1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

luyện thi đại học phần (1)

12 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 765 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm a để phương trình có ba nghiệm phân biệt... ▪ Trừ hai vế của hai bất đẳng thức cùng chiều.. ▪ Bình phương hay lấy căn bậc hai hai vế của một bất đẳng thức mà không có điều kiện.. ▪

Trang 1

§a thøc vµ tam thøc bËc hai

−−−−−−−

§ 1 Đa Thức

▪ Đa thức bậc n của biến số x là biểu thức có dạng:

1

P x a x a x - a x a

-= + + + + trong đó n là số tự nhiên; a a n, n-1, , ,a a1 0 là các

số thực và a n ¹ 0.

▪ Nếu P x = thì x n( )0 0 0 được gọi là nghiệm của đa thức A x n( )

▪ Định lí Bơ−du: Nếu x 0 là nghiệm của đa thức 1

P x a x a x - a x a

đa thức ( )P x chia hết cho n (x x- 0) tức là:

P x x x b x - b x - b x b

 Ví dụ: x4- 5x3+ 6x2- x- 1 (= x- 1)(x3- 4x2+ 2x+1)

▪ Chia đa thức: Ta có thể chia một đa thức bậc n cho một đa thức bậc m (m ≤ n)

 2

13

x x

x

+

§2 Tam Thức Bậc Hai & Phương Trình Bậc Hai

▪ Dạng tổng quát: P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) (1)

▪ Biến đổi:

2

4

+ + = êççè + ÷÷ø- ú= êççè + ÷÷ø- ú

▪ Nghiệm: + Nếu ∆ < 0 thì tam thức (ph.trình P x = ) vô nghiệm.2( ) 0

+ Nếu ∆ = 0 thì tam thức có nghiệm kép là 0

2

b x

a

= - + Nếu ∆ > 0 thì tam thức có hai nghiệm là 1 ; 2

▪ Sự phân tích: Nếu P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) có hai nghiệm x x thì: 1, 2

( ) ( )

2

P x =ax + bx c+ =a x x- x x

-▪ Đồ thị: Đồ thị của hàm số y=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0)là một parabol có bề lõm quay lên

nếu a > 0 và có bề lõm quay xuống nếu a < 0.

a >0, < 0 a >0, = 0 a > 0, ∆ > 0

a < 0, < 0 a < 0, = 0 a < 0, ∆ > 0

x

y

x

y

x y

x2

x1

x y

x y

x y

x 2

x 1

Trang 2

+ Khi ∆ < 0: Đồ thị và trục hoành không có điểm chung

+ Khi ∆ = 0: Đồ thị tiếp xúc với trục hoành

+ Khi ∆ > 0: Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

Toạ độ đỉnh: ;

b

a a

y

æ æ ö÷÷ö

▪ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất: Dựa vào đồ thị ta có:

+ Khi a < 0: P x2( )=ax2+ bx c+ đạt giá trị lớn nhất là

4a

- tại

2

b x

a

= - + Khi a > 0: P x2( )=ax2+ bx c+ đạt giá trị nhỏ nhất là

4a

- tại

2

b x

a

= -

▪ Định lý Vi et : Nếu tam thức P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) (1) có hai nghiệm x x thì:1; 2

1 2 b µ 1 2 c

S x x v P x x

● Chú ý: + Nếu a + b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là 1 và c/a Nếu a b + c = 0 thì (1)

có hai nghiệm là −1 và −c/a.

+ Nếu hai số x y , có tổng là S và có tích là P thì chúng là nghiệm của phương

trình t2- S t+ P=0

▪ Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm: Nếu P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) (1) có hai nghiệm

1; 2

x x thì:

2 2

x x x x x x S P

a a

æ ö÷ ç + = + - = - = -ççè ø÷÷

-+ x13+ x23=(x1+ x2)(x12+ x22- x x1 2)=S S( 2- 3 )P

1 2 1 2

x x x x P

+

▪ Dấu của các nghiệm: + P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) (1) có hai nghiệm trái dấu  a.c < 0.

+ P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) (1) có hai nghiệm đều dương 

0 0 0

P S

ì >

ïï

ïï >

íï

ï >

ïïî

+ P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) (1) có hai nghiệm đều âm 

0 0 0

P S

ì >

ïï

ïï >

íï

ï <

ïïî

● Ví dụ & bài tập:

① Giải phương trình: ( 1 | | 1) ( ) 1

2

x+ x - = -

② Với giá trị nào của a thì các nghiệm của phương trình x2- 3ax a+ 2 = có tổng bình 0 phương bằng 7/4?

③ Xác định giá trị của a để tổng bình phương các nghiệm của phương trình

x - a- x+ a- = nhỏ nhất

④ Tìm tất cả các giá trị của m để f x( )=mx2- 2(m- 1)x+ 3(m- 2) có hai nghiệm

1; 2

x x sao cho x1+ 2x2 = 1

Trang 3

⑤ Giải hệ phương trình

7 2 5 2

x y xy

x y xy

ìïï + + = ïïï

íï

ïïïî

Tìm m để phương trình 4x3- 3x+ =1 mx m- + 2 có ba nghiệm phân biệt

⑦ Với giá trị nào của m thì phương trình: (m- 1)x2- (2m- 1)x m+ + =5 0

a) có đúng một nghiệm?

b) có hai nghiệm trái dấu?

c) có hai nghiệm cùng dương?

⑧ Cho phương trình 2x3- 3(a+1)x2+ 6ax- 4= 0

a) Chứng minh rằng phương trình có một nghiệm cố định không phụ thuộc vào a

b) Tìm a để phương trình có ba nghiệm phân biệt

⑨Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình x2- mx m+ 2- m- 3=0 có hai nghiệm dương x x thỏa 1; 2 2 2

1 2 4

x + x =

⑩ Cho hệ phương trình: x2 y xy2 m 1

x y xy m

ïï

ïî

a) Giải hệ khi m = −2

b) Tìm m để hệ có nghiệm với x< 0, y< 0.

§3 Dấu Của Tam Thức Bậc Hai

▪ Định lý về dấu của tam thức:Cho tam thức P x2( )=ax2+ bx c a+ ( ¹ 0) (1)

* Nếu ∆ < 0 thì P x cùng dấu với a với mọi x 2( ) (a f x ( )> 0; "xÎ ¡ )

* Nếu ∆ = 0 thì P x cùng dấu với a với mọi 2( )

2

b x

a

-¹ ( ) 0;

2

b

a f x x

a

ç > " ¹ - ÷

* Nếu ∆ > 0 thì P x có hai nghiệm 2( ) x x (giả sử 1; 2 x1< x2) Khi đó P x cùng dấu với 2( )

a với mọi xÎ (- ¥ ; ) ( ;x1 È x2 + ¥ ) và trái dấu với a với mọi xÎ ( ; )x x1 2 .

▪ Nếu P x( )=a x x x x( - 1)( - 2) (x x- n) v xíi 1< x2< < x n thì ( )P x cùng dấu với a khi n

x> x và lần lượt đổi dấu ở các khoảng tiếp theo (x n-1;x n) (, x n-2;x n-1), ,( ; )x x2 1 .

* Chú ý: Nếu x là nghiệm kép, tức là k

2

( ) ( )( ) ( k) ( n) íi k n

P x =a x x x x- - x x- x x- v x < x < < x < < x

thì ( )P x bằng 0 tại x và ( ) k P x không đổi dấu khi x đi qua x k

 Vdụ: Xét dấu đa thức P x( )=- 5(x- 1)(x- 3)(x- 4) (2 x- 8)

● Ví dụ và bài tập:

① Giải các bất phương trình:

a) |x2- 2x- 3 |< 3x- 3

b) |x- 6 | |> x2- 5x+ 9 |

+

-8 4

3 1

Trang 4

② Giải và biện luận bất phương trình: 2 2 x 2 1

x a+ - x - a < a x

-③ Giải các bất phương trình:

a) x2- 7x+12< |x- 4 |

b)

2 2

1 4

x x x

£

-④ Giải và biện luận bất phương trình: 1 3 1

x+ a< x+ a

Tìm m để bất phương trình x2+ 6x+ +7 m£ có nghiệm là một đoạn trên trục số 0

có độ dài bằng 1.

§ 4 Các Bài Toán Biện Luận Bất Phương Trình Bậc Hai

▪ Bài toán: Tìm điều kiện để P x2( )=ax2+ bx c+ > 0, "xÎ ¡

P x =ax + bx c+ < "xÎ ¡

Ta phải xét hai trường hợp:

* a = 0: Xét trực tiếp.

* a  0:

2

2

0 ( ) 0,

0 0 ( ) 0,

0

P x x

a

P x x

a

ê > " ÎÛ í

ê

ê < " ÎÛ ïí

ë

¡

¡

 Chú ý: Khi gặp các bài toán 2

P x =ax + bx c+ ³ "xÎ ¡ hoặc

2

P x =ax + bx c+ £ "xÎ ¡ , ta phải thay đổi điều kiện cho phù hợp

● Ví dụ:

① Tìm m để (m- 1)x2+ (4m- 3)x+ 5m- 3 0,< "xÎ ¡

② Cho bất phương trình (m2- 4)x2+ (m- 2)x+ <1 0. Tìm m để bất phương trình vô

nghiệm

③Với giá trị nào của m bất phương trình

2 2

2 1

x mx

x x

>

+ thỏa x  

I Dùng định nghĩa, tính chất, phép biến đổi tương đương:

● Các tính chất cơ bản:

▪ a > b  a b >0 ▪ a > b và b > c  a > c.

▪ a > b  a + c > b + c.

Trang 5

0

a b

ac bc c

ì >

ïï Þ >

íï >

a b

ac bc c

ì >

ïï Þ <

íï <

ïî

a b a c b d

c d

ì >

ïï Þ + > +

íï >

0 0

a b

ac bd

c d

ì > >

íï > >

0

a b

ab a b

ì >

ïï Þ <

íï >

ïî

a³ b³ 0Û ab2 và a³ b³ 0Û a³ b

▪ | |a ³ a a," .

▪ | |a £ Ûb - a£ £ ; | |b a a b a b

a b

é £ -ê

³ Û

ê ³ ë

a c a a c c; ( , , ,a b c d 0)

b d b b d d

+

> Þ > > >

+

● Để chứng minh a > b ta chứng minh a b > 0.

● Dùng phép biến đổi tương đương A  B  C  … D, nếu D đúng thì A đúng

● Ta thường dùng các bất đẳng thức:

(a b- )2³ 0,"abÛ a2+ b2³ 2 ab

( )2

a b a b ab a b

" Û + ³ "

a + b ³ ab a b" Û a + ab b+ ³ "a b

● Chú ý: Không được:

▪ Nhân hai vế của hai bất đẳng thức cùng chiều mà không có điều kiện

▪ Trừ hai vế của hai bất đẳng thức cùng chiều

▪ Bình phương hay lấy căn bậc hai hai vế của một bất đẳng thức mà không có điều kiện

▪ Đơn giản hai vế của một bất đằng thức mà không có điều kiện

▪ Khử mẫu số hai vế của bất đẳng thức mà không có điều kiện

● Các ví dụ:

① Chứng minh rằng với mọi a, b, c:

a) a2+ b2+ c2 ³ ab bc ca+ +

b) a2(1+ b2)+ b2(1+ c2)+ c2(1+ a2)³ 6abc

c) 2 2 2 1( )2

3

a + b + c ³ a b c+ + d) (a b c+ + )2³ 3(ab bc ca+ + )

e) Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c ta có:

1 3

a ab b

a ab b

³

② Chứng minh rằng với mọi a, b  0: 2(a5+ b5)³ (a2+ b2)(a3+ b3)

③ Chứng minh rằng với mọi a, b, c > 0: a b c 1 1 1

bc+ ca+ ab³ a+ b+ c

④ Chứng minh rằng: Nếu a b+ =2 thì a4+ b4 ³ 2

II Bất đẳng thức Cauchy (Cô-si) cho các số không âm :

 Với a & b là hai số không âm ta có :

2

a b

ab

+

³ Dấu bằng xảy ra khi a = b

Trang 6

 Với ba số không âm a ,b, c ta có : 3

3

a b c

a b c

+ +

³ Dấu bằng xảy ra khi a = b = c

 Tổng quát với n số không âm a 1 ,a 2 , , a n ta có :

1 2

1 2

n

a a a n

³ Dấu bằng xảy ra khi a 1 = a 2 = = a n

Hay

1 1

i i i

a

a

n =

=

=

å Õ Dấu bằng xảy ra khi ai = aj , ∀i,j = 1,n

☻ Hệ quả :

▪ Nếu hai số không âm a và b có tích không đổi thì tổng a + b nhỏ nhất khi a = b ▪ Nếu hai số không âm a & b có tổng không đổi thì tích a.b lớn nhất khi a = b.

● Ví dụ và bài tập:

① Chứng minh rằng với mọi a, b ³ 0: (2a+1)(b+ 3)(3a+ 2 )b ³ 48ab

② Chứng minh rằng với mọi a, b, c ³ 0: ab a b( + )+ bc b c( + )+ ca c a( + )³ 6abc.

③ Chứng minh rằng với mọi a, b ³ 0: 2 a+ 33b³ 55 ab

④ Chứng minh rằng với mọi a³ 1, b³ 1, c³ 1:

3

2

abc

ac b- + ba c- + cb a- £

⑤ Chứng minh rằng với mọi a, b, c > 0: 3

2

b c+ c a+ a b³

⑥ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=(2x- 1)(3- x) trên đoạn 1;3

2

é ù

ê ú

ê ú.

⑦ Cho hai số x,y sao cho 0 ≤ x ≤ 3 , 0 ≤ y ≤ 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = (x − 3)(4 − y)(2x +3y)

⑧ Chứng minh rằng với mọi số thực dương a, b, c ta có:

2

b c c a a b

+ +

III Bất đẳng thức Bunhiacôpxki:

▪ Với bốn số , , ,a b x y ta có : (ax by+ )2£ (a2+ b2)(x2+ y2) Dấu bằng xảy ra khi

ay=bx hay a b

x = y (nếu x ¹ 0; y ¹ 0)

● Ví dụ và bài tập: ① Chứng minh rằng với mọi a, b > 0:

2 2 2

a b a b

æ+ ö÷ +

Từ đó suy ra:

4 4 4

a b a b

æ+ ö÷ +

② Cho 3x + 5y = 7 Chứng minh rằng: 3 2 5 2 49

8

x + y ³

③Cho a b c+ + =1 và , ,a b c> Chứng minh rằng: 0

6

a b+ + b c+ + c a+ £

④ Cho a> >c 0;b> >c 0 Chứng minh rằng: c a c( - )+ c b c( - )£ ab

⑤ Cho a b+ =1 Chứng minh rằng: 4 4 1

8

a + b ³

Trang 7

Chứng minh rằng với mọi số thực dương a, b, c ta có:

2

b c c a a b

+ +

IV Chứng minh bất đẳng thức bằng véctơ:

Giả sử ar =( ; )a a1 2

br =( ; )b b1 2

, ta có:

|a br + r | | | | |£ ar + br Û (a + b) + (a + b ) £ a + a + b + b (Minkowski)

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi &ar br cùng hướng hay

1 1; 2 2 ( 0)

a =kb a =kb k>

|a br - r | | | | |£ ar + br Û (a - b) + (a - b ) £ a + a + b + b

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi &ar br ngược hướng hay

1 1; 2 2 ( 0)

a =kb a =kb k<

1 1 2 2 1 2 1 2

| | | | | |a br r £ ar br Û |a b + a ba + a b + b (BĐT Svac−xơ)

( )2 ( 2 2) ( 2 2)

1 1 2 2 1 2 1 2

a b + a b a + a b + b

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi &ar br cùng phương

1 1; 2 2 ( )

a =kb a =kb k Î ¡

● Ví dụ: ➊ Chứng minh rằng với , , a b cÎ ¡ , ta luôn có:

(a c+ )2+ b2 + (a c- )2+ b2 ³ 2 a2+ b2

➋ Chứng minh rằng với , ,a b c tùy ý, ta luôn có:

a - ab b+ + b - bc c+ ³ a + ac c+

➌ Chứng minh rằng với mọi x, y, z ta đều có:

x + xy+ y + x + xz+ z ³ y + yz+ z

➍ Chứng minh rằng với mọi , ta có:

cos α- 2cosα+ 3+ cos α+ 4cosα+ 6³ 17

➎ Chứng minh với mọi giá trị của x,y ta có : 4cos cos2x 2 y+ sin (2 x- y)+ 4sin sin2x 2 y+ sin (2 x- y) ³ 2

➏ Chứng minh rằng với mọi a, b, c:

2

a + - b + b + - c + c + - a ³

IV Sử dụng đạo hàm:

Để chứng minh một bất đẳng thức, ta biến đổi BĐT về dạng ( )f a £ f b( ), (a< b) sau đó

ta cần chứng tỏ y= f x( ) là hàm số tăng trên ; )[a b Nếu bất đẳng thức được biến đổi về dạng

( ) ( )

f a ³ f b ( a< b) thì ta cần chứng tỏ hàm số giảm trên ( ; ]a b

● Ví dụ và bài tập:

➊ Chứng minh rằng 4 (1 )4 1,

8

x + - x ³ "x

➋ Cho a b c, , > 0 &a2+ b2+ c2 =1 Chứng minh rằng

Trang 8

3 3 2

b c + c a + a b ³

 Các bài tập :

1) Chứng minh rằng nếu a,b,c là ba số dương thì :

a b+ b c+ c a³ a b c

2) Chứng minh với a,b,c,d thuộc R thì :

a2+ b2 + c2+ d2 ³ (a c- )2+ (b d- )2

3) Cho ,x y¹ 0, chứng minh rằng x22 y22 3 x y 4 0

y x

y x

æ ö÷ ç

+ - çç + ÷÷÷+ ³

4) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1 4

x+ y+ z = Chứng minh rằng

1

2x y z+ x 2y z+ x y 2z £

5) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xyz= 1 Chứng minh rằng:

3 3

6) Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi Chứng minh rằng:

ç + ÷+ ç + ÷÷+ ç + ÷³

7) Cho hai số thực thỏa x2+ y2 = Chứng minh rằng :1

2

x xy

xy y

+

- ££

8) Chứng minh rằng với mọi số thực dương x, y, z thoả mãn ( x x+ y+ z)=3 ,yz ta có:

(x+ y) + (x+ z) + 3(x+ y x)( + z y)( + z) 5(£ y+ z)

9) Cho x, y là các số thực thay đổi thỏa mãn: (x+ y)3+ 4xy³ 2 Chứng minh rằng:

16

A= x + y + x y - x + y ³ -

tr×nh

−−−−−−−

I PHƯƠNG TRÌNH−BPT−HỆ PT KHÔNG CHỨA CĂN THỨC:

 Phương trình:

 Nếu hàm số y= f x( ) liên tục trên (a b và ( ) ( ) 0; ) f a f b < thì phương trình ( ) f x = 0

có ít nhất một nghiệm trên (a b ; )

Ví dụ: Chứng tỏ rằng với ∀m ∈ ℝ , phương trình sau luôn có nghiệm thực dương:

3 3 2 3 2 0

 Sử dụng PT đối xứng, đặt ẩn phụ, qui về bậc hai

Trang 9

 Ví dụ: Giải các phương trình:

2

1

x x

x

æ ö÷ ç

+ççè + ÷÷ø =

36

③ 2x4+ 3x3- 16x2+ 3x+ 2= 0

x7- 2x6+ 3x5- x4- x3+ 3x2- 2x+ = 1 0

 Hệ phương trình:

● Phương pháp thế và đặt ẩn phụ: Khi đặt ẩn phụ, công việc đầu tiên là tìm tập giá trị của

ẩn phụ (điều kiện của ẩn phụ)

 Ví dụ 1: Giải hệ: 6 5 (1)

x y x y

x y x y xy

íï

ï = ïïî

 Ví dụ 2: Giải hệ:

1

1 (1) 1

1 (2) 1

1 (3)

x y y z z x

ìïï - = ïï

ïï

ïï - = íï

ïï

ïï - = ïï

ïî

● Sử dụng tổng−tích:

 Ví dụ: Giải các hệ phương trình:

5

x xy y

x y

ïí

ï + =

2 2

18 12

x y

y x

x y

ìïï + =

ïï

íï

ïï + =

ïî

1

2

x y

x y

ïïï

-ïî

2 2

2 2

1 1

5

9

x y

x y

x y

x y

ìïï + + + =

ïï

ïí

ïï

ïî

● Qui PT chứa căn thức về PT−HPT không chứa căn thức:

 Ví dụ: Giải các PT sau:

x335- x x3( + 3 35- x3) =30

x+ 17- x2 + x 17- x2 = 9

③ 3 x+ 34- 3 x- 3= → 1 u= 3 x+ 34, v= 3 x- 3

④ 3(2- x)2 + 3(7+ x)2 - 3(2- x) (7+ x) = 3

Trang 10

● Dùng phép biến đổi tương đương:

 Ví dụ: Giải các hệ PT:

x x y y

y y x x

ïí

ïî (hệ đối xứng loại II)

2

2

1

1

x y

y

y x

x

ìïï = +

ïïï

íï

ïï

ïî

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

II PHƯƠNG TRÌNH−BPT−HỆ PT CHỨA CĂN THỨC:

 Kiến thức cơ bản:

2 2

( ) ( ) ( ) 0

( ) ( ) ( ) ( )

f x g x g x

f x g x

f x g x

ìï ³

ï

ïïî

[ ]2

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( )

f x

f x g x g x

f x g x

ìï ³ ïï

ïï

< Û³í

ïï

ï <

ïïî

2

( ) 0

( ) ( ) 0

( ) ( )

( ) 0

( ) ( ) ( )

g x

I

f x

f x g x

g x

II

f x g x

éìïïêí <

êïïîê ³

> Û êìïêï ³

êíïêïîë >

nghiệm của BPT đã cho là hợp của nghiệm hệ

(I) với hệ (II)

● Các dạng cơ bản:

 Ví dụ: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

ⓐ 3x2+15x+ 2 x2+ 5x+ = 1 2

x+ x + x - x- x + x =

x2+ 3x+ 3< 2x+ 1

ⓐ 8 2+ x x- 2 > -6 3x

ⓐ 5+ x- - x- 3< - 1+ (5+ x)(- x- 3)

● Hệ phương trình chứa căn:

 Ví dụ: Giải các hệ phương trình sau:

x y x y

x y

ïí

136

x y x y

x y

ìï + + + =

ïí

Trang 11

x y

ïïí

● Sử dụng tính đơn điệu:

 Ví dụ: ⓐ Giải phương trình: x5+ x3- 1 3- x+ 4= 0

x y

ïïí

● Bài toán định tính về PT−BPT chứa tham số:

 Ví dụ: ① Cho phương trình 4- x+ x+ 5=m Tìm m để phương trình có nghiệm

duy nhất

 C1: BĐ x là nghiệm  0 4 ( 1- - - x0)+ 5 ( 1+ - - x0) =m nên - -1 x0 cũng là

nghiệm → đk cần; xét điều kiện đủ → m

 C2: Dùng đạo hàm

ĐỀ THI NĂM 2002:

ⓐ KHỐI B: (1 điểm) Giải hệ phương trình:

3

2

x y x y

x y x y

ìï - = -ïïí

ⓐ KHỐI D: (1điểm) Giải bất phương trình: (x2- 3x) 2x2- 3x- 2³ 0

ĐỀ THI NĂM 2003:

ⓐ KHỐI A: (1 điểm) Giải hệ phương trình:

3

y x

ìïï = -ïï

íï

ïï = + ïî

ⓐ KHỐI B: (1 điểm) Giải hệ phương trình:

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y

ïï ïí

ïï ïî

ĐỀ THI NĂM 2004:

Ⓐ KHỐI A: (1 điểm) Giải bất phương trình: 2( 2 16) 7

3

x

-+ - >

-

ⓐ KHỐI B: (1 điểm) Xác định m để phương trình sau có nghiệm:

m + x - - x + = - x + + x - - x

ⓐ KHỐI D: (1 điểm) Xác định m để hệ phương trình sau có nghiệm:

1

1 3

x y

x x y y m

ïïí

ĐỀ THI NĂM 2005:

ⓐ KHỐI A: (1 điểm) Giải bất phương trình: 5x- 1- x- 1> 2x- 4

Ngày đăng: 09/05/2017, 22:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Khi  ∆  &lt; 0: Đồ thị và trục hoành không có điểm chung. - luyện thi đại học phần   (1)
hi ∆ &lt; 0: Đồ thị và trục hoành không có điểm chung (Trang 2)
w