VD3: Khử hoàn toàn 29g 1 oxit sắt FexOy bằng khí CO dư sau phản ứng thấy khối lượng oxit giảm 8g.. Kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được 80g muối khan... 19 Loại 5: Hỗn hợp các muố
Trang 18 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP HÓA
10, 11, 12.
5/9/17
1
Trang 2PHƯƠNG PHÁP 1:
BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Loại 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp HĐC (CxHy)
Trang 3VD1: OXH hoàn toàn hỗn hợp X gồm : CH4, C3H8, C2H4,C2H2 cần dùng V(l) k2 (đktc) biết VO2 = 20%Vk2 Kết thúc phản ứng thu được 5,6(l) khí CO2 (đktc) 6,3gH2O Tính m hỗn hợp X và tính Vk2
Trang 4VD2: OXH hoàn toàn 7,6(g) hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C4H10 cần dùng V(l) k2 (đktc)(biết VO2 = 20% VK2) Sản phẩm cháy thu được cho vào bình nước vôi trong dư thu được 50(g) kết tủa Tìm mH2O và tính Vkk?
C
X + O CO H O
H
Ca(OH) CaCO
50
0,5mol 100
2
= 1,6 = 0,8(mol)2
2
H O
n 0,8.18 14,4(g)
Trang 62 3
2 3 3 4
Na O
K O CaO BaO X
Al O MgO FeO,Fe O ,Fe O CuO,ZnO
+
Y BaO
Al O MgO Fe,Cu,Zn
+
2 2
Trang 7VD1: Khử hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CuO, ZnO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 4,48 (l) hỗn hợp khí X gồm CO, H2 (đktc) Kết thúc phản ứng thu được chất rắn Y có
Trang 8VD2: Khử 30(g) hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 CuO bằng CO dư Thu được m(g) chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn Z qua bình nước vôi trong
dư thu được 20 (g) kết tủa Tính mY và VCO2?
Giải :
+ Ca(OH)2
CaCO3
0,2 mol 0,2
0,2 mol 0,2
2 3
2 3
COCu
Trang 9VD3: Khử hoàn toàn 29(g) 1 oxit sắt FexOy bằng khí CO
dư sau phản ứng thấy khối lượng oxit giảm 8(g) Xác định công thức của oxit sắt
= gi¶m O
Trang 10Loại 3: Kim loại (hỗn hợp kim loại) đứng trước H trong
dãy hoạt động hóa học tác dụng với HCl, H2SO4 thoát ra khí H2
Trang 1212
VD1: Cho 20(g) hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn, Al, tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 (lít) khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan Tính m?
Giải: M + 2HCl MCln + H2
0,3 mol0,6 mol
BTKL: mmuối = mKL + mCl-
= 20 + 0,6.35,5 = 41,3 (g)
20g
Trang 1313
VD2: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm Fe, Al,
Mg vào dung dịch H2SO4 19,6% Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 khí H2 (đktc) Cô cạn dung
dịch Y, thu được 38(g) muối Tính khối lượng dung dịch H2SO4 và mX?
Trang 1818
VD2: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm ZnO, MgO, CuO cần dùng 500ml dung dịch H2SO4 1M Kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được 80(g) muối khan Tìm mX?
Trang 1919
Loại 5: Hỗn hợp các muối Sunfat R2(SO4)n tác dụng với dung dịch kiềm thu được kết tủa R(OH)n Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được oxit kim loại R2On Khử oxit bằng khí CO, H2 thu được kim loại.
m
100
X S
S m
S S
Trang 2020
VD : Hòa tan hoàn toàn 64 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4
và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 16% về khối lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Khối lượng của Z là:
A 30 gam B 40 gam C 53,76 gam D 33,28 gam
10, 24
0,32
32 32
S S
Trang 211 Cho dung dịch X chứa x mol Aa+ ; y mol Bb+, z mol
Cc- ; t mol Dd- Cô cạn dung dịch X thu được m(g) muối khan (chất rắn khan)
Phương pháp giải:
BTĐT: x.a + y.b = z.c + t.d
BTKL: mmuối = x.MA + y.MB + z.MC + t.MD
Trang 2222
* Lưu ý: + Nếu Dd- là HCO3- thì khi cô cạn hoặc đun
nóng HCO3- yếu bị phân hủy thành
Trang 23HCO b)H -> CO H O
CO
+ + − +
Trang 2424
− +
Trang 2626
Câu 2: Cho dung dịch X chứa 0,15 mol K+; 0,2 mol
Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol NO3- và x mol HCO3- Cô cạn dung dịch thu được m (g) chất rắn khan Tính x và m?
Giải: BTĐT
0,15.1 + 0,2.2 + 0,1.1 = 0,2.1 + x 1
x = 0,45 (mol)
Khi cô cạn thì HCO3- (yếu) bị phân hủy
2HCO3- CO32- + CO2 + H2O
0,45 0,225 mol
=> mMuối = 0,15.39 + 0,2.24 + 0,1.23 + 0,2.62 + 0,225.60
= 38,85 (g)
Trang 2727
VD3: Cho dung dịch X gồm 0,1 mol Al3+; 0,15 mol Mg2+; x mol SO42- ; y mol Cl- Cô cạn dung dịch X thu được 31,35(g) muối khan Tìm x, y ?
Trang 2828
VD4: Cho dung dịch X chứa 3 cation: Ca2+, Mg2+, Ba2+ và 2 anion Cl- 0,1 mol ; NO3- 0,2 mol Để kết tủa hết 3 cation cần dùng V ml dung dịch K2CO3 1M Tính V?
0,15
1
Trang 2929
VD4: Chia 23,2 (g) hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84(l) H2 (đktc)
Phần 2: OXH hoàn toàn bằng oxi thu được m(g) oxit
Trang 3030
VD5: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với HNO3 dư thu được dung dịch chứa (m + 31) gam muối Nitrat (không có NH4NO3) Nhiệt phân hoàn toàn muối trên thu được bao nhiêu gam oxit kim loại?
Trang 3131
VD6: Trộn dung dịch X chứa 0,1 mol Ba2+; 0,1 mol Cl-; 0,1 mol OH- với dung dịch Y chứa 0,1 mol NO3-; 0,15 mol HCO3-; 0,25 mol Na+ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) kết tủa Tính m?
A 10g B 19,7g C 39,4g D 29,55 Giải:
Trang 3232
VD7: Cho dung dịch A chứa : 0,15 mol CO32- ; 0,1 mol NH4+; 0,2 mol Cl- Cho 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1 M vào dung dịch A, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì tổng khối lượng dung dịch A và dung dịch Ca(OH)2 giảm bao nhiêu gam?
A 10g B 15g C 16,7g D 21,7g Giải:
mgiảm = 0,15.100+0,1.17 = 16,7g mdd giảm = mkhí + mk.tủa
− +
Trang 330,2 mol
BTNT Fe BTNT S
0,1 0,1
Trang 3535
VD1: Cho 8,96 (l) hỗn hợp X(đktc) gồm CO2, O2 có tỉ khối so với H2 bằng 17,5
Tính số mol CO2, O2 trong X Tính % V của CO2, O2 trong X Tính % khối lượng CO2 và O2 của X
Trang 361 25%
Trang 3737
Loại 3: Trộn V1 (l) dung dịch X C1M với V2(l) dung dịch X C2M thu được V3(l) dung dịch X C3M Tính V1, V2
Phương pháp giải: Nếu C1 > C2
Trang 38V 3 l
V 9 l
Trang 4040
VD4: Cần dùng m1 (g) dung dịch NaOH 20% trộn với 200(g) dung dịch NaOH 50% để được dung dịch NaOH 30% Tính m1 ?
Trang 4141
Loại 5: Trộn V1 ml dung dịch X (D1 = a g/ml với V2 ml dung dịch X (D2 =b g/ml) thu được V3 (ml) dung dịch X (D3 =c g/ml)
Phương pháp giải: Giả sử : D 1 > D2
Trang 4242
VD 5: Trộn V1 lít axit H2SO4 (D = 1,84 g/ml) với V2 lít axit H2SO4 (D = 1,28 g/ml) để được 11,2 lít dd H2SO4 có (D = 1,46 g/ml).Giá trị V1 và V2 là?
A 5,6 lít và 5,6 lít B 3,6 lít và 7,6 lít
C 4,48 lít và 6,72 lít D 2,24 lít và 8,96 lít.
V1 = 3,6 lít V2 = 7,6 lít
Trang 4343
Loại 6: Pha loãng V1 (l) dung dịch X C1 M(hoặc có D1) cần dùng V2 (l) H2O để được V3 (l) dung dịch X C3M (hoặc D3)
Trang 44⇒ V1 = 10 (l)
Trang 45P O
= 2.98.100%
142
= 138,02%
Trang 48 Kim loại kiềm thổ nhóm IIA:
Be(9) , Mg(24) , Ca(40); Sr (88), Ba(137)
Trang 4949
* Loại 1: Cho m(g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm (kiềm thổ) tác dụng với H2O dư Kết thúc phản ứng thu được V (lít) H2 Xác định 2 kim loại biết chúng thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH?
* Phương pháp giải: Gọi R là kim loại trung bình
Trang 5050
VD1: Cho 3 (g) hỗn hợp X gồm hai kim loại nhóm IA, thuộc 2 chu kì kế tiếp trong BTH tác dụng hoàn toàn với nước dư thu được 1,12 (l) H2 (đktc) Hai kim loại là?
Trang 5353
VD3: Hòa tan hoàn toàn 1(g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong BTH vào dung dịch HCl 1M (vừa đủ) Kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,1(g) H2
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Tính VHCl, m muối và tìm 2 kim loại kiềm?
1
Trang 5454
VD2: Hòa tan hoàn toàn 3 (g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại thuộc nhóm IIA, 2 chu kì kế tiếp cần dùng m(g) dung dịch H2SO4 19,6% Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 (l) H2 (đktc) Tìm hai kim loại? Tính m dd H2SO4
phản ứng? Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu (g) muối khan?
A Be và Mg; 50g; 12,6g B Mg và Ca 50g; 12,6g
C Ca và Sr; 100g; 12,8g D Sr và Ba; 100g; 12,8g
Giải: =
2 H
Trang 5656
Lưu ý: + Nếu CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2
dư hoặc Ba(OH)2 dư thì
+ Nếu CO2 sinh ra cho qua dung dịch NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 thu được m(g) kết tủa thì xét 2 trường hợp
Trang 5757
VD5: Hòa tan hoàn toàn 35,4 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối Cacbonat A2CO3, B2CO3 (A,B thuộc 2 kim loại kế tiếp trong nhóm IA) vào dung dịch H2SO4 loãng, 0,5M (vừa đủ) Kết thúc phản ứng thu được 4,48(l) CO2 (đktc)
Xác định 2 kim loại và tính Vdd H2SO4?
22,4
R CO H SO -> R SO CO H O 0,2 0,2 0,2
=
2 3
R CO
35,4 a) M
C
= 0,2 = 0,4(l) 0,5
Trang 5858
VD6: Hòa tan hoàn toàn 4,7 (g) hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA, 2 chu kì kế tiếp tác dụng với 200 (g) dung dịch HCl C% (vừa hết) Kết thúc phản ứng cho toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5(g) kết tủa Xác định 2 muối
cacbonat và tính C%?
Giải: Vì Ca(OH)2 dư
2 CO
n n 0,05mol
RCO 2HCl -> RCl CO H O 0,05 0,1 0,05
Trang 5959
Loại 4: Cho hh X gồm muối cacbonat (R2CO3);
hidrocacbonat (RHCO3) của cùng 1 kim loại nhóm IA(IIA) tác dụng với dung dịch HCl (H2SO4) loãng thu được khí CO2?
R CO
X + HCl -> RCl + CO H O RHCO
-> ? < R < R ?
Trang 6060
VD7: Hòa tan hoàn toàn 1,9 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối R2CO3 và RHCO3 của 1 kim loại thuộc nhóm IA cần dùng 200ml dung dịch HCl CM Kết thúc phản ứng thu được 0,448 (l) CO2 (đktc).Tính CM của HCl? Và tên kim loại trong 2 dung dịch muối?
<=> x = y = 0,01
⇒ nHCl = nNaCl = 0,03 Na =
⇒ CMHCl = n = 0,03 = 0,15 (M)
V 0,2
Trang 6161
Loại 5: Cho hỗn hợp 2 muối cacbonat (R2CO3) và sunfit (R2SO3) của cùng 1 kim loại tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng thu được hỗn hợp khí CO2, SO2
2R 80 M -> ? < R < ?
Trang 622 2
⇒ 32,5 R 49,5< <
-> R : K
Trang 6363
Loại 6: Cho hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của cùng 1 kim loại nhóm IA (IIA) tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa AgCl
Phương pháp giải:
+ Nếu IA : RCl + AgNO3 AgCl↓ + RNO3
+ Nếu IIA : RCl2 + 2AgNO -> 2AgCl + R(NO )3 ↓ 3 2
2
R RCl
Trang 6464
VD9: Cho 10 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kim loại thuộc nhóm IIA, 2 chu kì kế tiếp Hòa tan X vào nước dư thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với
AgNO3 dư thu được 28,7 (g) kết tủa Hai kim loại là?
A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Sr D Sr, Ba
Giải: Gọi RCl2 là muối trung bình
RCl2 + 2AgNO3 R(NO3)2 + 2AgCl
0,1 0,2
10
100 0,1
m M
n
( ) ( )
24 29
40
Mg R