1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DeDap an toán 9 HK II

5 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm các điểm thuộc P có tung độ bằng -4.. b Tìm các điểm thuộc P cách đều hai trục tọa độ.. Đường kính AC của đường tròn O1 cắt đường tròn O2 tại D.. c Tiếp tuyến tại C với đường tròn

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN TỨ KỲ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2012-2013 MÔN : TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề này gồm 06 câu, 01 trang)

Câu 1 (1,75 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x(x - 3) = 4

2

1

Câu 2 (1,75 điểm) Cho hàm số y 1

2

  x2 có đồ thị là (P)

a) Tìm các điểm thuộc (P) có tung độ bằng -4

b) Tìm các điểm thuộc (P) cách đều hai trục tọa độ

Câu 3 (1,5 điểm) Cho phương trình x2- (2m - 1)x + 2m - 3 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 sao cho x1 + x2=2x1x2

Câu 4 (1,0 điểm)

Trong tháng giêng, hai tổ sản xuất được 720 chi tiết máy Trong tháng 2,

tổ 1 vượt mức 15%, tổ 2 vượt mức 12% nên cả hai tổ sản xuất được 819 chi tiết máy Hỏi trong tháng giêng, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

Câu 5 (3,5 điểm)

Cho (O1) và (O2) cắt nhau tại A, B Đường kính AC của đường tròn (O1) cắt đường tròn (O2) tại D

a) Chứng minh  

b) Chứng minh O1BO2D là tứ giác nội tiếp

c) Tiếp tuyến tại C với đường tròn (O1) và tiếp tuyến tại D với đường tròn (O2) cắt nhau tại E Đường thẳng AB cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD tại

G Chứng minh tứ giác CEGD là hình chữ nhật

Câu 6 (0,5 điểm)

Một hình trụ có chiều cao bằng bán kính đáy, diện tích xung quanh bằng 628cm2 Tính thể tích hình trụ đó

======== Hết ========

T-DH01-HKII9-13

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN TỨ KỲ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2012-2013 MÔN : TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1 Hệ hai phương

trình

(06 tiết)

- Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phươngtrình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0 điểm 10%

2 Hàm số y = ax2

(a ≠ 0) Phương

trình bậc hai một

ẩn

(18 tiết)

Biết giải phương trình

Dùng hệ thức Vi-ét giải toán

Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai giải bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,75

1 0,5

1 1,5

4

5 điểm 50%

3 Góc với đường

tròn

(21 tiết)

Hiểu được các công thức tính

độ dài cung, diện tích hình quạt tròn

Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 2,0

2 3,0 điểm 30%

4 Hình trụ -

Hình nón – Hình

cầu

( 9 tiết)

Hiểu được công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ để

áp dụng tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1

1 điểm 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

3 2,5 25%

3 4,5 45%

1 2,5 25%

8

10 điểm

T-DH01-HKII9-13

Trang 3

II ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

Ta có a b c 1 ( 3) 4 0

x 1; x 4

      

0,25

a)

0,7đ

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x1   1; x2  4 0,25

2

1

 

1

 x2    x 1 x2 3x  2

0,25

 

2

2

0,25

Bài 1

b)

Hai nghiệm trên thỏa mãn điều kiện của ẩn Vậy phương trình đã cho có nghiệm là : x 2 2

2

 

Hoành độ các điểm thuộc (P) có tung độ bằng -4 là nghiệm của phương trình 1

2

 x2 = 8  x1=-2 2 , x2 = 2 2 0,25

a)

0,75đ

Có hai điểm A(-2 2; -4) và A (2 2; 4)  thỏa mãn đề bài 0,25

Điểm cách đều hai trục tọa độ khi:

2

1 2

xy   xx

0,25

1 2

0

2 x x

x x

2 2

x x

  



0,5

Bài 2

b)

Vậy có ba điểm thỏa mãn đề bài là O(0;0) , B2; 2  , B   2; 2 0,25

Bài 3 a)

0,75đ

x2- (2m - 1)x + 2m - 3 = 0

Trang 4

2 2

4m -4m+1-8m+12

2

(2m 3) 4 0

0,25

Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m 0,25 Phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m, theo hệ thức Vi

ét ta có: 1 2

0,25

Để x1+x2=2x1x2 thì 2m-1=2(2m-3) 0,25

b)

0,75đ

m=5

Gọi số chi tiết máy mà tổ 1 và tổ 2 sản xuất được trong tháng giêng thứ tự là x, y (chi tiết máy), x, y < 720 và x, y  N

Trong tháng 2: Tổ 1 sản xuất được 1,15x ( chi tiết máy)

Tổ 2 sản xuất được 1, 12y(chi tiết máy)

Theo đề bài ta có hệ phương trình: 720

1,15 1,12 819

 

0,25

0,25

Giải hệ phương trình ta được x= 420, y=300 0,25

Bài 4 1đ

Đối chiếu với điều kiện ta thấy x =420, y =300 thỏa mãn Vậy trong tháng giêng, tổ 1 và tổ 2 sản xuất được 420 và 300 chi tiết máy

0,25

0,5đ Vẽ hình đúng cho câu a, b

Vẽ hình đúng cho câu c

1

1

1

G

A

0,25 0,25

a)

Chứng minh được  O BO1 2   O BO (c.c.c)1 2

 O AO1 2  O BO1 2( hai góc tương ứng)

0,75 0,25

Bài 5

b)

0,25

Trang 5

=>    0

O BO  O DO  O AO  DAO  180 (2 góc kề bù)

=> tứ giác O1BO2D nội tiếp

0,25

    

Mà   0

CBA 90 ;   0

1

EDC E 90 nên   0

1

=> Tứ giác ECBD nội tiếp

0,25

Lại có CBDG là tứ giác nội tiếp => 5 điểm C, E, B, D, G thuộc một đường tròn 0,25

c)

O

 

Vậy tứ giác CEGD là hình chữ nhật

0,5

Bài 6 0,5đ Sxq = 2πRh=2πR2

Tính được R=10cm Thể tích hình trụ V=πR2h=3,14.102.10=3140 (cm3)

0,25 0,25

Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt được số điểm tối đa

- Hết -

Ngày đăng: 11/05/2017, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w