1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập Chương IV. Giới hạn

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Trong các giới hạn sau giới hạn nào có giá trị hữu hạn. A.[r]

Trang 1

Bài 1, 2: Giới hạn dãy số- giới hạn hàm số

Mức độ 1 Nhận Biết Câu 1: Tìm

2

2

lim

n n

 

A

3

2 B

3 2

C 0 D 

Câu 2:Tìm

3

lim

4

n

A

3

1

3 C  D 3 Câu 3:Tìm

1 3 lim

4 3

n n

A

1

4 B  C 1 D

3 4

Câu 4: Tìm

2

2

lim

n n

 

A

2

3 B 3 C

1 2

D 0 Câu 5: Tìm

 

4 2

lim

n n

2

3 C

1 2

D 

Câu 6: Tìm

2 3

lim(5 7 )

Câu 7: Tìm

2 3

lim

3

x

x x x

1

Câu 8: Tìm

3 1

lim

2

x

x x x

A 1 B.2 C 4 D.3

Câu 9 Tìm

2 2

lim( 3 )

A 6 B.8 C.10 D.12

Câu 10: Tìm

2 2

lim

x

x x

x x

 

Trang 2

A

5

11 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0

A

1

1

2n 1

n

D

cos n

n

12 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

5

3

n

 

 

1 3

n

 

 

5 3

n

 

 

  D

4 3

n

 

 

 

13 Cho

1 4 5

n

n u

n

Khi đó limun bằng :

A

3

3 5

C

4

4 5

14 Cho

5

u  

Khi đó limun bằng :

2

7 5

15 Kết quả L lim 5 n 3n3

là : A   B – 4 C – 6 D 

16 Biết L lim 3 n2  5n 3

thì L bằng :

17 lim 3 n3  2n2  5 bằng :

18 2

3 lim

4n 2n 1

  bằng:

3 4

C – 1 D 0

19 4

2

lim

5n  2n 1 bằng: A

2

1

20

3

4

lim

n n

3

2 7

21

4

4

lim

1

3 11

22

4

lim

n n

3 4

5

3 4

23

3 2

lim

n n

3

5

24

2

lim

n

25 lim n 10  n

Trang 3

26 bằng: A 5 B 7 C 9 D 

2

bằng:

Mức độ 2 Thông hiểu Câu 11: Tìm

3 2

lim

n

A

2

3 B 0 C  D 3

Câu12: Tìm

3 2

lim

n

A   B

1 4

C  D 0

Câu 13: Tìm

2

3

lim

n n n

 

A

3

1 4

C  D 0

lim

n

A   B 0 C 2 D

1 3

Câu 15: Tìm

2

4

1 lim

n

n n

 

A

1

2 B 0 C   D 1

Câu 16: Tìm  

lim

x

x x

A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 17 Tìm 2

3 2 lim

2

x

x x

A.1 B.2 C. D. 

Câu 18 Tìm 3

2 2017 lim

3

x

x x

A.1 B.2 C. D. 

Câu 19.Tìm

2

2

lim

n n

 

 

Trang 4

A

3

2 B

3

1

2 D 

Câu 20.Tìm

3 3

lim

n

 

A

8

2

4 5

Câu 21 Tìm

2 3

lim

3

x

x

A 2 B.3 C.5 D.6

Câu 22 Tìm

2 2 1

lim

1

x

x

 

A

1

18

2

1

lim

1

x

x x

x

19

1

lim

2

x

x x

x

 

 bằng: A 5 B 1 C

5

2 3

20

1

lim

x

x x

x x

  bằng:

A

1

9 B

3

2 5

D

2 3

21

4

1

3

lim

5

x

x x

x x

 

4

5 B

4

2

2 7

22

2

2

lim

3

x

x x

x x

 

4 9

B

12

4

3 D 

23

1

2 lim

x

x x

x x

  bằng

A

1

12

B

1 7

C

2 7

D  

24

4

lim

2

x

x x

 

 bằng

25

lim

x

x x

 

  bằng

1

5

2 3

Mức độ 3 Vận dụng thấp

Trang 5

Câu 1: Tìm 3n2 2n 2 ta được:

A 3 B 1 C 3 D 0

Câu 2: Tìm

3 3

lim

n n

 ta được:

1 5

D 1

Câu 3: Tìm

4 2

lim

n n n

 ta được:

A

4

1

Câu 4: Tìm

1

4.3 7 lim

2.5 7

 ta được:

A 1 B 7 C

3

5 D

7 5

Câu 5: Tìm

lim

 ta được:

A 0 B

6

8 C   D

4 5

1 2.3 6 lim

2 (3 5)

n n

 ta được:

A  B

1

1 3 Câu 7 Tìm lim n2  nn2  2

A

1

2 B.1 C.2 D

1 2

Câu 8 Tìm lim 4n2  2  4n2  2n

A

1

2 B.1 C.2 D

1 2

Câu 9 Tìm 4 2

1 lim

4

x

x x

A.  B.1 C. D.0

Câu 10 Tìm

2 0

lim

x

x

A.0 B.1 C. D.2

Trang 6

Câu 11 Tìm

lim

x

x

  

A

1

2 B. C

1 2

D.  Câu 12 1

2 lim

1

x

x x

 bằng

A

1

2

B

1

Câu 13

2 1

1 lim

1

x

x x

 là

Câu 14 Cho hàm số:  

f x



Khi đó lim 2  

 bằng:

Câu 15 Cho hàm số  

3

3

2 2 1

3 1

x x khi x

f x

x x khi x



Khi đó lim 1  

 bằng

Câu 16 Cho

2 2 1

lim 1

x

x x L

x

 Khi đó

A

1

2

L 

B

1 4

L 

C

1 4

L 

D

1 2

Câu 17

3 2 1

1 lim

x

x

x x

 

 bằng A –3 B –1 C 0 D 1 Câu 18

2 5

lim

x

x x x

 

 bằng

1

Câu 19

2 2

lim

x

x x x

3

1

1 2

Câu 20 lim 1 3

bằng A  B 2 C 0 D   Câu 21 lim  2 5 

bằng

5

5

Mức độ 4: vận dụng cao ( lưu ý: chỉ dành cho học sinh trường mình)

Trang 7

A lim 2 n

5

− 2017

−2 n4− 4 B lim

2 n3− 2017

−2 n2−1 C lim49 n4+ 2017

3+4 n4 D lim

2 n4− 3

− 2 n2− 2017

1

5

x

A

1 5

3 3

5

Câu 3: Giới hạn 2 (2.3 7)

6 2 3 2

1 1

n n

n n n

bằng

A.2 B. C.18 D.0

3

10 2017

2 sin 2

lim

n

n n

bằng A

1

5

1 5

1

D C

Câu 5: Tìm

lim

x

x

  

A

1

2 B. C

1 2

D. 

2 0

1 1

lim

x

x x x

x

A.

0

1 2

1

D C

x

x



2017 2

lim

bằng

A.

1 8

1 2

.

Câu 8: Giới hạn 1

1 lim 27

x

A

1 2

7 2

7

Trang 8

Câu 9: Giới hạn lim 2 2017  6



A.6 B.12 C. 12 D. 6

lim

a x

a x a x

a

A

a

a D a

C a

B a

2

2

1

Câu 11: Cho hàm số

1

; 8

1

1

; 1

3 2

2 )

x

x x

x x

x f

Khi đó lim1 f(x)

x bằng

A.

0 1

8

1 8

1

D C

B

Câu 12: Giới hạn lim

x→ 14 x4− 4 x2+3 x

9 x4

+16 x −1 bằng

Câu 13: Cho hàm số 

1

; 3

5

1

; 1

3 4 )

(

2

x khi x

x khi x

x x x f

Khi đó lim1 f(x)

x bằng

A.2 B . 2 C.4 D.không tồn tại

a a x

x

3 3 0

) (

A

2 2

2

a

Câu 15: Giới hạn x

x

4

3 2 lim

0

bằng A

3 2

1 3

4

3

D C

B

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:31

w