Xđịnh được gtuyến của hai mp, gđiểm của đgt và mp, thiết diệncủa hình chóp khi cắt bởi một mp.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Trong mp, có bao nhiêu đgt đi Học sinh chú ý
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
************************************************
CHƯƠNG II
ĐƯỜNG THẲNG & MẶT PHẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
* ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
** HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
*** ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
****HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
*****PHÉP CHIẾU SONG SONG HÌNH BIỂU DIỄN CỦA
MỘT HÌNH TRONG KHÔNG GIAN
************************************************
1
Trang 2GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
TIẾT 15-16-17-18: §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp cho HS nắm được :
Các t/c thừa nhận và bước đầu biết dùng các t/c này để CM một số t/c của HHKG Các điều kiện xđịnh mp,
ĐN của hình chóp và hình tứ diện
2 Kĩ năng:
Xác định được mp trong không gian Điểm thuộc và không thuộc mp
Biểu diễn nhanh một hình trong không gian Xđịnh được gtuyến của hai mp, gđiểm của đgt và mp, thiết diệncủa hình chóp khi cắt bởi một mp
3 Thái độ:
Liên hệ với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học Có nhiều sáng tạo trong hình học Rèn luyện tư duy vàtrí tưởng tượng Tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
II Chuẩn bị:
GV: Hình vẽ SGK Thước kẻ, phấn màu, mô hình của hình chóp, hình tứ diện …
HS: Đọc bài trước ở nhà, có thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới
III PP dạy học: Quan sát, vấn đáp-gợi mở
IV Tiến trình bài dạy:
các đối tượng của HH phẳng từ
đó nêu ra các đối tượng của
HHKG
? Hãy chỉ ra một vài ví dụ về
mp
GV: Nêu kniệm mp và cách biểu
diễn mp trong không gian; kí
Kí hiệu : Dùng chữ cái in hoa hoặc chữ cái Hi
lạp để biểu diễn Ví dụ mp (P) có thể viết mp(P) hay (P)
- 1 học sinh lên bảng vẽ ** Qui ước vẽ hình không gian (SGK)
HĐ2: Các t/c thừa nhận của hh không gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Trong mp, có bao nhiêu đgt đi
Học sinh chú ý theo dõi
2/ Các t/c thừa nhận của hh không gian.
Ký hiệu mp đi qua 3 điểm A, B, C:
mp(ABC) hay (ABC)
TC 3: Tồn tại ít nhất 4 điểm không đồng
Trang 3Hai mp phân biệt có 3 điểm
chung thì 3 điểm ấy quan hệ với
nhau như thế nào?
Ba điểm đó thẳng hàng (cùng nằm trên giao tuyến của hai mp)
TC5: Nếu 2 mp có một điểm chung thì hai
mp đó có một đgt chung duy nhất chứa tất cảcác điểm chung của hai mp đó
Ký hiệu: …HĐ3: TC6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
a/ Hãy xđịnh gđiểm của A’B’, B’C’, A’C’ với mp(ABC)
b/ Cmr: M, N, P thẳng hàng
** Kết luận:
1/ Cách tìm gđiểm của một đgt với mp(P): ta tìm gđiểm của đgt đó với 1 đgt nằm trong mp(P)
2/ Để CM 3 điểm thẳng hàng ta có thể CM 3 điểm đó thuộc 2 mp phân biệt
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Qua 3 điểm không thẳng hàng
xác định được bao nhiêu mp?
- Cho đgt d và điểm A không
c Hai đgt cắt nhau xác định duy nhất một
mp Ký hiệu: mp(a,b)
HĐ 3: Hình chóp và hình tứ diện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
+Nêu ĐN hình chóp
GV nêu cách gọi tên hình chóp:
Nếu đáy của một tam giác, một
+Nêu kniệm : Tdiện( hay m.cắt)
của hình (H) khi cắt bởi mp(P)
là h/c tam giác bằng bnhiêu cách
+ Nêu kniệm tdiện đều
Tiếp thu kniệm
HS nghe kniệm tứ diện
, SA2A3,…, SAnA1.
** Hình gồm n tam giác đó và đa giác A1A2
…An được gọi là hình chóp và được ký hiệu là : S.A1A2 …An
S : đỉnh ; đa giác A1A2 …An : mặt đáy; cạnhcủa mặt đáy : cạnh đáy ; SA1, SA2, …, SAn : cạnh bên ; các tam giác SA1A2 , SA2A3,…,
SAnA1 : mặt bên
HĐ5-SGK
HĐ6- SGK
VD : Cho h/c tứ giác S.ABCD có AB, CD cắt nhau, A’ là một điểm nằm giữa S và A.a/ Tìm gđiểm của (A’CD) với SB
b/ Tìm các gtuyến của mp(A’CD) với các mp: (ABCD),(SAB),(SCD),(SAD)
HD :
Chú ý : …
KN hình tứ diện: Cho 4 điểm không đg phẳng A, B, C, D Hình gồm 4 tam giác ABC, ACD, ABD, BCD gọi là hình tứ diện
Kí hiệu là: ABCD
4 đỉnh: ….; 4 mặt:…; 6 cạnh:…3 cặp cạnh đối diện:…; 3 cặp cạnh đối diện:…; Đỉnh không nằm trên một mặt : glà đỉnh đối diện với mặt đó
** Tứ diện đều:
4 Củng cố: Nhắc lại cách tìm giao tuyến của 2 mp, tìm giao điểm giữa đgthẳng và mp
5 Dặn dò: Xem lại bài học, và làm bài tập sách giáo khoa
Trang 52 Kĩ năng : Tìm được giao điểm của 1đgt và 1mp Tìm được giao tuyến của 2 mp Xác định được thiết diện của hình chóp và 1mp CM được 3 điểm thẳng hàng
II Chuẩn bị:
GV: Hình vẽ SGK.Thước kẻ, phấn màu, …
HS: Đọc bài trước ở nhà, có thể liên hệ các bài đã học ở lớp dưới
III.PP dạy học: Gợi mở, quan sát, vấn đáp
IV Tiến trình bài dạy :
H: Tìm xem đường nào nằm
trong ,mp (ABM) cắt đường SC
H: Tìm gđiểm mp (ABM) với
Mặt khác trong mp (SBD) kéo dài NI cắt SD tại E Vì NI (MNC),SD (SAD)nên E là điểm chung thứ 2 của 2 mp đó vậy ME là gt của 2mp (MNC) và (SAD)
BN
Vì BN (SBM),AC (SAC)nên I là điểm chung thứ 2 của 2 mp đó Vậy SI là gtuyến của 2 mp này
ABM PQ
SCD ABM
PB SBC ABM
AB SAB ABM
, ) )
( , ) ( ) (
Vậy tứ giác ABPQ là thiết diện của hình chóp với mp(ABM)
Trang 6GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
Bài tập làm thêm:
1/ Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C, D Gọi M, N l.l là trung điểm của AD và BC
a/ Xđịnh gtuyến của 2 mp (MBC) và (NDA)
b/ Cho I, J là 2 điểm l.l thuộc hai đoạn thẳng AB và AC Xđịnh gtuyến của hai mp(MBC) và(IJD)
2/ Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng Gọi I, K theo thứ tự là hai điểm trong của các tam giác ABC
và BCD Gỉa sử đgt IK cắt mp(ACD) tại J Hãy xđịnh gđiểm J đó
3/ Cho 3 tia Ox, Oy, Oz l.l lấy các cặp điểm A và A’, B và B’, C và C’ scho BC cắt B’C’ tại M, CA cẳt C’A’ tại N, AB cắt A’B’ tại I CMR : M, I, N thẳng hàng
4/ Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C, D; G là trọng tâm của tam giác ACD Các điểm M, N, P l.l thuộc các đthẳng AB, AC, AD scho: MA:MB=NC:NA=PD:PA=1:2
Gọi I, J l.l là các gđiểm của đgt MN với BC và MP với BD
a/ Tìm gtuyến của (P) với mp(SAB) và (SBC)
b/ Tìm gđ I của SO với (P); gđ K của SD với (P)
c/ Xđịnh gt của (P) với (SAD) và (SCD)
d/ Xđ các gđ E, F của các đgt DA, DC với mp(P) và CMR: E, B, F thẳng hàng
6/ Cho hc S.ABCD có đáy là hình thang (AB//CD, AB>CD) Gọi I, J ll là TĐ của SB và SC
a/ Xđ gt của 2 mp (SAD) và (SBC)
b/ Tìm gđ của hai đgt SD với mp(AIJ)
c/ Xđ thdiện của hc S.ABCD cắt bởi mp(AIJ)
7/ Cho TD đều ABCD có cạnh bằng a Gọi I là TĐ của AD, J là điểm đxứng với D qua C, D là điểm đxứng với
D qua B
a/ Xđịnh thdiện của hình TD khi cắt bởi mp(IJK)
b/ Tính dtích thdiện được xđ ở câu a/
ĐS:
a/ Nối IJ cắt AC tại N, IK cắt AB tại M Tam giác IMN là thdiện cần tim
b/ M là TT của tam giác ADK, N là TT của tam giác ADJ
AN=2AC/3, AM=2AB/3 → AN= AM=2a/3 và MN//BC → MN=2BC/3 hay MN= 2a/3
Xét tam giác AIM: IM2 =AI2 + AM2 -2AI.AM.cos600=13a2/36 → IM=IN= 13
6
a
.Theo công thức hêrông, ta có: SIMN=a2/6
Trang 7GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
I/ Mục tiêu bài dạy:
1 Về kiến thức: Làm cho hs nắm được: Vị trí tg đối của hai đgt phân biệt; các tc của hai đgt song song và đlí về gt của ba mp Hiểu PPCM hai đgt song song và biết sdụng các gthiết của bài toán để CM hai đgt song song trong không gian
2 Về kỹ năng: Giúp hs thành thạo các cách CM hai đgt song song dựa vào các t/c đã học trong bài hoặc dựa vào các t/c về hai đgt song song trong hình học phẳng
II/ Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị giáo án, thước kẻ, phấn màu
HS: Xem bài ở nhà
III/ PP: Vấn đáp - gợi mở, hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài dạy:
HĐ 1: Vị trí tương đối của hai đgt trong không gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
? Hay nhắc lại các vị trí tương
đối của hai đgt trong mp
- Dẫn vào bài mới : xét vị trí
tương đối của hai đgt trong
b/ a//b
c/ ab={I} hoặc ab=I
ĐN: Hai đgt đồng phẳng nếu chúng cùng nằm trên một mp
Hai đgt gọi là chéo nhau nếu chúng không đồng phẳng
Hai đgt gọi là song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung
HĐ 2: Hai t/c của hai đường thẳng song song
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
? Trong mp, có bn đgt đi qua
một điểm nằm ngoài một đgt
cho trứơc và ss với đgt đó
→ Từ đó, gv nêu t/c 1
- Trong mp, nếu cho hai đgt
phân biệt cùn ss với một đgt
khác thì chúng ntn ?
→ Từ đó, gv nêu t/c 2
HS trả lời
HS trả lời
2 Hai đường thẳng song song.
T/C 1: Trong kg, qua một điểm nằm ngoài một đgt, có một & chỉ một đgt ss với đgt đó
T/C 2: Hai đgt phân biệt cùng ss với đgt thứ
ba thì ss với nhau
HĐ 3: Đl về hai đường thẳng song song
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trang 8GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
? a & b thuộc mp nào→ có
những vị trí tương đối nào giữa
a và b
+ Nếu a cắt b tại I thì I là điểm
chung của những mp nào ?
GV nêu gthiết : Cho hai mp cắt
nhau theo gt là a, chúng ll đi qua
hai đgt song song là b và c thì
Qua ví dụ 1, giúp hs hiểu và ghi
nhớ kniệm trọng tâm của tứ
diện.
Học sinh làm ví dụ 1
Ví dụ 1 : Cho TD : ABCD Gọi M, N, P, Q,
R, S ll là TĐ các đth : AB, CD, BC, DA, AC,
BD Cm : MN, PQ, RS đồng quy tại trung điểm G của mỗi đọan
( Điểm G gọi là TT của TD đã cho)
GV nêu ví dụ 2
HD hs làm bài
Sau VD 2, cho hs nêu cách tìm
gt của hai mp ll đi qua hai đgt
song song
Học sinh làm ví dụ 2 Ví dụ 2 : Cho hc S.ABCD có đáy là hbh
a/ Tìm gt của hai mp(SAD), (SBC)
b/ M là một điểm nằm giữa S và C Xđ thdiệncủa hc đó khi cắt bởi mp(MAB)
** Cách tìm gtuyến của hai mp ll đi qua hai đgt song song :…
? Hãy nhắc lại tất cả các cách
tìm gt của hai mp đã được học HS trả lời.
4/ Củng cố bài học, nêu nhiệm vụ cho bài tiếp theo
5/ Dặn hs chuẩn bị bài tập về nhà
Trang 9BT 20 - SGK
BT 21 - SGK
BT 22 – SGK
HĐ 1 : Các bài tập bổ sung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Ghi đề bài lên bảng
HD hs làm từng bài hoặc cho hs
suy nghĩ rồi nêu cách giải
Ghi nội dung bài tập
Suy nghĩ nêu cách giải Đề bài tập bổ sung.
Bài tập bổ sung ( SBT trang 55 + 56)
(28- SBT) 1/ Cho hc tứ giác S.ABCD có đáy là một tứ giác lồi Gọi M, N ll là ttâm của tam giác SAB và SAD ;
E là TĐ của BC
a/ CMR MN // BD
b/ Xđ thdiện của hc khi cắt bởi mp(MNE)
c/ Gọi H, L ll là các gđ của mp(MNE) với các cạnh SB và SD CMR : LH // BD
(27- SBT) 2/ Cho TD ABCD Gọi I, J ll là TĐ của BC và BD;E là một điểm thuộc AD và không trùng với A,Da/ Xđ thdiện của TD khi cắt bởi mp(IJE)
b/ Tìm vị trí của E trên AD scho thdiện là hbh
c/ Tìm đk của TD và vị trí của E trên AD scho thdiện là hình thoi
(30- SBT) 3/ Cho TD đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N ll là TĐ của CD và AB
a/ Hãy xđ điểm I thuộc AC, J thuộc DN scho IJ // DN
Trang 10II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, một số câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức đã học
2 Học sinh: Xem trước lý thuyết
III PP dạy học: Nêu vấn đề , hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
TIẾT 21:
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ:
Hãy nhắc lại kniệm hai đgt chéo nhau và hai đgt song song?
Nêu cách xác định giao tuyến của hai mp đi qua hai đgt song song?
Nếu a // b và b // c thì a // c Đúng hay sai?
3 Bài mới:
HĐ 1: Vị trí tương đối của đgt và mp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
ĐN: sgk.
HĐ 2: Điều kiện để một đgt song song với một mp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảngCho đgt b(P), a// b Lấy điểm
D C
A
M
Trang 11GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
HĐ 3: Các tc về đgt song song với một mp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Cho a//(P), mp(Q) chứa a và
cắt (P) theo gt b Khi đó giữa a
và b có những khả năng nào xảy
ra ?
- Gợi ý : Nếu a cắt b thì a và (P)
ntn ?
- Nêu ĐL 2
- Nêu Hệ quả của đlí
- HD hsinh CM hệ quả 2 : Cho
- Cho a và b chéo nhau, Ma,
Kẻ đgt b’ đi qua M và song song
với b, khi đó mp(a, b’) và đgt b
ntn ?
- Giả sử có mp(Q) cũng đi qua a
và ss với b thì gt của (Q) với
mp(a,b’) là đgt nào, từ đó suy ra
mâu thuẫn gì ?
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời câu hỏi
Tiếp thu ĐL 3
ĐL 3:
A và b chéo nhau !( )P a & ( ) // P b
HĐ 4: Củng cố
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Hãy nêu các cách CM đgt song
song với mp ?
- Một cách tìm gt của hai mp
nữa là gì ? ( Gợi ý : nếu hai mp
đó cùng ss với một đgt)
- Nêu ví dụ và hd hsinh làm bài
HS trả lời các câu hỏi
Xem cách trình bày ví dụ
ở sgk trang 58
HS trbày bài trên bảng
VD : Cho TD ABCD, M là điểm thuộc AB (không trùng với A và B) Hãy xđ thdiện của
TD khi cắt bởi mp(P) đi qua M và ss với AC
và BD
Giải :
4 Dặn hs chuẩn bị bài tập về nhà
11
Trang 12GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
TIẾT 22 : BÀI TẬP.
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Hãy nêu đn đgt song song với mp và các cách cminh đgt ss với mp ?
- Nêu các tc của đgt song song với mp
3 Bài mới :
HĐ 1 : Bài tập ở SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Ghi đề bài tập 27/ 60 sgk, bài
1/ Cho 2 hbh ABCD, ABEF không cùng nằm trên một mp Gọi O, O’ ll là tâm của các hbh ABCD, ABEF ; G,
G’ ll là TT của tam giác ABD, ABE CMR :
a/ OO’ song song với các mp (ADF) và (BCE)
b/ GG’// (CEF)
2/ Cho tứ diện ABCD Gọi M là TĐ của AB, N là một diểm thuộc cạnh CD và không trùng với C, D mp(P) qua MN và không ss với BC
a/ Hãy xđ thdiện của TD khi cắt bởi mp(P)
b/ Xđ vị trí của N trên CD scho thdiện là một hbh
3/ Cho hc S.ABCD có đáy là hbh Gọi M là TĐ của SC ; mp(P) qua AM và ss với BD
a/ Xđ thdiện của hc khi cắt bởi mp(P)
b/ Gọi E, F ll là gđ của (P) với các cạnh SB, SD Hãy tìm tỉ số diện tích của tam giác SME với tam giác SBC
và tỉ số dtích của tam giác SMS với tam giác SCD
c/ Gọi K = ME × BC, J = MF × CD Hãy CM : K, A, J nằm trên một đgt song song với EF và tìm tỉ số EF : KJ.4/ Cho TD ABCD Trọng tâm G của tam giác ABD, I nằm trên BC scho BI = 2IC CMR : IG // (ACD)
5/ Cho hc S.ABCD có AB // CD, AB = 2CD ; I, E ll là TĐ của AB, SA CMR : DI, EI, DE cùng // (SBC)
6/ Cho TD ABCD XĐ thdiện của TD khi cắt bởi mp(P), biết rằng :
a/ (P) đi qua trọng tâm G của TD, đi qua một điểm E nằm giữa B , C và ss với AD
b/ (P) đi qua trọng tâm G của TD và ss với AD và BC
HD :
Trang 13C B
D E
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 NC
TIẾT 23-24: ÔN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp HS nắm được tổng quan kiến thức học kỳ I: PDH và phép đồng dạng, đgt và
mp trong không gian, ứng dụng các tc vào giải toán
2 Về kỹ năng: Giúp HS rèn luyện kỹ năng giải các bài toán căn bản, vận dụng vào giải các bài toán thực tế
3 Về tư duy và thái độ: Biết quy lạ thành quen, trình bày bài giải chặt chẽ, rõ ràng
II Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập, máy chiếu
HS: Hệ thống kiến thức học kỳ I
III PP: Sử dụng PP vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ: Lồng ghép trong bài giảng
3 Bài mới:
Nội dung 1: Ôn tập PDH
HĐ của GV HĐ của HS NỘI DUNG
- Yêu cầu các nhóm liệt kê và
lên trình bày
- Kiểm tra, đánh giá kết quả
trình bày của học sinh
- Các nhóm nghe và nhận nhiệm vụ
- Liệt kê các PDH đã học
1/ Hãy liệt kê các phép biến hình là PDH
mà em biết Nêu các TC của PDH.
- Giao cho 4 nhóm thực hiện 4
yêu cầu trên
- Gọi một HS nêu các TC của
PDH
- Yêu cầu các nhóm thực hiện
giải bài toán và cho 3 nhóm lên
trình bày 3 nội dung trên
- Qua 3 bài giải hãy nxét bố cục
của bài toán dựng hình có áp
dụng các PDH
- Các nhóm nghe và nhận nhiệm vụ
- Trình bày nội dung bài giải theo yêu cầu của GV
3/ Cho hai đường tròn (O) và (O'), đgt d, vectơ v và điểm I.
a) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho d là đường trung trực của đoạn MN.
b) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho I là trung điểm của MN.
c) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho MN v
- Yêu cầu các nhóm thực hiện
giải bài toán và cho 2 nhóm lên
trình bày 2 nội dung trên
- Giáo viên nxét và cũng cố bài
giải
- Các nhóm nghe và nhận nhiệm vụ
- Trình bày nội dung bài giải theo yêu cầu của GV
4/ Cho hai hình tam giác vuông cân ABE và BCD như hình vẽ Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của
CE và DA.
a) CM rằng tam giác BMN vuông cân.
b) Gọi G, G' lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và EBC CM tam giác GBG' vuông cân.
Nội dung 2: Ôn tập phép vị tự:
HĐ của GV HĐ của HS NỘI DUNG
- Trình bày nội dung bài giải
theo yêu cầu của GV
- Gọi một số học sinh trình bày
- Giáo viên nxét và cũng cốnội dung
1/ Trình bày ĐN và các TC của phép vị tự Nêu những TC của phép vị tự khác với TC của PDH.
- Yêu cầu các nhóm thực hiện - Các nhóm nghe và nhận 2/ Cho tam giác ABC Gọi A', B', C' lần lượt
13