1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE CUONG ON HOC KY II TOAN 11

18 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 865,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giới hạn trái tại điểm thì liên tục tại.. Hàm số có giới hạn phải tại điểm thì liên tục tại.. Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm thì liên tục tại.. Nếu hàm số liên tục tr

Trang 1

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

I Bài tập ôn tập minh họa cho đề thi

A Giới hạn dãy số

1. Tìm

− +

2 2

lim

n n

ta được: A

3 2

B

− 3 2

C 0

D +∞

2. Tìm

+ + − + + +

2 2

lim

4 1

ta được: A 2

B

4

C +∞

D 0

3. Tìm

+

1 2.3 6 lim

5 2.6

ta được: A 2

B

1 5

C

1 2

D 0

3 lim 23 3

+

n

n n

là : A 0 B. 2

1

C 3

2

D 1

5.

lim n + n

là : A.+ ∞

B 3 C

1 2

D 2

6.

5 7

3 1 1 2 lim

2

3 + −

+ +

n n

n n

là: A 6 B -6 C −∞

D + ∞

7.

2015 2016 lim

2017

n

+

=:A

3 4

B +∞

C 0 D

5 4

8.

n

n

2 7 1

12 3 lim +

+

là : A 1 B 0 C -2 D + ∞

a n

n

− 2

lim

thì a+b là: A 0 B 2 C.3 D 2

1

5 2

lim 43

− +

n n

n n

là : A 0 B −∞

C 3 D 5

a n

n

n

− +

+ +

3 3

1 2

4

Tinh tich số ablà : A.3

2

B.5 C.6 D 0

12. lim

4 5

1 2

5 3 1

2 −

+ + + + +

n

n

là : A 1 B.5

1

C 0 D 5

1

a n

n n n

+

+

1 2

2 1 2 lim

2 2

thì tich ab là:

2

1−

B.2 2 C.− 2 2

D 2

14. Tìm

  −  −   −  

      

ta được:

A 1 B.

1 2

C 0 D 2

B Giới hạn hàm số

1.

1

là: A.5 B.7 C.9 D +∞

2.

2

lim 3 3 7

là : A.-2 B.5 C.9 D 11

3.

3 2 1

lim

2

x

x x

→−

− +

là : A.5 B.1 C

5 3

D

5 3

4.

1

lim

x

là: A

1 9

B

3 5 C

2 5

D

2 3

Trang 2

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

5.

2 5

4

1

3

lim

5

x

→−

− + +

là : A

4 5

B

4 7 C

2 5

D

2 7

6.

2 3

2

2

lim

3

x

→−

− +

là : A

4 9

B

12 5 C

4 3

D +∞

7.

1

2 lim

x

là : A

1 12

B

1 7

− C

2 7

D −∞

8.

3 2

2

lim

1

x

x x

→−

+

− +

là : A

10 7

B

10 3

C

6 7

D −∞

9.

3

1

lim 4x 2 3

là : A.5 B.3 C.1 D -5

10.

3

2

1

1 lim

3 2

x

x

x

→−

+ + −

là : A.0 B.1 C

3

1

4 2

D

2 3

11.

4

lim

2

x

→+∞

là : A.-2 B.-1 C.1 D 2

12.

4

lim

x

→+∞

− + +

là : A

2 5

B

3 5

C.−∞

D +∞

13.

lim

x

→+∞

là: A

2 5

− B

3 5

C.−∞

D 0

14.

4

4

lim

x

→+∞

− + + +

là: A.0 B

4 9

C.+∞

D

3 5

15.

lim

x

→+∞

là : A.0 B

1 3 C

5 3

D

2 3

16.

2 2

lim

x

→−

+ −

là : A +∞

B

1 3 C

1 15

D

35 9

17.

2 1

lim

16 1

x

→−

là : A

1 8 B

3 8 C

3 8

D +∞

18.

3

3 lim

3 6

x

x x

+

là: A

1 2

B

1 6

C.+∞

D 0

19.

3 2 1

1 lim 3

x

x

− + là: A.1 B

1 3

C.+∞

D 0

20.

1

2 lim

1

x

x x

+

là : A

1 2

B

1 2

C.+∞

D −∞

21.

2 1

1 lim

1

x

x x

+

+

− là: A.2 B.1 C.+∞

D −∞

22.

3 2 2

2 3 lim

2

x

→−

− + +

Là: A

1 8 B

9 8

C.+∞

D −∞

23.

0

2 lim 5

x

+

+

là : A

2 5

B.− 1

C.+∞

D −∞

Trang 3

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

24.

2

1

4 3 lim

x

→−

+ +

+ là: A.0 B.− 1

C.+∞

D 1

25.

( ) 2 3 1 2 , lim2 ( )

 − + <

26.

( ) 233 2 1 , lim1 ( )

x x khi x

= 



A.-4 B.-3 C.-2 D 2

27.

1

1

1 8

x

x

khi x x

khi x

 −

= 



A

1

8

B.-1 8

C.0 D +∞

28.

2

1

1

1

, lim 1

x

khi x

 − <

=  −

29.

1 2

2

1

x khi x x

+

 −

= 

A.-∞

30.

2 2 1

lim

1

x

x

− +

là: A

1 2

B

1 4

C

-1 4

D.-1 2

31.

2 2 2

4 lim

x

x

→−

− + −

là: A

1 2 B

4 5

C

4 5

D.-1 2

32.

2 2

3 2 lim

2 4

x

x

− +

− Là: A

1 2 B

3 2 C.+∞

D

1 2

33.

2 5

12 35 lim

5

x

x

Là : A

2 5

B.-2 C.+∞

D.5

34.

2 5

12 35 lim

5 25

x

x

Là: A

2 5

B.-2 5 C.+∞

D

1 5

35.

2 2

lim

x

→−∞

+ + + − +

Là: A

1 2 B

2 3

C

-2 3

D.-1 2

là: A 0 B.2 C.+∞

D.-∞

37. lim ( 2 5 )

Là: A

5

5 2 C

5 2 D.+∞

Trang 4

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

38. lim ( 2 2 )

Là: A 2 B.1 C.0 D.+∞

39.

4

1

1

lim

1

t

t

t

là : A 4 B.1 C.-∞

D.+∞

40.

4 4

lim

t a

t a

Là : A

2

4a

B

3

4a

C

3

3a D.+∞

41.

4

3

1

1

lim

1

y

y

y

Là: A 0 B

3 4 C

4 3 D.+∞

42.

2 5

3

lim

x

→+∞

Là: A.3 B

1 6

− C.+∞

D.-∞

43.

2

lim

2 7

x

x

→+∞

+ − +

A.0 B.1 C.+∞

D.2

44.

2 0

lim

x

x

+ − + +

A.0 B.-1 C.+∞

D

1 2

45.

3

1

1 lim

3 2

x

x

x

→−

+ + −

Là: A

2 3

B.1 C.-∞

D

2 3

46.

2

5

2 15 lim

2 10

x

x

→−

+ −

+

Là: A.-8 B.-4 C.+∞

D

1 2

47.

4

lim

x

→−∞

− + +

Là: A

2 5

B.-∞

C.+∞

3 5

48.49

2 5

2 15 lim

2 10

x

x

− −

Là: A.-1 B.-4 C.+∞

D.4

49.50

2 5

9 20 lim

2 10

x

x

− − +

Là: A

5 2

B.-2 C.+∞

D

3 2

50.

3 2 1

1 lim

x

x

→−

+ +

Là: A.− 3

B.-1 C.0 D.1

51.

1

x

x x

x

A.0 B.1 C.+∞

D.2

52.

2 3 1

3 2 lim

1

x

x

− +

− Là: A

2 3

B

1 3

− C.0 D

1 3

53.

3 2

2 lim

2

x

x

→+∞

− +

Là : A.2 B.1 C.+∞

D.-∞

A.4 B.0 C.+∞

D.-∞

55.

2 3

lim

2 3

x

x

− +

Là A

3 2

B.2 C.6 D.+∞

56.

2 1

lim 1

x

x x

Là: A

1 4 B

1 6 C

1 8

D.-1 8

57.

3 0

lim

x

x

Là: A.1 B.0 C.+∞

D.-1

Trang 5

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

58. 1

2

lim

1

x

x

x

+ bằng: A − 1 B − 2 C

1 2

D +∞

59.

3

2

8 lim

2

x

x

x

bằng: A -12 B 12 C −∞ D +∞

60. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là 0?

1

lim 3

1 −

x

x

5 2 lim

2 +

+

x

x

1 lim 2

2

1 − +

x

x

D

) 1 (

+∞

61. Giới hạn

10 lim

2 +

+ +

−∞

x x x

x

bằng A 2 B.-2 C - ∞ D + ∞

62.Giới hạn

1

2 3 lim

1

x

x x

+

bằng A 2 B -2 C −∞

D +∞

63.Trong các giới hạn sau, giới hạn nào là 0?

A

3

1

1

lim

1

x

x

x

B

2

lim 10

x

x x

→−

+ +

C

2 2 1

1 lim

x

x

− +

D

) 1 (

+∞

64. Giới hạn

3 2 1

1 1

lim

x x

x x

− +

bằng A 4

3

B 4

1

C 2

1

D 1

65. Giới hạn

x x x

+∞

2

lim

bằng A 0 B 2

1

C 1 D 3

2

66. Giới hạn lim 2 3 2

2

+

x x

x

bằng A 0 B.-1 C 2 D 3

2

67. Giới hạn x x

x x

4 3 lim 2

2

− +

bằng A 0 B.-1 C 1 D 4

5

2 3 lim 3 2

2

+

x x

x

bằng A -2 B.-1 C -2

1

D 2

1

69. Giới hạn

1

1 lim

2 −

+∞

x

x

bằng A 1 B.-1 C 0 D + ∞

70. Giới hạn lim 10

2 +

+ +

−∞

x x x

x

bằng A 2 B.-2 C - ∞ D + ∞

71.: Giới hạn

x x

x

1 lim

1

bằng A 1 B -1 C -2

1

D 2

1

C Hàm số liên tục 1> Khẳng định nào đúng

A

2

1

àm ( )

1

x

H f x

x

+

= + liên tục trên B.H/số

1 ( )

1

x

f x x

+

=

liên tục trên

C.H/số

1 ( )

1

x

f x

x

+

=

− liên tục trên D.H/số

1 ( )

1

x

f x x

+

=

liên tục trên

2> Cho hàm số

2 ( )

4

x

f x

x

=

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng

định sau:

I

( )

f x

gián đoạn tại

2

x = II

( )

f x

liên tục tại

2

x = III

2

1 lim ( )

+

A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (II) C Chỉ (I) D Chỉ (II) và (III)

3> Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau.

Trang 6

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

a Hàm số

( ) 3 1

f x = x+

liên tục trên tập R

b Hàm số

1, khi x 0 ( )

0 khi x<0

x

= 

liên tục tại

0

x =

c Hàm số

1 ( )

f x

x

=

liên tục

0

x

∀ ≠

d Hàm số

( )

liên tục trên

[ 0; +∞ )

4> Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:

a Nếu liên tục trên đoạn

[ ] a b f a f b ; , ( ) ( ) 0 <

thì phương trình

( ) 0

f x =

không có nghiệm trên khoảng

( ; )a b

b Nếu

( ) ( ) 0

f a f b <

thì phương trình

( ) 0

f x =

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

( ; )a b

c Nếu phương trình

( ) 0

f x =

có nghiệm trong khoảng

( ; )a b

thì hàm số phải liên tục trên khoảng

( ; )a b

d Nếu hàm số liên tục, tăng trên đoạn và

[ ] a b f a f b ; , ( ) ( ) 0 >

thì phương trình

( ) 0

f x =

không có ngiệm trong khoảng

( ; )a b

5> Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hàm số có giới hạn tại điểm thì liên tục tại

B Hàm số có giới hạn trái tại điểm thì liên tục tại

C Hàm số có giới hạn phải tại điểm thì liên tục tại

D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm thì liên tục tại

6> Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Nếu thì hàm số liên tục trên

B Nếu hàm số liên tục trên thì

C Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình có nghiệm

D Cả ba khẳng định trên đều sai

7> Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Nếu liên tục trên đoạn thì phương trình không có nghiệm trên khoảng

B Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng

C Nếu phương trình có nghiệm trong khoảng thì hàm số phải liên tục trên khoảng

D Nếu hàm số liên tục, tăng trên đoạn và thì phương trình không có ngiệm trong khoảng

8> Cho phương trình Khẳng định nào đúng:

A Phương trình không có nghiệm trong khoảng

B Phương trình không có nghiệm trong khoảng

C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng

D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng

9> Khẳng định nào đúng:

A Hàm số

2

1 ( )

1

x

f x

x

+

= + liên tục trên

B Hàm số

1 ( )

1

x

f x

x

+

=

liên tục trên

C Hàm số

1 ( )

1

x

f x

x

+

=

− liên tục trên

Trang 7

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

D Hàm số

1 ( )

1

x

f x

x

+

=

liên tục trên

10> Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn

B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm

D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm

11> Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số không liên tục trên

B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm

D Hàm số chỉ liên tục tại điểm

12> Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số chỉ liên tục tại điểm

B Hàm số chỉ liên tục trái tại

C Hàm số chỉ liên tục phải tại

D Hàm số liên tục tại điểm

13> Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số liên tục phải tại điểm

B Hàm số liên tục trái tại điểm

C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

D Hàm số gián đoạn tại điểm

14> Trong các hàm sau, hàm nào không liên tục trên khoảng :

A B

2

1 ( )

1

f x

x

=

C D

15> Hàm số nào sau đây không liên tục tại :

A

( )

1

f x

x

+ +

=

B

( ) x x

f x

x

+ +

=

C

2

( ) x x

f x

x

+

=

D

2

( )

1

f x x

+

=

16> Hàm số nào sau đây liên tục tại :

A

( )

1

f x

x

+ +

=

B

f x

x

+ +

=

C

2 2

2 ( )

1

f x

x

− −

=

D

1 ( )

1

x

f x

x

+

=

17> Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số liên tục phải tại điểm

B Hàm số liên tục trái tại điểm

C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

D Hàm số gián đoạn tại điểm

18> Hàm số liên tục trên nếu bằng:

Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số gián đoạn tại điểm

B Hàm số liên tục trên khoảng

C Hàm số liên tục trên khoảng

D Hàm số liên tục trên PA: A

19> Cho hàm số Khẳng định nào sai:

A Hàm số gián đoạn tại điểm

B Hàm số liên tục trên khoảng

C Hàm số liên tục trên khoảng

D Hàm số liên tục trên

20> H/số liên tục trên nếu bằng:

Trang 8

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

A

1

2

±

B

1 2

C

1 2

D Đáp án khác

21> Hàm số liên tục trên nếu bằng:

22> Cho Khẳng định nào đúng:

A Hàm số liên tục trên B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên D Hàm số liên tục trên

23> Cho Khẳng định nào đúng:

A Hàm số liên tục trên B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên D Hàm số liên tục trên

24> Hàm số liên tục trên nếu:

A B C D

25> H/số liên tục trên nếu bằng:

1 6

D

1 6

D Đạo Hàm và Ứng dụng

1. Số gia của hàm số , ứng với: và là:

2. Số gia của hàm số theo và là:

3. Tỉ số của hàm số theo x và là:

4. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M(-2; 8) là A 12

5. Một chất điểm chuyển động có phương trình (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm (giây) bằng:

A B C D

6. Đạo hàm của trên khoảng là:

7. Phương trình tiếp tuyến của tại điểm M(1; 1) là:

A B C D

8. Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm bằng:

A 15(A) B 8(A) C 3(A) D 5(A)

9. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

B Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

C Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

D Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

10.Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động , và t tính bằng s Vận tốc tại thời điểm bằng:

A B C D

11.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là:

A B C D

12. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số

với trục tung là:

A B C D

13.Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là:

A và B và

C và D và

Trang 9

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

14.Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có tung độ của tiếp điểm bằng 2

là:

A và B và

C và D và

15.: Cho hàm số có tiếp tuyến song song với trục hoành Phương trình tiếp

tuyến đó là:

A B C D

16.Biết tiếp tuyến của Parabol vuông góc với đường thẳng Phương trình tiếp

tuyến đó là:

A B C D

17.Giải phương trình biết

18.Vi phân của hàm số là:

A B

19.Vi phân của hàm số là:

A B

C D

20.Câu 115: TĐ1119NCV: Vi phân của hàm số tại điểm ứng với là:

21.Đạo hàm của hàm số là:

C D

22. Đạo hàm của hàm số là:

23.Đạo hàm của hàm số là:

A B C D

24. Đạo hàm của hàm số là:

25.A B C D

26.Tìm đạo hàm của hàm số

C D Không tồn tại đạo hàm

27.Đạo hàm của hàm số bằng:

28.Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

29.Đạo hàm của hàm số là:

A

2 2

'

1

y

x

=

+

B

2 2

'

1

y

x

=

+

C

2 2

'

1

y

x

=

+

;D

2 2

'

1

y

x

=

30.Cho Tính

A 623088 B 622008 C 623080 D 622080

31.Cho hàm số Giá trị của x để là:

A B

32. Hàm số có

2

1 ' 2

x

= +

là:

A

3 1

x y x

+

=

B

2 3

3( x x )

y

x

+

=

C

3 5 1

y

x

+ −

=

D

2

2 x x 1

y

x

+ −

=

33. Tìm nghiệm của pt biết

A và B và 4 C và 4 D và

34. Cho hàm số Tính

35. Cho hai hàm

1 ( )

2

f x

x

=

2

( )

2

x

g x =

Tính góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số đã cho tại giao điểm của chúng

Trang 10

Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

36. Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình là:

37.Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó t được tính

bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt

tiêu là:

38. Cho Nghiệm của bất phương trình là:

A B C D

39.Tìm trên đồ thị

1 1

y x

=

− điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

A

3

; 4

4

 

 ÷

 

B

3

; 4 4

 − 

C

3

; 4 4

− − 

D

3

; 4 4

− 

40. Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ

ban đầu (bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên

đạn bằng 0 là: A B C D

41.: Đạo hàm của hàm số là:

42. Đạo hàm của hàm số

s inx cos

s inx-cos

x y

x

+

=

là: A

B C D

43. Đạo hàm của hàm số là: A B C D.

44. Vi phân của là:

A B C D

45. Đạo hàm cấp hai của hàm số là:

A B C D

46.Cho Tính A B C D

47.Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là: A 2

48.Đạo hàm hàm số là:

49.Cho , tính giá trị biểu thức

50. Một vật chuyển động với phương trình , trong đó , tính bằng , tính

bằng Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11 A

B C D

51.Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số

2

x y x

=

− với trục tung Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là :

A

B

=3 +1

C

= − 3 2 − 1 2

D

= 2 3 − 1 2

52.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 1

y x

=

tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình là:

A

3

y = − − x

B

2

y = − + x

C

1

y x = −

D

= + 2

y x

53. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 2

y

x

=

tại điểm

1 ;1 2

A    ÷

 

có phương trình là:

A

2 x − 2 y = − 1

B

2 x − 2 y = 1

C

2 x + 2 y = 3

D

2 x + 2 y = − 3

Ngày đăng: 28/04/2017, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số với Oy. Khi đó giá trị m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại - DE CUONG ON HOC KY II TOAN 11
th ị hàm số với Oy. Khi đó giá trị m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại (Trang 11)
Hình chiếu của O trên mp(ABC). Xét các mệnh đề sau : - DE CUONG ON HOC KY II TOAN 11
Hình chi ếu của O trên mp(ABC). Xét các mệnh đề sau : (Trang 15)
65. Hình   hộp   ABCD.A’B’C’D’   có   AB   =   AA’   =   AD   =   a   và - DE CUONG ON HOC KY II TOAN 11
65. Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có AB = AA’ = AD = a và (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w