Điêu trị hội chứng mạch vành cấp 1.. Khuyén cao ACC 2016: Thuoc UCKTTC kép trên BN HCMVC được can thiệp Thuốc ức chế P2Y12 Ticagrelor, Clopidogrel, Prasugel nên được sử dụng tối th
Trang 1CAP NHAT HOI CHUNG MACH VANH CAP 2016
BS Dinh Huynh Linh
Viện Tim Mạch Quốc Gia Việt Nam
Bộ Môn Tim Mạch, Trường Đại Học Y Hà Nội
Trang 2Thông báo về xung đột lợi ích
Trong 12 tháng qua, tôi, Đinh Huỳnh Linh, có thể có một số xung
đột lợi ích với các nội dung trình bày trong báo cáo này:
Tư vấn / Ban cố vấn
Trang 3Bệnh động mạch vành xoay quanh mảng xơ vữa
Xơ hoá máng Nut loet
Tế bảo bọt Việt mở Tên thương va xo vữa xơ gây biến có
Trang 4Vai trò của tốn thương loét bê mặt mảng xơ vữa
Loét mảng xơ vữa
Ngheo lipid Giau proteoglycan
Chết tế bào nội mô theo chương trình
Thâm nhiễm thứ phát bạch cầu đa nhân
Hay gặp ở nữ giới
Triglyceride cao
Nứt vỡ mảng xơ vữa
Giàu lipid
Nghéo collagen, vo fibrin mong
Rất nhiêu tế bào viêm Chết tế bào cơ trơn theo chương trình
Nhiéu bạch câu đơn nhân và đại thực bào
Hay gặp ở nam giới
LDL cao
Trang 5Cơ chế tốn thương trong hội chứng vành cấp
A| Plaque rupture -B! Plaque erosion || Calcified nodule
Tổn thương loét:
- _BN trẻ tuổi hơn
- Thường biểu hiện hội chứng vành cấp không ST chênh lên
- Thuong gây hẹp lệch tâm
Trang 7e A’
Tổn thương viêm chiếm vai trò quan trọng
trong cơ chế hội chứng mạch vành cấp
«-
mg moi ngay sau do co men tim thap : "
hon va dién thiéu mau co tim trén MRI i we
Diện NMCT trên MRI
Circulation 2015 Oct 13;132(15):1395-403
Trang 8Chan đoán hội chứng mạch vành cấp
Implications of Introducing
o0œ=mœwwwxwexơœame=wwnu ORO Re ane eR RE RANGE (oe eS 5 œ0 WOWOMEMNDTNTNAMertTNNOoOok: VOR ORR OO T RRO RRR GS (eee 5 0 ©
TF ENMTORT AHMED TK ENME ORT NAHM TTTY
Trang 9Gia tri loai trw NMCT cua xét nghiệm hsTnT
Undetectable High-Sensitivity Cardiac Troponin T Level in the
Emergency Department and Risk of Myocardial Infarction
Objectives This study sought to evaluate if an undetectable (<5 ng/1) high-sensitivity cardiac troponin T (hs-cTnT) level and
an electrocardiogram (ECG) without signs of ischemia can rule out myocardial infarction (MI) in the emergency department (ED)
Background Chest pain is a common symptom often associated with benign conditions, but may be a sign of MI Because there
is no rapid way to rule out Mi, many patients are admitted to the hospital
Methods All patients who sought medical attention for chest pain and had at least 1 hscTnT analyzed during 2 years at
the Karolinska University Hospital, Stockholm, Sweden, were included We calculated the negative predictive values
of an undetectable hs<cTnT and ECG without ischemia for MI and death within 30 days
and 18% had >14 ng/L During 30-day follow-up, 39 (0.44%) patients with undetectable hs-cTnT had a MI, of whom
15 (0.17%) had no ischemic ECG changes The negative predictive value for Mi within 30 days in patients with undetectable hs-cTnT and no ischemic ECG changes was 99.8% (95% confidence interval [CI]: 99.7 to 99.9) The
negative predictive value for death was 100% (95% Ck 99.9 to 100)
Conclusions All patients with chest pain who have an initial hs-cTnT level of <5 ng/1 and no signs of ischemia on an ECG have
a minimal risk of MI or death within 30 days and can be safely discharged directly fromthe ED (J Am Coll Cardiol
2014;63:2569-78) © 2014 by the American College of Cardiology Foundation
Trang 10
Giá trị loại trừ NMCT của xét nghiệm hsTnT
—— 5 nq/Lto 99th centile
Trang 11
Tham do chan doan hinh anh
C Coronary revascularsation
A CHD death and myocardial infarction 15¬
Standard care 2073 1550 837 316 Stndwdar 2073 1413 755 276
Thu nghiém SCOT-HEART
4416 bệnh nhân đau ngực, nghi ngờ do bệnh ĐMV
Chụp MSCT động mạch vành giảm tỉ lệ tử vong và NMCT Chụp MSCT động mạch vành tăng tỉ lệ can thiệp ĐMV
Trang 12¢ MRI mach mau có giá trị tương
đương MSCT mach mau
¢ Chup PET voi !8F-FDG đánh giá tổn
‘ea Lancet 2014;383(9918):705-713 HÔI NGHỊ TIM MACH —
^Ÿ.Z J Am Coll Cardiol 2014;63(10):989-999 TOAN QUOC 2OIG oy
HOtTIM MACH HOC QUOC GIA VIET NAM
Trang 13Leading Diagnosis of Unstable Angina or Non-ST-Elevation Myocardial Infarction
\ t4: Xu / \ #8: Unequivocally #9:ECGsandcIn #10:ECGsor cTn
` Positive Negative Bord
#3: initial initial cTn or
ischemia additional 6 and cin
SCPC/SNMMI/STR/STS Appropriate Utilization J Am Coll Cardiol 2016;67(7):853-879
Department Patients with Chest Pain: A joint
document of the American College of Radiology |
American College of Cardiology Appropriate | [0Ä \ qUốc 2 6
Use Criteria Task Force , Tu
FT AICUL TIAA BAAD
Trang 14
Điêu trị hội chứng mạch vành cấp
1 Điều trị thuốc kháng kết tập tiểu cầu
° Nhóm thuốc nào
¢ Thoi gian dung bao lâu
2 Thuốc kháng kết tập tiểu câu kép và thuốc chống đông
Trang 15Khuyén cao ACC 2016:
Thuoc UCKTTC kép trên BN HCMVC được can thiệp
Thuốc ức chế P2Y12 (Ticagrelor, Clopidogrel, Prasugel) nên được sử dụng tối
thiểu 12 tháng trên bệnh nhân HCVC (ST chênh hoặc ST không chênh) được
điêu trị KTC kép sau khi đặt stent (BMS/DES),
bệnh nhân được điều trị thuốc KTC kép
Ticagrelor được ưu tiên hơn Clopidogrel khi sử dụng duy trì thuốc ức chế
P2Y12 trên bệnh nhân HCVC (ST chênh hoặc ST không chênh) được điêu trị KTC kép sau khi dat stent
B-R
trên bệnh nhân HCVC (ST chênh hoặc ST không chênh) được điêu trị KTC kép
sau khi đặt stent mà không có nguy cơ xuất huyết cao và không có tiên sử đột
life is why”
Trang 16Khuyén cao ACC 2016:
Thuôc UCKTTC kép trên BN HCMVC được điều trị nội khoa bảo tôn
Recommendations
Thuốc ức chế P2Y12 (Ticagrelor, Clopidogrel) nên được sử dụng tối thiểu 12
tháng trên bệnh nhân HCVC điều trị nội khoa bảo tôn (không can thiệp tái tưới máu hoặc tiêu sợi huyết) và được sử dụng thuốc KTC kép
Liêu khuyến cáo sử dụng hàng ngày của Aspirin là 81mg (75mg — 100mg) trên
bệnh nhân được điêu trị thuốc KTC kép
Ticagrelor được ưu tiên hơn Clopidogrel khi sử dụng duy trì thuốc ức chế
P2Y12 trên bệnh nhân HCVC ST không chênh được điều trị nội khoa bảo tôn
(không can thiệp tái tưới máu hoặc tiêu sợi huyết)
Có thể dùng thuốc KTC kép kéo dài hơn 12 tháng trên bệnh nhân HCVC điều
trị nội khoa bảo tôn (không can thiệp tái tưới máu hoặc tiêu sợi huyết) không
dung nạp thuốc KTC kép mà không có biến cổ xuất huyết hoặc không có nguy
cơ xuất huyết cao (tiền sử xuất huyết với thuốc KTC kép, dùng liệu pháp
Trang 17Hiệu quả của các thuốc kháng tiểu câu
(so với giả dược) 7 (so với clopidogrel) 7 (so với clopidogrel) 7 (so với clopidogrel)
CURE Trial Investigators N Engl J Med 2001; 345: 494-502; Wallentin L, et al N Engl J Med 2009;361:1045-—1057; Wiviott SD
et al New Engl J Med 2007;357:2001-2015; Steg PG, et al Lancet, 2013;382:1981-92.
Trang 18Thuốc kháng tiểu câu kép: bao lâu là đủ?
DAPT kéo dài _ Âspirin đơn độc
Risk Ratio (95% Cl)
Phân tích gộp 33500 bệnh nhân từ 6 thử nghiệm lâm sàng
Trang 19Nghiên CUU DAÀPL
& Ol Bick 1L69ƒUJ6Uƒ EUQ2
` x IAJOUƒH2 tVLí6L EULOI|LLSU[ 2£fIqA DLnE
Trang 20—
Dùng thuốc khang tiéu cau kép vs Aspirir ED
Trang 21—
Trang 2220- Ticagrelor, 90 mg vs placebo: Ticagrelor, 60 mg vs placebo:
Trang 23Thuốc kháng kết tập tiểu câu
phối hợp thuốc chống đông
Use of clopidogrel with or without aspirin in patients taking
oral anticoagulant therapy and undergoing percutaneous
coronary intervention: an open-label, randomised,
Willern | M Dewilde, Torn Oirbans, Freek W A Verheugt, Johannes C Kelder, Bart | GL De Smet, Jean-Paul Herrman, Tor Adriaenssens, Mathias Vrolix
Antonius AC M Heestermans, Marije M Vis, jan G P Tijsen, Armoud W van “t Hof, jurrién M ten Berg, for the WOEST study investigator:
100— —— Triple-therapy group 100— —— Triple-therapy group
Double-therapy group Double-therapy group
Trang 240.6
0.4
e a’
Bien Co re tim mach ở bệnh nhân rung nhĩ
sau can thiệp ĐMV
Trang 26Lựa chọn chiến lược điều trị cho bệnh nhân hội chứng mạch
vành cấp không có ST chênh lên
Đau ngực tái phát
Triệu chứng thiếu máu cơ tim khi nghỉ hoặc khi gắng sức tối thiểu, dù đã điều trị nội khoa tối ưu
Tăng men tim
ST chênh xuống mới xuất hiện
Triệu chứng của suy tim hoặc hở van hai lá nặng lên
Can thiép DMV Thăm dò không xâm nhập: nguy cơ cao
Tình trạng huyết động không ổn định Nhịp nhanh thất bên bỉ
Tiên sử can thiệp DMV trong vong 6 tháng
Tiên sử CABG
Nguy cơ cao theo thang điểm TIMI hay GRACE
Đái tháo đường type 2 Suy tim EF < 40%
|
Nguy cơ thấp theo thang điểm TIMI, GRACE
Jneid H, Anderson JL, Wright RS, et al 2012 ACCF/AHA focused update of the guideline for the management of patients with unstable angina/non-ST-elevation
myocardial infarction (updating the 2007 guideline and replacing the 2011 focused update): a report of the American College of Cardiology Foundation/American Heart Association Task Force on Practice Guidelines J Am Coll Cardiol 2012;60:645-681.
Trang 27ESC Guideline: Thời điểm chụp ĐMV trong hội chứng vành cấp khong có ST chênh lên
°Rối loạn nhịp thất đe doa tính mạng
°Huyết động không ổn định
f -Biến đổi men tim " GD 1091227 0g
Trang 28Thời gian cửa-bóng
Year of Procedure Year of Procedure
All patients 19,964 24,101 25,728 27,245 Age >75 yr 2947 3738 4073 4363
Deaths 938 1,108 1,190 1,268 Deaths 368 420 464 486
& 90- 86 3 E 90- 88.8 Median door-to-balloon time
2 Median door-to-balloon time ễ s40 (P=0.001)
Year of Procedure Year of Procedure
Thời gian cửa bóng giảm di
Nhưng thời gian nằm viện
và tỉ lệ tử vong ít thay đổi
Có thể do các nguy cơ cao
cua BN khi can thiép DMV
rat som
Tuy nhién, giam thoi gian
cửa-bóng vẫn giữ vai trò
quan trọng
— HÔINGE SăieuS/S› xa
MÍ NHIẶU
T0ÀN UP, > 201 5
Trang 29sọ 10 5 20 5 30 đến tỉ lệ tử vong thấp hơn
Number at risk
B 7 we i.’ PA
WY Lancet 2015;385(9986):2465-2476 TAN a0 tag
HOt TIM MACH HOC QUOC GIA VIET NAM
V# NAM MATICINAL HEART ANWOCIAT ION
Trang 30
Can thiệp động mạch vành “dự phòng”
Nghiên cứu PRAMI
N Engl J Med 2013;369(12):1115-1123
Nghiên cứu CvLPRIT
J Am Coll Cardiol 2015;65(10):963-972
Trang 31
° NMCT có rối loạn huyết động: can thiệp
Related Artery (IRA)
°Ò NMCT huyết động ổn định, chỉ can thiệp
Complete Lesion-Only
Treat IRA and Treat Treat IRA Only
° NMCT huyết động ổn định, cân nhắc tái
tưới máu toàn bộ: khuyến cáo IIb)
-Ồ - Các nghiên cứu khác đang tiếp diễn:
COMPLETE, COMPARE ACUTE
Trang 32Thu nghiém IMPROVE-IT: simvastatin 40 mg ee eee
ears since Randomization
Trang 33Cac bién phap diéu tri khac
Ơ bệnh nhân NMCT cấp có ST chênh lên,
metoprolol làm giảm diện tích nhồi máu trên
MRI và cải thiện LVEF, giảm tỉ lệ phải cấy ICD
iv metoprolol Control
Patients undergoing MRI
Trang 34Cac bién phap diéu tri khac
Cardiol 2 1-79 TON quéc 2016
a aes