Tam giác BCD đều Câu 11: Cho phương trìnhA. Phương trình không có nghiệm trong khoảng.. Phương trình không có nghiệm trong khoảng.. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng.. Phương t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HK2 Câu 1:
2
3 2
lim
2 −
+
−
→ x
x
4
1
−
C – ∞ D + ∞
12 7
1 6
5
1 (
−
35
2
D –2 Câu 3: Hàm số
1
4 2 )
+
−
=
x
x x
f liên tục trên
A (– ∞; -1)∪ ( 1 ; + ∞ ) B R C R\{ }2 D (1; + ∞)
Câu 4: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
AB B C+ +DD =k AC
uuur uuuur uuuur uuuur
A k = 4 B k = 1 C k = 0 D k = 2 Câu 5: Cho ( ) (2 ) 2
2x 3 2 5x ′ ax bx c
A S = 17 B S = − 87 C S= − 185 D S= − 7
Câu 6: Cho
2
2 3 1
x x ax bx c
′
+ + Tính S= + +a b c?A S =6.B S=2.C S = − 1.D S = 0
Câu 7: Vi phân của hàm số tại điểm ứng với là:
Câu 8: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
2
uuur uuur
thì B là trung điểm đoạn AC
B Từ uuurAB= 3uuurAC ta suy rauuurBA= − 3CAuuur
C Từ uuurAB= − 3uuurAC ta suy raCBuuur= 2uuurAC
D Vì uuurAB= − 2uuurAC+ 5uuurAD nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng
Câu 9: Tính f '''(1) biết f x( ) (2 = x− 1) 6A 210 B 120 C 102 D 360
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có tâm O SA⊥(ABCD) Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A SD⊥DC B SO⊥(ABCD) C SC⊥SD D Tam giác BCD đều
Câu 11: Cho phương trình Khẳng định nào đúng:
A Phương trình không có nghiệm trong khoảng
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng
D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥ (ABCD) Biết SA = a Tính góc giữa SC và ( ABCD) A 750B 450C 600D ĐA khác
Câu 13:
→
−
−
4 3 1
1 lim
1
t
t
t bằngA +∞ B 4
3 C 3
4 D 0
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SA⊥ (ABC), SA a= .
Diện tích của tam giác SBC bằng :A 2
2
a B 2
3
a C 2
6
a D 7 2
4
a
Câu 15: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trung điểm của MN Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur+ + + = 4MGuuuur B GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur+ + =
C GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + = 0 D GM GNuuuur uuur r+ = 0
Trang 2
Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều có tâm O Khi đó góc
giữa cạnh bên SB với mặt đáy là
Câu 17: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A − ÷
4
3
n
B ÷
2 7
n
C ÷
5 3
n
D
÷
4 3
n
Câu 18: Cho hình chóp đều S.ABC, có đáy ABC là tam giác đều tâm O Khi đó góc giữa
(SAB) và (ABCD) là
A ·SCB B ·SAO C ·SHC ( H là trung điểm của AB) D ·SBO
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA⊥(ABCD), SA=a Khi
đó khoảng cách giữa SC và BD bằngA a 3 B 3
4
a
C 2
3
a
D 6
6
a
Câu 20: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Hãy xác định góc giữa đường thẳng AB và EG?
A 1200 B 450C 900D 600
Câu 21: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2
3 3
S = t + t −t, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t= 2s là:
A 20 / m s B 41 / m s C 59 / m s D 36 / m s
Câu22: Cho hàm số
−
=
−
−
≠ +
−
−
=
2 2
2 2
8 2 )
(
2
x khi mx
x khi x
x x x
Câu 23: Đạo hàm của hàm số 2 3 1
2
2
4
− +
−
A y' = 2x2 − 4x+ 3 B y' = 8x2 − 4x+ 3 C y' = 2x3 − 4x+ 3 D y' = 2x2 −x+ 3
Câu 24: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
1
−
+
=
x
x
y tại điểm có tung độ bằng 2 là
A
2
3 2
1 +
= x
2
7 2
1 +
−
Câu 25: Cho hàm số y =x3 + 2x2 −x+ 3 Tập nghiệm của bất phương trình y' ≥ − 2 là
A
3
1
1∨ = −
−
3
1
1 ∨ ≥
−
3
1
1 < < −
3
1
1 ≤ ≤ −
− x
-TỰ LUẬN
Câu 1
1 Tính đạo hàm của các hàm số sau: a 2 3
3
1 6 − 4 +
3 sin 3
y
x
=
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
2 3
−
−
=
x
x
y biết rằng tiếp tuyến vuông góc đường thẳng x−y+ 1 = 0
Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và
2
6
a
SA=
1 Chứng minh BD ⊥ (SAC).
2 Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).
3 Tinh khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD.