1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TOAN 5 KY2

86 485 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình tròn, Đường tròn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp học sinh rèn kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để tính diện tích của một số hình “tổ hợp”.. Hoặc có thể giớithiệu thêm cách tính: tính diện tích phần ba

Trang 1

xGiaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Giới thiệu về hình tròn - đờng tròn.

- HS dùng compa để vẽ trên giấy (GV vẽ trên bảng) một đờng tròn và GV nói: “Đầu chì củacompa vạch ra một đờng tròn”

- GV yêu cầu HS nêu tên các yếu tố của hình tròn nh: tâm, bán kính, đờng kính

- Nhận xét về đặc điểm của các yếu tố đó

- GV giới thiệu tiếp về hình tròn và các yếu tố của hình tròn

Hoạt động 2: Thực hành.

- HS làm các bài tập trong vở bài tập Toán (VBTT)

- Các bài 1,2 nhằm rèn luyện kĩ năng sử dụng compa để vẽ đờng tròn

- Yêu cầu HS, ghi bán kính hoặc đờng kính cho trớc vào hình

Bài 3: Rèn luyện kĩ năng vẽ phối hợp đờng tròn và hai nửa đờng tròn.

- GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận xét cách vẽ

- HS tự vẽ

- GV quan sát, kiểm tra

Bài 4: Rèn luyện kĩ năng vẽ phối hợp nửa đờng tròn và hình chữ nhật.

- HS quan sát, nhận xét, cho biết bán kính của nửa hình tròn

Trang 2

Giúp HS nắm đợc quy tắc, công thức tính chu vi hình tròn và biết vận dụng để tính chu vihình tròn.

II Chuẩn bị.

- Vẽ hình tròn vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Giới thiệu công thức chu vi hình tròn.

- GV giới thiệu các công thức chu vi hình tròn (tính thông qua đờng kính và bán kính)

- HS nêu kết quả

- HS dới lớp đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

Bài 3 và 4: HS vận dụng các công thức tính chu vi trong việc giải các bài toán thực tế Các

bài toán này có mô hình toán học thể hiện khá rõ ở chỗ HS đã biết “bánh xe hình tròn”, "vờn hoahình tròn" và yêu cầu tính chu vi của các hình tròn đó Chú ý yêu cầu HS t ởng tợng và ớc lợng vềkích cỡ của “bánh xe” nêu trong bài toán

Trang 3

- Đổi vở kiểm tra chéo cho nhau.

- Có thể gọi một HS đọc kết quả từng trờng hợp

- HS khác nhận xét, GV kết luận

Bài 2:

- Luyện tập tính bán kính hoặc đờng kính hình tròn khi biết chu vi của nó

- Củng cố kĩ năng tìm thừa số cha biết của một tích, chẳng hạn:

r x 2 x 3,14 = 18,84

- Củng cố kĩ năng làm tính chia các số thập phân

- HS làm bài

- Gọi HS lên làm

Bài 3: a Vận dụng công thức tính chu vi hình tròn khi biết đờng kính của nó.

b Hớng dẫn HS nhận thấy: Bánh xe lăn 1 vòng thì ô tô sẽ đi đ ợc một quãng đờng đúng bằngchu vi của bánh xe Bánh xe lăn bao nhiêu vòng thì ô tô sẽ đi đ ợc quãng đờng dài bằng bấy nhiêulần chu vi của bánh xe

Bài 4 : - Củng cố công thức tính chu vi các hình chữ nhật, hình vuông và hình tròn.

- HS thảo luận và nêu cách làm

Kết luận: Hình chữ nhật và hình vuông có chu vi bằng nhau.

IV Dặn dò: Bài về nhà làm bài tập trong SGK.

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

- GV chuẩn bị hình tròn to và băng giấy mô tả quá trình cắt, dán các phần của hình tròn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Nhận biết về quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn.

GV giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn nh SGK (tính thông qua bán kính)

Có thể tổ chức cho HS tiến hành hoạt động có tính chất “tìm tòi - phát hiện” công thức tínhdiện tích hình tròn nh sau:

Trang 4

- HS lấy một hình tròn bán kính 3cm chẳng hạn, rồi gấp thành 16 phần bằng nhau và kẻ các

đờng thẳng theo các nếp gấp đó

- Cắt hình tròn thành 16 phần nhỏ rồi dán các phần đó lại để đ ợc một hình gần giống nhhình bình hành Nhận xét về cạnh đáy và chiều cao của hình bình hành (cạnh đáy gần bằng nửachu vi hình tròn, chiều cao gần bằng bán kính hình tròn)

- Tính (ớc lợng) diện tích hình bình hành Từ đó phát hiện công thức tính ( ớc lợng) diện tíchcủa hình tròn

- Gọi HS nêu kết quả - HS đổi vở kiểm tra kết quả lẫn nhau

Bài 3: HS vận dụng công thức tính diện tích trong việc giải các bài toán thực tế ở bài toán

này mô hình toán học thể hiện khá rõ: đề tài đã cho biết “sàn diễn là hình tròn” và yêu cầu tínhchu vi của hình tròn đó Chú ý: Yêu cầu HS tởng tợng và ớc lợng về kích cỡ của sân khấu nêutrong bài toán

Bài 4: GV hớng dẫn HS tính diện tích hình tròn khi biết chu vi của nó.

Cách tính: Từ chu vi tính đờng kính hình tròn, suy ra độ dài bán kính, từ đó vận dụng côngthức để tính diện tích của hình tròn

IV Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK

Toán: Tiết 98: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh rèn kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để tính

diện tích của một số hình “tổ hợp”

x 3,14 = 200,96 (cm2)Diện tích của hình tròn lớn:

10 x 10 x 3,14 = 314 (cm2)Diện tích phần không gạch chéo cần tìm là:

(200,96 + 314) - 20 x 2= 474,96 (cm2)

Đáp số: 474,96 cm2

IV Dặn dò.

Về làm bài tập trong SGK

Trang 5

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: ôn cách tính chu vi, diện tích hình tròn.

- Cho học sinh nêu cách tính chu vi và diện tích hình tròn

- HS lên bảng viết công thức tính

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS nhận xét: Độ dài sợi dây thép chính là 2 lần chu vi hình tròn có đờng kính 9 cm

Độ dài dây thép là: 2 x 9 x 3,14 = 56,52 (cm)

- HS tự làm, sau đó đổi vở, kiểm tra chéo cho nhau

- Có thể gọi một HS đọc kết quả từng trờng hợp

- HS khác nhận xét

- GV kết luận

Bài 2: - Luyện tập tính bán kính, biết chu vi hình tròn.

- Gọi HS nêu cách tìm bán kính khi biết chu vi

Trang 6

II Đồ dùng dạy học

- Có thể phóng to biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 trong SGK rồi treo lên bảng hoặc vẽ sẵn biểu

đồ đó vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Giới thiệu biểu đồ hình quạt

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 trong SGK, rồi nhận xét các đặc

điểm nh:

+ Biểu đồ có dạng hình tròn đợc chia thành nhiều phần

+ Trên mỗi phần của hình tròn đều ghi các tỉ số phần trăm tơng ứng

- GV hớng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ

+ Biểu đồ nói về điều gì? Kết quả học tập của HS trong lớp đợc phân làm mấy loại? Tỉ sốphần trăm của từng loại?

+ Hớng dẫn HS đọc biểu đồ tơng tự ở ví dụ 2

- GV tổng kết các thông tin mà HS đã khai thác đợc qua biểu đồ

Hoạt động 2: Thực hành đọc, phân tích và xử lý số liệu trên biểu đồ hình quạt

- HS thực hành trên VBTT

Bài 1: a Hớng dẫn HS:

+ Nhìn vào biểu đồ chỉ phần số em đi bộ

+ Tính theo tỉ số phần trăm khi biết tổng số HS của cả lớp

+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Hớng dẫn tơng tự với các câu còn lại

- GV tổng kết các thông tin mà HS đã khai thác đợc qua biểu đồ

Bài 2: - Hớng dẫn HS đọc và tính toán theo biểu đồ tơng tự nh bài 1.

- Hớng dẫn HS phân tích các số liệu thu thập đợc, so sánh (ít hơn và kém hơn bao nhiêu lần)các kết quả thu nhận đợc

- Trả lời các câu hỏi nêu ra trong bài rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 3: Hớng dẫn tơng tự nh đối với bài 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính:

- Cho HS quan sát hình vẽ ví dụ trong SGK

Thông qua ví dụ nêu trong SGK để hình thành quy trình tính nh sau:

- Chia hình đã cho thành các hình (các phần nhỏ) có thể tính đ ợc diện tích Cụ thể, chia hình

đã cho thành một hình vuông và một hình chữ nhật

- Đo các khoảng cách trên thực địa hoặc thu thập các số liệu đã cho Cụ thể: hình chữ nhật 1 cócạnh là 40m và 30m; hình chữ nhật 2 có các kích thớc là 40m và 60,5m

Trang 7

- Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra diện tích của toàn bộ khoảnh đất Hoặc có thể giớithiệu thêm cách tính: tính diện tích phần bao phủ sau đó trừ đi phần khuyết.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS quan sát - Nêu cách chia hình

- Chia hình đã cho thành 2 hình chữ nhật, tính diện tích của chúng, từ đó suy ra diện tíchcủa cả khoảnh đất

Chú ý các số liệu đo đạc cho trong bài đều là các số tự nhiên, do đó chỉ cần thực hiện cácphép tính trên các số tự nhiên

Bài 2: - HS quan sát hình vẽ

- Nêu cách chia hình

- Tự làm bài - Gọi 1 HS lên làm

Bài 3: GV hớng dẫn để HS nhận biết:

- Hình chữ nhật có các kích thớc là 23m và 25m bao phủ khu đất

- Khu đất đã cho chính là hình chữ nhật bao phủ bên ngoài khoét đi hai hình chữ nhật nhỏ ởgóc trên bên phải và góc dới bên trái

- Diện tích của khu đất bằng diện tích cả hình chữ nhật bao phủ trừ đi diện tích của hai hìnhchữ nhật nhỏ với các kích thớc là 5m và 10m

- Hoặc hớng dẫn chia khu đất thành 3 hình chữ nhật rồi tính

IV Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 102:

Luyện tập về tính diện tích (Tiếp)

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố kỹ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học: Hình chữ

nhật, hình vuông,hình tam giác, hình thang …

II Chuẩn bị : - Hình vẽ SGK phóng to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động1: Giới thiệu cách tính.

- Cho HS quan sát hình vẽ SGK phóng to

- Thông qua ví dụ nêu trong SGK để hình thành quy trình tính tơng tự nh trong tiết 101:

+ Chia hình đã cho thành 1 hình tam giác và 1 hình thang vuông

+ Thu thập kết quả đo các khoảng cách trên thực địa, ta đợc bảng số liệu đã cho

+ Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra diện tích của toàn bộ khoảnh đất

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: - HS quan sát hình - Thảo luận nêu cách tính

- HS tự tính - Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

Trang 8

Theo sơ đồ thì khoảnh đất đã cho đợc chia thành 1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác, tínhdiện tích của chúng, từ đó suy ra diện tích của cả khoảnh đất Chú ý rèn luyện kĩ năng thực hiệncác phép tính trên các số thập phân.

I Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng tính độ dài đoạn thẳng; tính diện tích các hình đã học:

Hình chữ nhật, hình thoi… ; tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải các bài toán có liên quan

II Chuẩn bị : - Hình vẽ bài số 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Đổi vở kiểm tra chéo cho nhau

- Có thể gọi một HS đọc kết quả từng trờng hợp

Trang 9

- GV kết luận

Bài 3: Yêu cầu HS tính diện tích của hình tam giác, sau đó tính cạnh đáy của hình tam giác.

- HS làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm

Bài 4: Hớng dẫn HS nhận biết chu vi của sân vận động chính là tổng độ dài của hai đ ờng

vòng cộng với độ dài của hai đờng chạy thẳng Nói khác đi, chu vi của sân vận động chính là chu

vi của hình tròn (có đờng kính 50m) cộng với tổng độ dài của hai đờng chạy thẳng ( 110m x 2)

- HS làm bài

- GV chữa chung bài này trên bảng

IV Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK

Trang 10

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

III - Các hoạt động dạy học chủ yếu

t Yêu cầu HS chỉ ra các mặt của hình khai triển trên bảng phụ

- HS tự nêu các đồ vật trong thực tiễn có dạng hình hộp chũ nhật ( Có thể tổ chức cuộc thi:

“ Nêu tên các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật” giữa các nhóm HS )

b) Hình lập phơng cũng đợc giới thiệu tơng tự nhng có thể cho HS đo độ dài các cạnh để nêu đợc đặc điểm của các mặt của hình lập phơng

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: GV yêu cầu HS đọc kết quả, các HS khác nhận xét GV đánh giá bài làm của HS.

Bài 2: HS nhận xét đúng các đặc điểm, tính đúng diện các mặt MNPQ, ABMN, BCPN của

hình hộp chữ nhật

a) GV yêu cầu HS tự làm bài, gọi một số HS nêu kết quả, các HS khác nhận xét

GV đánh giá bài làm cúa HS và nêu kết quả:

- GV yêu cầu HS giải thích kết quả (vì sao?)

Tiết 105: diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

a- Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu tợng về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Tự hình thành đợc cách tính và công thức diện tích xung quanh, diện tích toàn phần củahình hộp chữ nhật

- Vận dụng đợc các quy tắc tính diện tích để giải một số bài tập có liên quan

Trang 11

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS hình thành khái niệm, cách tính diện xung quanh và diện

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: HS vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật

- GV yêu cầu HS tự làm bài tập, đổi bài cho nhau để kiểm tra và tự nhận xét

- GV yêu cầu một số HS nêu kết quả, GV đánh giá bài làm của HS và nêu lời giải bài toán

Bài 2: HS vận dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần để giải bài

Diện tích xung quanh của thùng tôn là: (6 + 4)x 2x 9= 180(dm2)

Diện tích đáy của thùng tôn là: 6 x 4= 24 (dm2)

I- Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Luyện tập vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộpchữ nhật trong một tình huống đơn giản

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu

GV yêu cầu HS tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.Cho HS làm bài tập rồi chữa bài

Bài 1: Tất cả HS trong lớp tự làm bài theo công thức tính diện tích GV yêu cầu 2 HS đọc

kết quả, các HS khác nhận xét, sau đó GV kết luận

Trang 12

Bài 3: GV tổ chức thi phát hiện nhanh kết quả đúng trong các trờng hợp đã cho ( a, b, c, d ).

GV đánh giá bài làm của HS Kết quả là:

a) Đ; b) S; c) S; d) Đ;

Trang 13

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 107:

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Tự nhận biết đợc hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt để rút ra đợc quy tắc tínhdiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng từ quy tắc tính diện tích xungquanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

II - đồ dùng dạy học

GV chuẩn bị một số hình lập phơng có kích thớc khác nhau

III - Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện xung quanh và diện tích toàn phần của

hình lập phơng

- GV tổ chức cho HS quan sát mô hình trực quan và nêu câu hỏi để HS nhận xét, rút ra kết luận hìnhlập phơng là hình chữ nhật đặc biệt ( có 3 kích thớc bằng nhau)

- HS tự rút ra kết luận công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng

HS làm một bài tập cụ thể ( trong SGK)

Bài 2: - GV yêu cầu HS nêu hớng giải và tự giải bài toán.

- GV đánh giá bài làm của HS

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 108:

Luyện tập

Trang 14

- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng.

- Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập ph ơng để giảibài tập trong một số tình huống đơn giản

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

GV yêu cầu một số HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phầncủa hình lập phơng

Cho HS làm bài tập rồi chữa bài

Bài 1: Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp

- HS tự tìm ra kết quả GV yêu cầu HS giải thích kết quả

- GV đánh giá bài làm của HS và nêu kết quả của bài toán ( chỉ có hình 3, hình 4 là gấp đ ợchình lập phơng)

Bài 3: Phối hợp kĩ năng vận dụng công thức tính và ớc lợng.

HS liên hệ với công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập ph

-ơng và dựa trên kết quả tính hoặc nhận xét cạnh một độ dài hình lập ph-ơng để so sánh diện tích

HS tự rút ra kết luận

- 4 HS đọc kết quả và giải thích cách làm GV đánh giá bài làm của HS

Sau phần luyện tập của tiết này, nếu còn thời gian GV nêu vấn đề dể HS nhận ra rằng:1) Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng không phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

2) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

3) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật không phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 109:

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Hệ thống và củng cố lại các tính diện tích xung và diện tích toàn phần của hình hộp chữnhật và hình thập phơng

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

GV yêu cầu một số HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phầncủa hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

Cho HS làm bài tập rồi chữa bài

Bài 1: Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp

Trang 15

GV yêu cầu tất cả HS trong lớp tự làm bài GV gọi một số HS nêu cách làm và đọc kết quả,các HS khác nhận xét GV đánh giá bài làm của HS

Bài 2: Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ

nhật và kĩ năng tính toán với phân số, số thập phân

GV yêu cầu tất cả HS tự làm bài, GV chữa nh bài 1

Bài 3: Phát huy kĩ năng phát hiện nhanh diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của

Trang 16

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng của thể tích một hình

- GV tổ chức cho HS hoạt động ( quan sát, nhận xét) tren các mô hình trực quan theo hình

vẽ trong các ví dụ của SGK

- Sau khi HS quan sát các hình vẽ ở mỗi ví dụ và mô hình t ơng ứng, GV đặt câu hỏi để HS tựnhận ra đợc kết luận trong từng ví dụ của SGK Gọi một vài HS nhắc lại kết luận đó

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tất cả HS quan sát nhận xét các hình trong SGK GV gọi một số HS trả lời, yêu cầu

các HS khác nhận xét và GV nhận xét bài làm của HS

Bài 2: GV hớng dẫn HS làm tơng tự nh bài 1.

Bài 3: - GV có thể tổ chức cuộc thi xếp hình nhanh và đ ợc nhiều hình hộp chữ nhật bằng

cách chuẩn bị đủ số hình cạnh 1 cm, chia HS trong lớp thành một số nhóm

- GV nêu yêu cầu cuộc thi để HS tự làm

- GV đánh giá bài làm của HS

- GV thống nhất kết quả Chẳng hạn: Có 5 cách xếp 6 hình lập phơng cạnh 1cm thành hình

hộp chữ nhạt nh sau:

Trang 17

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 111:

Xăng-ti-mét khối , đề-xi-mét khối

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu tợng về xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối; đọc và viết đúng các số đo

- Nhận biết đợc mối quan hệ giữa xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối

- Biết giải một số bài tập có liên quan đến xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối

II đồ dùng dạy học

Bộ dùng dạy học Toán 5

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối

- GV giới thiệu lần lợt từng hình lập phơng cạnh 1dm và 1cm để HS quan sát, nhận xét Từ

đó GV giới thiệu về xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối GV yêu cầu một số HS nhắc lại

- GV đa hình vẽ để HS quan sát, nhận xét và tự rút ra đ ợc mối quan hệ xăng- ti- mét khối và

đề- xi- mét khối

- GV kết luận xăng- ti- mét khối, xi- mét khối, cách đọc và viết xăng- ti- mét khối, xi- mét khối và mối quan hệ giữa hai đơn vị này

đề-Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng các số đo

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi bài làm cho bạn kiểm tra và HS tự nhận xét

- GV yêu cầu một số HS nêu kết quả, GV đánh giá bài làm của HS

Bài 2: Củng cố mối quan hệ giữa cm3 và dm3.

GV hớng dẫn HS làm nh bài tập 1

Trang 18

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 112:

Mét khối

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu tợng về mét khối, biết đọc và viết đúng mét khối

- Nhận biết đợc mối quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối và xăng- ti- mét khối dựa trênmô hình

- Biết đổi đúng các đơn vị đo giữa mét khối, đề- xi- mét khối và xăng- ti- mét khối.

- Biết giải một số bài tập có liên quan đến các đơn vị đo: mét khối, đề- xi- mét khối vàxăng- ti- mét khối

II đồ dùng dạy học

GV chuẩn bị tranh vẽ về mét khối và mối quan hệ giữa mét khối đề- xi- mét khối, xăng- mét khối

ti-III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng về mét khối và mối quan hệ giữa m 3 , dm 3 , cm 3

- GV giới thiệu các mô hình về m3 và môi quan hệ giữa m3,dm3,cm3.HS quan sát nhận xét

- GV giới thiệu mô hình Vậy m3 là thể tích của hình lập phơng có cạnh bằng bao nhiêu ?( Thểtích của hình lập phơng có cạnh là 1m)

- 1m3 bằng bao nhiêu dm3 ? Vì sao em biết ? ( 1m3 = 1000 dm3 Vì (10 x10) x 10 lớp)

- 1m3 bằng bao nhiêu cm3 ? Vì sao em biết ? ( 1m3 = 1000000 cm3 Vì (1000 dm3 x1000 cm3)

- 1m3 gấp bao nhiêu lần dm3 ? 1dm3 gấp bao nhiêu lần cm3 ? Các đơn vị đo thể tích hơn kém nhaubao nhiêu lần ?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Rèn kỹ năng đọc viết đúng các số đo thể tích có đơn vị đo là m3

a) GV yêu cầu HS đọc các số đo

b) 2 HS lên bảng viết các số đo

- HS khác nhận xét – GV kết luận

Bài 2: Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo thể tích

- HS trao đổi nhóm 2, thảo luận cách đổi

- GV chữa chung bài này trên bảng

IV Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK0

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 113:

Luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Ôn, củng cố về các đơn vị đo mét khối, đề- xi- mét khối, xăng- ti- mét khối ( biểu t ợng, cách

Trang 19

- Luyện tập về đổi đơn vị đo thể tích; đọc, viết các số đo thể tích; so sánh các số đo thể tích

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Bài 1: a) GV yêu cầu một số HS đọc các số đo, HS khác nhận xét GV kết luận.

b) GV gọi 4 HS lên bảng viết các số đo Yêu cầu các HS khác tự làm và nhận xét bài trênbảng GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS

Bài 2: - GV yêu cầu HS làm vào vở và đổi cho bạn để tự nhận xét.

- GV gọi một số HS nêu kết quả và đánh giá bài làm của HS

- Kết quả đúng: a) 903,436672 m3 = 903436,672 dm3 = 903436672 cm3

b) 12,287 m3 = 12287 3

1000 m = 12287 dm

3 c) 1728279000 cm3 = 1728279 dm3 = 1728,279 m3

Bài 3: Tổ chức thi giải bài tập nhannh giữa các nhóm và GV đánh giá kết quả bài làm theo

nhóm ( các nhóm thảo luận và nêu kết quả)

Kết quả đúng:

Khoanh vào B: 60 hộp

IV Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 GV giới thiệu mô hình trực quan về hình hộp chữ nhật và khối lập ph ơng xếp trong hình

Trang 20

- HS nêu lại quy tắc và công tác tính thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 2: Tổ chức cho HS quan sát hình vẽ theo nhóm, thảo luận và tìm ra kết quả bài toán

- GV đánh giá kết quả của từng nhóm và kết luận

Bài 3:

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ khối gỗ, tự nhận xét

- GV nêu câu hỏi: “Muốn tính đợc thể tích khối gỗ ta có thể làm nh thế nào?”

+ Chi khối gỗ thành hai hình hộp chữ nhật

Trang 21

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 115:

Thể tích hình lập phơng

I Mục tiêu:

- HS tự tìm đợc cách tính và công thức tính thể tích hình lập phơng tơng tự nh hình hộp chữnhật

- HS biết vận dụng công thức để giải các bài tập có liên quan

Bài 1: Tổ chức cho HS hoạt động nh bài 1 (tiết 111)

Bài 2: GV đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu phơng hớng giải quyết bài toán (tìm đợc độ dài cạnh

Trang 22

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

II Chuẩn bị: Vở bài tập, sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Bài 1: Tất cả học sinh làm bài tập

- GV gọi một số HS nêu kết quả và cách tính

Bài 4: GV có thể tổ chức hoạt động theo nhóm để HS quan sát hình vẽ (VBTT), thảo luận

- Các nhóm tự phát hiện ra cách tính thể tích của khối gỗ

- GV đánh giá kết quả bài làm của từng nhóm và kết luận

IV Dặn dò

Về làm bài tập trong sách giáo khoa

Trang 23

Tiết 117:

Luyện tập chung

I Mục tiêu Giúp HS củng cố về:

- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán

- Tính thể tích hình lập phơng, khối tạo bởi các hình lập phơng

II Chuẩn bị: Vở bài tập, sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Bài 1: GV hớng dẫn HS tính nhẩm theo cách nhẩm của bạn Dung, gồm.

Tỉ số phần trăm giữ thể tích của hình hộp chữ nhật mới và cũ

Trang 24

Giới thiệu hình trụ , hình cầu (Tiết 118)

I Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Giới thiệu hình trụ

- GV giới thiệu một vài hộp có dạng hình trụ

- HS tự nêu ví dụ minh hoạ

- Giới thiệu hình trụ (vẽ nh SGK) + Có hai mặt đáy là hai hình tròn bằng nhau

+ Có một mặt xung quanh

+ Chiều cao là độ dài đoạn thẳng nối tâm của hai đáy.

Hoạt động 2 : Giới thiệu hình cầu

- GV đa ra quả bóng đá và nói: Quả nóng này có dạng hình cầu

- HS nêu lên một vài đồ vật có dạng hình cầu

- GV giới thiệu tâm và bán kính của hình cầu

+ Quan sát hình vẽ nửa hình cầu, có mặt cắt là một hình tròn, tâm và bán kính hình

trong này chính là tâm và bán kính hình cầu

+ GV đa ra tranh vẽ nh SGK để HS nhân biết và nêu tâm, bán kính hình cầu

4 Thực hành:

Trang 25

Bài 1 : Hình A ,B là hình trụ ô

Bài 2 : Quả bóng bàn ,viên bi có dạng hình cầu

- Gọi HS lên chữa bài

- GV chữa bài

Bài 3 : Tổ chức cho học sinh nêu một số đồ vật có dạng

hình trụ, hình cầu

Trang 26

TO N: ( ÁN: ( Tiết 119)

Luyện tập chung

I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập và rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác,hình

thang, hình bình hành, hình tròn.

III Cá c hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Ôn cách tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn

Bài 2 : Gọi HS đọc đề bài toỏn và yờu cầu cả lớp quan sỏt hỡnh trong SGK.

- GV yờu cầu HS làm bài.

- Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập.

- GV nhận xet v cho à cho điểm HS

Trang 27

II Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa, bảng phụu.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Ôn các công thức tính

Cho HS nêu cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích các hình đã học

Bài 1: HS cần nhắc lại cách tính diện tích xung quanh, thể tích hình hộp chữ nhât

- HS tự làm bài - Gọi HS nêu kết quả

Các bớc giải: Diện tích xung quanh của bể: ( 2 + 1) x 1,5 x 2 = 9 (m2)

Bài 2: HS cần nhắc lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình lập phơng

- HS tự làm - GV treo bảng phụ và chữa chung

+ Đối với hình (2): HS phải tính đợc độ dài cạnh theo cách sau: 100 : 4 = 25 (cm2)

Cạnh của (2) là 5cm vì 5 x 5 = 25 (cm2)

+ Đối với hình (3): HS phải tính đợc độ dài cạnh theo cách sau: 96 : 6 = 16 (cm2)

Cạnh của (3) là 4cm vì 4 x 4 = 16 (cm2)

Bài 3 : HS đọc đề - Cho HS thảo luận trong bàn

- Nêu cách làm GV hớng dẫn HS cách làm cụ thể hay khái quát

Thể tích hình 1: 6 x 4 x 2 = 48 (m3)

Thể tích hình 2: 3 x 2 x 1 = 6 (m3)

Chiều dài hình 1 gấp 2 lần chiều dài hình 2 (vì 6:3 = 2 lần)

Chiều rộng hình 1 gấp 2 lần chiều rộng hình 2 (Vì 4 : 2 = 2 lần)

Chiều cao hình 1 gấp 2 lần chiều cao hình 2 (vì 2 : = 2 lần)

Trang 28

Tiết 121:

Bài kiểm tra

I Mục tiêu:

Kiểm tra về:

- Nhận biết các hình đã học và một số đặc điểm của hình

- Kỹ năng thực hành tính diện tích, thể tích một số hình thờng gặp trong đời sống

II Chuẩn bị:

- Đề bài

III Hớng dẫn cách đánh giá:

Phần I (5điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) : Khoanh vào C đợc 1,5 điểm

Bài 2: (1,5 điểm) : Khoan vào C đợc 1,5 điểm

Bài 3: (2 điểm) : Khoanh vào D đợc 2 điểm

Phần II ( 5 điểm)

Bài 1: ( 1,4 điểm) : Ghi tên đúng của mỗi hình đợc 0,2 điểm

Bài 2: (3,6 điểm) : Nên câu lời giải và tính đúng thể tích phòng học đợc 1 điểm

- Nêu cầu lời giải và tính đúng thể tích không khí trong phòng học đợc 0,5 điểm

Trang 29

Toán (Tiết 122)

Bảng đơn vị đo thời gian

I Mục tiêu:

Giúp HS: Ôn lại các đơn vị thời gian đã học và mối quan hệ phổ biến giữa một

số đơn vị đo thời gian

Quan hệ giữa thế kỷ và năm, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây.

II Đồ dùng dạy học Bảng đơn vị đo thời gian GV ghi vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1:

GV cho HS phát biểu nhắc lại những đơn vị đo thời gian đã học

GV cho học sinh nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian: Chẳng hạn, một số thế

kỉ có bao nhiêu năm, một năm có bao nhiêu tháng, một năm có bao nhiêu ngày?

Chú ý: Riêng về số ngày trong một năm, GV cho HS nhớ lại kiến thức cũ và

giải thích: năm thờng có 365 ngày, còn năm nhuận có 366 ngày

GV cho biết: Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào? Các năm nhuận tiếp theo là những năm nào?

Sau khi HS trả lời, GV cho HS nhận xét đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết luận số chỉ năm nhuận chia hết cho 4

GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số ngày của từng tháng

GV có thể nêu cách nhớ số của từng tháng bằng cách dựa vào hai nắm tay hoặc một nắm tay

GV cho HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị đo thời gian khác:

Khi HS trả lời, GV ghi tóm tắt trên bảng, cuối cùng đợc bảng nh SGK (Có thể treo bảng phóng to trớc lớp).

Cộng số đo thời gian

I Mục tiêu : Giúp HS: - Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ: GV cho HS chữa bài tập 3,4 SGK

Hoạt động 2: Thực hiện phép cộng số đo thời gian

Ví dụ 1: GV nên bài toán trong ví dụ (SGK), cho HS nên phép tính tơng ứng

Trang 30

HS nhận xét: Khi cộng số thời gian cần cộng các số đo theo từng loại đơn vị

Trong trờng hợp số đo theo đơn vị nào đó lớn hơn 60 thì cần đổi sang đơn vị hàng lớn hơn

Hoạt động 3: Luyện tập:

Bài 1: GV cho HS tự làm bài, sau đó thống nhất kết quả.

GV hớng dẫn những HS yếu cách đặt tính và tính, chú ý phần đổi đơn vị đo thời gian

Bài 2: GV cho HS đọc bài rồi thống nhất phép tính t ơng ứng để giải bài toán Sau đó cho

HS tự tính và viết lời giải Một HS trình bày trên bảng, cả lớp nhận xét.Chẳng hạn :

Trừ số đo thời gian

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ hai số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

GV cho HS chữa bài tập 3,4 SGK.

Hoạt động 2: Thực hiện phép trừ số đo thời gian

Ví dụ 1: GV nêu bài toán trong ví dụ 1 (SGK), cho HS nêu phép tính tơng

Trang 31

2 phút 45 giây

HS nhận xét: Khi trừ số đo thời gian, cần trừ các số đo theo từng loại đơn vị

Trong trờng hợp số đo theo đơn vị nào đó ở số bị trừ bé hơn số đo t ơng ứng ở

số trừ thì cần chuyển đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện đợc phép trừ bình thờng

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1: GV cho HS tự làm bài

Bài 2: GV cho HS làm bài 2 (GV hớng dẫn những HS yếu về cách đặt tính và

tính, chú ý phần đổi đơn vị do thời gian).

Bài 3: GV cho HS đọc bài 3 - HS thống nhất phép tính tơng ứng

Sau đó HS tự tính và viết lời giải - Một HS trình bày trên bảng, cả lớp nhận xét Kết quả là: 1 giờ 30phút

Hoạt Động 4 : Củng cố dặn dò

Trang 32

- Rèn luyện kỹ năng cộng và trừ số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn

II Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động 1: Ôn bài cũ

GV cho HS nêu cách thực hiện pháp cộng và trừ số đo thời gian

Hoạt động 2: Thực hiện phép cộng số đo thời gian

GV cho HS tự làm bài 1 trong vở .

Cả lớp thống nhất kết quả

GV lu ý chung

Hoạt động 3: Thực hiện phép trừ số đo thời gian

- GV cho HS tự làm bài 2 vào vở

- Cả lớp thống nhất kết quả

- Một HS lên bảng làm

Hoạt động 4: I

- HS tự giải bài 3

- Sau đó trao đổi về cách giải đáp số.

- HS báo cáo lại với giáo viên

- GV chữa chung

- GV cho HS tự làm bài 4 vào vở

- GV chấm bài 4 cho một số em

Lời giải đúng : + Cri-xtô-phơ cô-lôm-bô phát hiện ra Châu Mỹ vào năm

1942

+ I-u- ri Ga- ga –rin bay vào vũ trụ năm 1964

Hai sự kiện này cách nhau số năm là : 1964 -1943 = 21 (năm )

Đáp số : 21 năm

Hoạt động 4 : củng cố –dặn dò

Tiết 126:

Nhân số đo thời gian

I Mục tiêu: Giúp HS

Trang 33

- Biết thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

- Vận dụng vào giải các bài toán thực tiễn

II Chuẩn bị:

- Vở bài tập, sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Ôn bài cũ

GV cho HS chữa bài tập 3, 4 SGK

Hoạt động 2: Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số

* Ví dụ 1: GV cho HS đọc bài toán

Vậy: 3 giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15 phút

GV cho HS nêu nhận xét: Khi nhân số đo thời gian với một số, ta thực hiện phép nhân số đóvới từng số đo theo từng đơn vị đo Nếu phần số đo nào lớn hơn 60 thì thực hiện chuyển đổi sang

đơn vị hàng lớn hơn liền kề

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1, 2: - GV cho HS tự làm

- Gọi HS đọc bài

Bài 3: - GV cho HS đọc bài 3 trong VBTT.

- Nêu cách giải và sau đó tự giải

Bài 4: - HS tự giải, sau đó trao đổi về cách giải và đáp số

Bài 1: (SGK) - GV cho HS làm bài 1 SGK Gọi một HS lên bảng làm

IV Dặn dò:

Về nhà làm bài tập 3,4 trong SGK

Trang 34

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 127:

Chia số đo thời gian

I Mục tiêu: Giúp HS: - Biết thực hiện phép chia số đo thời gian với một số

- Vận dụng vào giải các bài toán thực tiễn

II Chuẩn bị: - Vở BT, SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Ôn bài cũ:

GV cho HS chữa bài tập 3,4 SGK

Hoạt động 2: Thực hiện phép chia số đo thời gian với một số.

Ví dụ 1: GV cho HS đọc và nêu phép chia tơng ứng: 42 phút 30 giây : 3 =?

GV hớng dẫn HS đặt và thực hiện phép chia:

42 phút 30 giây 3

12 14 phút 10 giây

0 30 giây 0

Ví dụ 2: GV cho HS đọc và nêu phép tính tơng ứng:

GV cho HS nêu nhận xét: Khi chia số đo thời gian với một số, ta thực hiện phép chia từng

số đo theo từng đơn vị cho số chia Nếu phần d khác không thì ta chuyển đổi sang đơn vị hàngnhỏ hơn liền kề

Hoạt động 3: Luyện tập:

- GV cho HS tự làm các bài 1,2 trong VBTT Gọi HS nêu cách làm

- GV cho HS đọc bài 3 trong VBTT Nêu cách giải và sau đó sự giải

- HS tự giải bài 4 trong VBTT Sau đó trao đổi về cách giải và đáp số

- GV chữa chung - GV cho HS làm bài 1 SGK Một HS lên bảng làm

IV Dặn dò: Về làm bài tập 3,4 trong SGK

Giaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh

Tiết 128:

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn luyện kỹ năng nhân và chia số đo thời gian

- Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải các bài toán thực tiễn

II Chuẩn bị:

Vở bài tập, sách giáo khoa

Trang 35

Hoạt động 1: Ôn bài cũ

- GV cho HS chữa bài tập 3,4 SGK

- GV cho HS nêu cách thực hiện phép nhân và phép chia số đo thời gian

Hoạt động 2: Luyện tập

a Thực hiện phép nhân số đo thời gian

- GV cho HS tự làm các bài 1 trong VBTT

- Cả lớp thống nhất kết quả

b Thực hiện phép chia số đo thời gian

- GV cho HS tự làm các bài 2 trong VBTT

- Cả lớp thống nhất kết quả

c Thực hiện các bài tập tổng hợp

- HS tự giải bài 3 (VBTT)

- Sau đó trao đổi về cách giải và đáp số

- GV Nhấn mạnh các quy tắc tính giá trị biểu thức có liên quan

= 1 giờ 24 phút 35 giây = 4 giờ 30 phút

Hoạt động 4: - GV cho HS tự làm bài 4 (VBTT).

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ nhân và chia số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn

-M ục tiêu :Rèn kĩ năng cộng ,trừ, nhân, chia số đo thời gian

- GV cho học sinh làm bài 1 trong SGK vào vở

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Hs nhận xét kết quả

Bài 2: -M ục tiêu : Củng cố kĩ năng cộng ,trừ, nhân, chia số đo thời gian

- GV cho học sinh tự làm bài 2 trong vở , giáo viên gọi 2 em lên bảng làm

-HS nhận xét bài của bạn

Bài 3

Trang 36

- Học sinh làm (khoanh vào chữ đứng trớc kết quả đúng).Sau đó cả lớp thống nhất kết quả đúng

Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài

-GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận , tìm lời giải đúng.-HS đại diện nhóm trả lời

-HS nhận xét

IV Dặn dò

Về nhà làm bài tập 1,23,4 trong vở BT

Trang 37

Thứ sáu ngày 16 tháng 3 năm 2007

Tiết 130: Vận tốc

I Mục tiêu: Giúp học sinh: - Có biểu tợng về khái niệm vận tốc, đơn vị vận tốc

- Biết tính vận tốc của một chuyển động đều

II Đồ dùng dạy học: Gv chuẩn bị phấn màu để ghi công thức tính vận tốc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm vận tốc.

a Ví dụ: GV nêu ví dụ (SGK), HS suy nghĩ và tìm kết quả

GV gọi HS nói cách làm và trình bày lời giải:

170 : 4 = 42,5 (km)Trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc 42,5km

GV nói mỗi giờ ô tô đi đợc 42,5km Ta nói vận tốc trung bình, hay nói tắt vận tốc của ô tô

là 42,5 Km/giờ, đọc là bốn mơi hai phẩy năm kilômet giờ

GV ghi bảng: Vận tốc của ô tô là: 170 : 4 = 42,5 (km /giờ)

GV nhấn mạnh đơn vị của vận tốc (ở ví dụ này) là km/giờ

GV gọi HS nêu cách tính vận tốc

GV nói: Nếu quãng đờng là s, thời gian là t, vận tốc là v, cho HS biết biểu thức tính vận tốc:

v = s : t

GV gọi một số HS nhắc lại cách tìm vận tốc và biểu thức tính vận tốc

GV cho HS ớc lợng vận tốc ngời đi bộ, xe đạp, xe máy, ô tô Sau đó GV sửa lại cho đúngvới thực tế

GV nêu ý nghĩa của khái niệm vận tốc là để xác định độ nhanh hay chậm của một chuyển

động

b Bài toán: GV nêu bài toán, HS suy nghĩ giải bài toán

GV gọi HS nói cách tính vận tốc và trình bày lời giải bài toán

Vận tốc chạy của ngời đó là: 60 : 10 = 6 (m/giây)

GV hỏi HS về đơn vị của vận tốc trong bài toán này và nhấn mạnh đơn vị của vận tốc làm/giây

GV gọi 2 HS nhắc lại cách tính vận tốc

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

Mục tiêu Rèn kĩ năng tính vận tốc

- GV cho học sinh tính vận tốc của xe máy bằng km/giờ.

Vận tốc củẫne máy là: 105 : 3 = 35 (km/giờ)

Bài 3 - GV gọi HS nói cách làm lu ý học sinh đổi 1 phút 20 giây ra giây

- Gọi HS trình bày bài giải, cho HS khác nhận xét, GV đánh giá bài giải và nhận xétcủa HS

Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Cho HS nhắc lại cách tìm vận tốc và dặn học sinh về làm bài tập trong vở BT

Trang 38

- Vở bài tập sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

- GV hớng dẫn học sinh theo bài giải mẫu trong VBTT

- Chú ý đổi các đơn vị đo thời gian để tính vận tốc

- Bài này cần hớng dẫn chi tiết cho HS

Bài 2: Chú ý đổi đơn vị thời gian về số thập phân hoặc phân số để tính vận tốc bằng

km/giờ

GV nêu kết quả đúng để HS tự kiểm tra bài làm của mình

Học sinh báo cáo kết quả lại với giáoviên

Bài 3: Cho học sinh làm tơng tự

Yêu cầu học sinh tính vận tốc ở bài 3 bằng km/giờ, để kiểm tra kỹ năng tính toán

Gọi một học sinh lên bảng chữa bài

Học sinh khác nhận xét

GV chữa chung

Bài 4 : GV cho học sinh làm bài.

- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi Tính:

+ Thời gian từ lúc khởi hành A đến lúc tới B

+ Thời gian thực đi của ô tô

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Hình thành cách tính quãng đờng

a Bài toán 1 GV cho học sinh đọc bài toán,nêu yêu cầu bài toán

Trang 39

GV cho học sinh nêu cách làm và lời giải bài toán

GV cho học sinh nói cách tính quãng đờng.

GV nêu lại: Để tính quãng đờng đi đợc của ô tô ta lấy vận tốc của ô tô nhân với thời gian đi: 42,5 x 4 = 170(km)

GV cho vài học sinh nhắc lại cách tính quãng đờng và viết biểu thức tính quãng đờng

GV gọi một số HS nêu cách tính quãng đờng và biểu thức tính quãng đờng

b Bài toán2

GV cho học sinh đọc và giải bài toán trong SGK

GV cho học sinh đổi 3 giờ 15 phút dới dạng đơn vị giờ rồi tính quãng đờng đi đợc:

Bài 1: Rèn kĩ năng về tính quảng đờng.

-GV gọi học sinh nói cách tính quảng đờng và nêu công thức.

-Cho cả lớp làm vào vở.

-Gọi học sinh đọc bài giải,HS khác nhận xét.GV kết luận

Bài 2 Rèn kĩ năng về tính quảng đờng khi có số đo thời gian và số đo vận tốc

không cùng số đo thời gian.

-GV lu ý học sinh đổi số đo thời gian và số đo vận tốc về cùng số đo thời gian(theo 2 cách )

GV gọi HS độc bài làm và nhận xét bài làm của học sinh

IV Dặn dò:Về làm bài tập ở nhà trong SGK.

Trang 40

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ:

- Nêu cách tìm vận tốc, quãng đờng

GV cho học sinh suy nghĩ, làm bài

GV gọi HS nói cách làm và kết quả

Cho học sinh khác nhận xét bài làm của bạn

Bài 3:

GV cho học sinh đọc đầu bài, suy nghĩ cách làm

GV nêu các câu hỏi để HS trả lời

Bài toán yêu câu tìm gì ?

GV cho học sinh trình bày lời giải

Gọi HS khác nhận xét bài làm và kết quả

GV chữa bài và nói cách làm dạng toán này cho học sinh

Học sinh nhắc lại cách làm bài toán dạng này

Bài 4: GV cho học sinh làm tơng tự bài 3

Kiểm tra việc làm bài và kết quả của học sinh

IV Dặn dò: Về làm bài tập ở nhà trong SGK.

Tiết 134:

Thời gian

I Mục tiêu:

- Hình thành cách tính thời gian của một chuyển động.

- Thực hành tính thời gian của một chuyển động

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Hình thành cách tính thời gian

a Bài toán 1: GV cho học sinh đọc bài toán, trình bày lời giải bài toán trongáGK

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nhận dạn g, tính diện tích thể tích một số hình đã học. II.  Đề kiểm Tra  : ( Dự kiến HS làm trong 45 phút ) - GIAO AN TOAN 5 KY2
h ận dạn g, tính diện tích thể tích một số hình đã học. II. Đề kiểm Tra : ( Dự kiến HS làm trong 45 phút ) (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w