cục 26 Lý Thuyết, 6 Bài Tập

 Chương 1: 4 Lý Thuyết

 Chương 2: 4 Lý Thuyết, 2 Bài Tập

 Chương 3: 12 Lý Thuyết, 2 Bài Tập

 Chương 4: 6 Lý Thuyết, 2 Bài Tập

 Đánh giá:

 Chuyên cần 10%

 Bài tập/Thảo luận 10%

 Kiểm tra giữa kỳ 20%

 Thi 60%

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Bài giảng : Tổng quan mạng viễn thông

[2] Nguyễn Tiến Ban, Nguyễn Thị Thu Hằng,

Bài giảng Tổng Quan Mạng Viễn Thông, Bài

giảng Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

[3] Th.s Nguyễn Đức Chí, Mạng Viễn Thông Thế

Hệ Mới NGN, Bài giảng Học Viện Công Nghệ

Bưu Chính Viễn Thông

Trang 6

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.1 Lịch sử và quá trình phát triển

Trang 7

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.1.1 Khái niệm chung về viễn thông

 Vi n thông bao g m nh ng v n đ liên quan đ n ễ ồ ữ ấ ề ế

vi c truy n thông tin (trao đ i hay qu ng bá thông tin) ệ ề ổ ả

gi a các đ i t ữ ố ượ ng qua m t kho ng cách, ngh a là bao ộ ả ĩ

g m b t k ho t đ ng liên quan t i vi c phát/thu tin ồ ấ ỳ ạ ộ ớ ệ

t c (âm thanh, hình nh, d li u…) qua các ph ứ ả ữ ệ ươ ng

ti n truy n thông (h u tuy n, vô tuy n) ệ ề ữ ế ế

Trang 8

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.1.2 Các giai đoạn phát triển viễn thông

Trang 9

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.1.2 Các giai đoạn phát triển viễn thông

Đ ệ i n báo c a Samuel Morse 1838-1866 ủ

Đ ệ i n tho i (telephony) 1876-1899 ạ

Alexander Graham Bell phát minh ra đi n tho i 1876 ệ ạ

Xu t hi n t ng đài đ u tiên v i 08 đ ấ ệ ổ ầ ớ ườ ng dây

Almond Strowger sáng ch ra t ng đài c đi n ki u t ng n c (Step- ế ổ ơ ệ ể ừ ấ by-step 1887)

Truy n hình (Television) 1923-1938 ề

Radar và vi ba 1938-1945

Truy n thông v tinh 1955 ề ệ

Internet 1980-1983

Di đ ng t bào 1980-1985 ộ ế

Truy n hình s 2001-2005 ề ố

 Hội tụ

Trang 10

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2 Các khái niệm cơ bản

 Các khái ni m c b n trong vi n thông ệ ơ ả ễ

 Vi n thông ễ

 Thông tin, b n tin và ngu n tin ả ồ

 Tín hi u, mã hoá và đi u ch ệ ề ế

 S hóa tín hi u t ố ệ ươ ng t ự

 Các lo i kênh truy n thông ạ ề

 Khái ni m m ng vi n thông ệ ạ ễ

Trang 11

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.1 Hệ thống viễn thông

 Các khái ni m c b n trong vi n thông ệ ơ ả ễ

 Thông tin, b n tin và ngu n tin ả ồ

 Tín hi u, mã hoá và đi u ch ệ ề ế

 S hóa tín hi u t ố ệ ươ ng t ự

 Các lo i kênh truy n thông ạ ề

 Khái ni m m ng vi n thông ệ ạ ễ

Trang 12

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.1 Hệ thống viễn thông

 Vi n thông (telecommunication) ễ

 Nh ng v n đ liên quan đ n vi c truy n thông ữ ấ ề ế ệ ề tin (trao đ i hay qu ng bá thông tin) gi a các đ i ổ ả ữ ố

t ượ ng qua m t kho ng cách ộ ả

 Bao g m b t k ho t đ ng liên quan t i vi c ồ ấ ỳ ạ ộ ớ ệ phát/nh n tin t c (âm thanh, hình nh, ch vi t, ậ ứ ả ữ ế

d li u, …) qua các ph ữ ệ ươ ng ti n truy n thông ệ ề (h u tuy n nh đ ữ ế ư ườ ng dây kim lo i, cáp quang ạ

ho c vô tuy n ho c các h th ng đi n t khác) ặ ế ặ ệ ố ệ ừ

Trang 13

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THễNG

1.2.1 Hệ thống viễn thụng

Đơn hướng

Truyền

thanh Truyền hình

Truyền hình vô

tuyến

Truyền hình cáp

Điện báo Telex Điện thoại

cố

định

Điện thoại

di

động

Truyền dữ

liệu

Thư

điện

tử

Truyền hình hội nghị

Song hướng

Trang 14

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.2 Thông tin, bản tin và nguồn tin

 Các khái ni m c b n trong vi n thông ệ ơ ả ễ

 Vi n thông ễ

 Tín hi u, mã hoá và đi u ch ệ ề ế

 S hóa tín hi u t ố ệ ươ ng t ự

 Các lo i kênh truy n thông ạ ề

 Khái ni m m ng vi n thông ệ ạ ễ

Trang 15

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.2 Thông tin, bản tin và nguồn tin

 Thông tin (information)

 Thông tin: Các tính ch t xác đ nh c a v t ch t đ ấ ị ủ ậ ấ ượ c ti p nh n ế ậ

b i nhà quan sát t th gi i v t ch t xung quanh ở ừ ế ớ ậ ấ

 Thông tin (tin t c): s hi u bi t hay tri th c, có kh n ng đ ứ ự ể ế ứ ả ă ượ c

bi u di n d ể ễ ướ i nh ng d ng thích h p cho quá trình trao đ i, truy n ữ ạ ợ ổ ề

đ a, l u gi hay x lý ư ư ữ ử

 Các d ng c b n: Âm thanh, Hình nh, D li u (có thu c tính ạ ơ ả ả ữ ệ ộ chung: ch a đ ng ý t ứ ự ưở ng trong ho t đ ng t duy c a con ng ạ ộ ư ủ ườ i.)

 Ví d : ụ

o Âm thanh (ti ng nói, âm nh c …) ế ạ

o Hình nh (hình nh t nh, hình nh đ ng, đ h a …) ả ả ĩ ả ộ ồ ọ

o D li u (ch vi t, ký t , con s , đ th ) ữ ệ ữ ế ự ố ồ ị …  đa ph ươ ng ti n ệ

Trang 16

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.2 Thông tin, bản tin và nguồn tin

 B n tin: ả

Thông tin đ ượ c th hi n m t ể ệ ở ộ d ng ạ th c nh t đ nh đ ứ ấ ị ượ c g i là ọ

b n tin ả

D ng th hi n có th là ạ ể ệ ể

o hình vẽ

 M t b n tin ch a đ ng m t l ộ ả ứ ự ộ ượ ng thông tin c th , có ngu n và ụ ể ồ đích xác đ nh c n đ ị ầ ượ c chuy n m t cách chính xác, đúng đích và ể ộ

k p th i ị ờ

Trang 17

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.2 Thông tin, bản tin và nguồn tin

 Ngu n tin: ồ Ngu n tin là n i s n sinh hay ch a các ồ ơ ả ứ

b n tin c n truy n ả ầ ề

 Ngu n tin có th là ồ ể

 con ng ườ i

 các thi t b thu phát âm thanh, hình nh ế ị ả

 các thi t b l u tr và thu nh n thông tin … ế ị ư ữ ậ

Trang 18

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.3 Tín hiệu, mã hóa, điều chế và giải điều chế

 Các khái ni m c b n trong vi n thông ệ ơ ả ễ

Vi n thông ễ

Thông tin, b n tin và ngu n tin ả ồ

S hóa tín hi u t ố ệ ươ ng t ự

Các lo i kênh truy n thông ạ ề

Khái ni m m ng vi n thông ệ ạ ễ

Trang 19

Chương 1: CƠ SỞ VIỄN THÔNG

1.2.3 Tín hiệu, mã hóa, điều chế và giải điều chế

 Tín hi u (signal) : ệ

 Là đ i l ạ ượ ng v t lý trung gian do thông tin bi n đ i thành ậ ế ổ

 Trong vi n thông: m t d ng n ng l ễ ộ ạ ă ượ ng mang theo thông tin tách ra, đ ượ c và truy n t n i phát đ n n i nh n ề ừ ơ ế ơ ậ

 Phân lo i: ạ

nh t nh, hình nh đ ng …); tín hi u d li u.

Ngày đăng: 06/11/2013, 20:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thanh Truyền hình - Silde bài giảng tổng quan viễn thông
thanh Truyền hình (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN