- Biết các dịnh lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn đơn giản.. - Biết khái niệm hàm số liên tục tại một điểm và vận dụng định nghĩa vào việc nghiê
Trang 1Ngày soạn:25/2/2017
Ngày dạy: 28/2/2017
Tên bài:ÔN TẬP CHƯƠNG IV Giáo viên hướng dẫn: Dương Minh Việt
Giáo sinh giảng dạy: Nguyễn Thị Kim Anh
1.Mục đích
a) Kiến thức :
- Học sinh cần nắm vững: Các khái niệm, định nghĩa giới hạn của dãy số
- Biết các dịnh lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn đơn giản
- Biết khái niệm hàm số liên tục tại một điểm và vận dụng định nghĩa vào việc nghiên cứu tính liên tục
- Biết định nghĩa và tính chất của hàm số liên tục trên một khoảng , một đoạn và sự tồn tại nghiệm của PT dạng đơn giản
b) Kĩ năng :
- Sử dụng thành thạo việc đặt tích số các đa thức
- Sử dụng thành thạo việc nhân liên hiệp căn thức
- Hiểu rõ x→x0 , x→ +
0
0
- Hiểu rõ tính liên tục của hàm số và các tính chất của chúng
c) Tư duy và thái độ :
- Biết khái quát hóa, tương tự hóa
- Tích cực hoạt động, quy lạ về quen
d, Năng lực học sinh cần đạt được:
Sau bài dạy, học sinh nắm chắc các kiến thức về giới hạn hàm số, sự liên tục của hàm số,biết cách tính giới hạn của hàm số,xét tính liên tục của hàm số tại một điểm,trên tập xác định của chúng
2 Chuẩn bị
a) Giáo viên : Tài liệu tham khảo
b) Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
3.Phương pháp dạy học: Vấn đáp gợi mở.
4.Tiến trình bài học:
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số
4.2 Tiến trình bài học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tính giới hạn dãy số:
a) lim( 31)( 2 2)
b) lim( 2n2 + −n 2n2 − 3n)
- Gọi học sinh lên bảng làm bài - Lên bảng làm bài
Trang 2- Hướng dẫn học sinh làm câu a
- Hướng dẫn học sinh làm câu b
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Chữa bài ( Nếu học sinh làm sai)
Hoạt động 2:Tính giới hạn hàm số
a)
3 2
4 lim
x
x
→
− + −
b) lim 9 2 1 3
4
x
→∞
+ +
- Hỏi học sinh dạng bài của câu a,b
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Hướng dẫn học sinh làm câu a
- Hướng dẫn học sinh làm câu b
- Nhận xét bài làm của học sinh, chữa bài
a) lim( 31)( 2 2)
2
lim
1
b) l i m ( 2 n2 + −n 2n2 − 3n )
- Ghi chép bài
- Lên bảng làm bài a)
3 2
4 lim
x
x
→
− + −
2
lim
x
x
→
+ −
2
4
x
→
=
b) lim 9 2 1 3
4
x
→∞
1
lim
4
x
x x
→∞
Ta có: l i mx x
2
1
3
x
x
→∞
l i m
l i m
=
Trang 3( nếu học sinh làm sai)
Hoạt động 3:Định a để hàm số sau liên
tục trên ¡
2
x
>
- Để chứng minh hàm số liên tục ta phải
làm gì?
- Gọi học sinh lên bảng làm
Hoạt động 3: Chứng minh rằng phương
trình luôn có nghiệm với mọi m
m(x-1)(x+2)+2x+1=0
- Muốn chứng minh phương trình luôn có
nghiệm với mọi m thì cần điều kiện gì?
- Gọi một sinh lên bảng làm bài
2
1
lim
4
x
x x
→∞
- Ghi chép bài đầy đủ
- Xét tính liên tục của hàm số khi x=1, x<1,x>1
- Lên bảng làm Xét x>1 thì ( ) 23 2
1
f x
x
+ −
=
liên tục trên (1, +∞)
Xét x<1 thì f x( ) 3 = a+ ⇒ 2x hàm số liên
tục trên (−∞ ,1)
Tại x = 1
lim1 ( ) lim 31 ( 2 ) 3 2
Để hàm số liên tục tại x = 1 thì lim1 ( ) lim1 ( ) (1)
3
2
3
a
- Phương trình có nghiệm trên khoảng xác định
-Lên bảng làm bài Đặt
( )
2
2
3 2
l i m l i m
1
f x
x
+ −
=
−
Trang 4Hoạt dộng 4: Củng cố
- Củng cố và luyện tập:
Nhắc lại định nghĩa và qui tắc tính đạo
hàm tại một điểm
- Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Học bài và làm bài tập 1,2,3,4 sgk trang
156
D=R
- f(x) là hàm đa thức nên nó liên tục trên tập số thực R do đó nó liên tục trên
đoạn [-2,1]
- f(1) = 3
- f(-2) = -3
=> f(1,-2) = -9 <0 với mọi
=> Phương trình có ít nhất 1 nghiệm
=> Phương trình có nghiệm với mọi m
… , tháng 02 năm 2017
Nhận xét của giáo viên hướng dẫn Giáo sinh thực tập
Dương Minh Việt Nguyễn Thị Kim Anh
( 2 ; 1 )
∈ −
m R
∀ ∈
f x = m x − x + + x +