1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG

82 699 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa mg muối... Kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được 80g muối khan... Loại 5: Hỗn hợp các muối Sunfat R2SO4n tác dụng với dung dịch kiềm thu đ

Trang 1

8 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP HÓA

10, 11, 12.

8 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP HÓA

10, 11, 12.

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP 1:

BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

PHƯƠNG PHÁP 1:

BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Loại 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp HĐC (CxHy)

Trang 3

VD1: OXH hoàn toàn hỗn hợp X gồm : CH4, C3H8, C2H4,C2H2 cần dùng V(l) k 2 (đktc) biết V O2 = 20%Vk2 Kết thúc phản ứng thu được 5,6(l) khí CO2 (đktc) 6,3gH2O Tính m hỗn hợp X và tính Vk 2 đã dùng?

Trang 4

VD2: OXH hoàn toàn 7,6(g) hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C4H10 cần dùng V(l) k 2 (đktc)(biết VO2 = 20% VK2) Sản phẩm cháy thu được cho vào bình nước vôi trong dư thu được 50(g) kết tủa Tìm mH2O và tính Vkk?

C

X + O CO H O

H

Ca(OH) CaCO

50

0,5mol 100

Trang 6

Na O

K O CaO

Y BaO

Al O MgO Fe,Cu,Zn

 + 

22

Trang 7

VD1: Khử hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CuO, ZnO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 4,48 (l) hỗn hợp khí X gồm CO, H2 (đktc) Kết thúc phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng 25 (g) Tìm mX?

Trang 8

VD2: Khử 30(g) hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 CuO bằng CO dư Thu được m(g) chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn Z qua bình nước vôi trong dư thu được 20 (g) kết tủa Tính

0,2 mol 0,2

CO Cu

Trang 9

VD3: Khử hoàn toàn 29(g) 1 oxit sắt FexOy bằng khí CO dư sau phản ứng thấy khối lượng oxit

giảm 8(g) Xác định công thức của oxit sắt

Trang 10

Loại 3: Kim loại (hỗn hợp kim loại) đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học tác dụng

với HCl, H2SO4 thoát ra khí H2

Trang 12

VD1: Cho 20(g) hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn, Al, tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 (lít) khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan Tính m?

Giải:

M + 2HCl  MCln + H2

0,3 mol0,6 mol

BTKL: mmuối = mKL + mCl -

= 20 + 0,6.35,5 = 41,3 (g)

20g

Trang 13

VD2: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm Fe, Al, Mg vào dung dịch H2SO4 19,6% Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, thu được 38(g) muối Tính khối lượng dung dịch H2SO4 và mX?

Trang 14

VD3: Hòa tan hoàn toàn 24,9 hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al vào hỗn hợp dung dịch Y gồm HCl,

H2SO4 (tỉ lệ mol 4:1) Kết thúc phản ứng thu được dung dịch A và thoát ra 6,72 (l) khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu (g) muối?

Trang 15

Loại 4: Cho Oxit (hỗn hợp oxit kim loại) tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 (l)

Trang 17

VD1: Hòa tan hoàn toàn 20,8 (g) hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3 cần dùng 200ml HCl 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa m(g) muối Tính m ?

Trang 18

VD2: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm ZnO, MgO, CuO cần dùng 500ml dung dịch

H2SO4 1M Kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được 80(g) muối khan Tìm mX?

Trang 19

Loại 5: Hỗn hợp các muối Sunfat R2(SO4)n tác dụng với dung dịch kiềm thu được kết tủa

R(OH)n Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được oxit kim loại R2On Khử oxit bằng khí

CO, H2 thu được kim loại.

m

100

X S

S m

S S

Trang 20

VD : Hòa tan hoàn toàn 64 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 16% về khối

lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là:

A 30 gam B 40 gam C 53,76 gam D 33,28 gam

10, 24

0,32

S S

Trang 21

1 Cho dung dịch X chứa x mol Aa+ ; y mol Bb+, z mol Cc- ; t mol Dd- Cô cạn dung dịch X thu

được m(g) muối khan (chất rắn khan)

Phương pháp giải:

BTĐT: x.a + y.b = z.c + t.d

BTKL: mmuối = x.MA + y.MB + z.MC + t.MD

Trang 22

* Lưu ý: + Nếu Dd- là HCO3 - thì khi cô cạn hoặc đun nóng HCO 3 - yếu bị phân hủy thành

Trang 23

2 Một số phản ứng trao đổi ion xảy ra khi cho các dung dịch tác dụng với nhau

+ + − ↑ +

− +

Trang 24

−+

Trang 26

Câu 2:Cho dung dịch X chứa 0,15 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol NO3 - và x mol HCO3 - Cô cạn dung dịch thu được m (g) chất rắn khan Tính x và m?

Giải:

BTĐT 0,15.1 + 0,2.2 + 0,1.1 = 0,2.1 + x .1

x = 0,45 (mol)

Khi cô cạn thì HCO3 - (yếu) bị phân hủy

2HCO3 - CO3 2- + CO 2 + H2O

0,45 0,225 mol

=> mMuối = 0,15.39 + 0,2.24 + 0,1.23 + 0,2.62 + 0,225.60

= 38,85 (g)

Trang 27

VD3: Cho dung dịch X gồm 0,1 mol Al3+; 0,15 mol Mg2+; x mol SO4 2- ; y mol Cl- Cô cạn dung dịch X thu được 31,35(g) muối khan Tìm x, y ?

Trang 28

VD4: Cho dung dịch X chứa 3 cation: Ca2+, Mg2+, Ba2+ và 2 anion Cl- 0,1 mol ; NO3 - 0,2 mol

Để kết tủa hết 3 cation cần dùng V ml dung dịch K2CO3 1M Tính V?

0,15

1

Trang 29

VD4: Chia 23,2 (g) hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84(l) H2 (đktc)

Phần 2: OXH hoàn toàn bằng oxi thu được m(g) oxit Tính m?

Trang 30

VD5: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với HNO3 dư thu được dung dịch chứa (m + 31) gam muối Nitrat (không có NH4NO3) Nhiệt phân hoàn toàn muối trên thu được bao nhiêu

gam oxit kim loại?

-> m 31g − = =

3 NO

31 -> n 0,5(mol)

Trang 31

VD6: Trộn dung dịch X chứa 0,1 mol Ba2+; 0,1 mol Cl-; 0,1 mol OH- với dung dịch Y chứa 0,1 mol NO3 -; 0,15 mol HCO3 -; 0,25 mol Na+ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) kết tủa Tính m?

Trang 32

VD7: Cho dung dịch A chứa : 0,15 mol CO3 2- ; 0,1 mol NH4 +; 0,2 mol Cl- Cho 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1 M vào dung dịch A, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì tổng khối lượng dung dịch A và dung dịch Ca(OH)2 giảm bao nhiêu gam?

Trang 33

VD8: Cho dung dịch X chứa Fe3+; SO4 2- ; NO 3 - Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 10,7 (g) kết tủa nâu đỏ

Phần 2: Tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 23,3 (g) kết tủa trắng Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu (g) muối khan?

Trang 35

VD1: Cho 8,96 (l) hỗn hợp X(đktc) gồm CO2, O2 có tỉ khối so với H2 bằng 17,5

Tính số mol CO2, O2 trong X

Tính % V của CO2, O2 trong X

Tính % khối lượng CO2 và O2 của X

Trang 36

Loại 2: Đường chéo cho đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học

VD2: Cho Cl trong tự nhiên có 2 đồng vị và

Tính % số nguyên tử của mỗi đồng vị trong tự nhiên?

Tính % khối lượng của trong hợp chất KClO4 (biết K = 39; O = 16; Cl = 35,5)

Giải: Gọi x = % số nguyên tử

=

x 1,5

y 0,5 = = 3 75%

1 25%

Trang 37

Loại 3: Trộn V1 (l) dung dịch X C1M với V2(l) dung dịch X C2M thu được V3(l) dung dịch X C3M Tính V1, V2

Phương pháp giải: Nếu C1 > C2

Trang 38

VD3: Trộn V1 ml dung dịch HCl 6M với V2 ml dung dịch HCl 2M được 12(l) dung dịch HCl 3M Tính V1, V2?

A. 6 lít và 6 lít B 4 lít và 8 lít

C 3 lít và 9 lít D 5 lít và 7 lít

Giải:

( ) ( )

V 3 l

V 9 l

Trang 39

Loại 4: Trộn m1 gam dung dịch X C1 % với m2 (g) dung dịch X C2% thu được m3 (g) dung dịch

Trang 40

VD4: Cần dùng m1 (g) dung dịch NaOH 20% trộn với 200(g) dung dịch NaOH 50% để được dung dịch NaOH 30% Tính m1 ?

Trang 41

Loại 5: Trộn V1 ml dung dịch X (D1 = a g/ml với V2 ml dung dịch X (D2 =b g/ml) thu được V3 (ml) dung dịch X (D3 =c g/ml)

Phương pháp giải: Giả sử : D 1 > D2

Trang 42

VD 5: Trộn V1 lít axit H2SO4 (D = 1,84 g/ml) với V2 lít axit H2SO4 (D = 1,28 g/ml) để được 11,2 lít dd H2SO4 có (D = 1,46 g/ml).Giá trị V1 và V2 là?

A. 5,6 lít và 5,6 lít B 3,6 lít và 7,6 lít

C 4,48 lít và 6,72 lít D 2,24 lít và 8,96 lít.

V1 = 3,6 lít V2 = 7,6 lít

Trang 43

Loại 6: Pha loãng V1 (l) dung dịch X C1 M(hoặc có D1) cần dùng V2 (l) H2O để được V3 (l) dung dịch X C3M (hoặc D3)

Trang 44

VD6: Cần bao nhiêu (l) dung dịch HCl 8M pha với 30(l) H2O để được dung dịch HCl 2M?

Trang 45

Loại 7: Hòa tan oxit, axit (SO3, P2O5) vào H2O được axit tương ứng (H2SO 4, H3PO4)

3

H SO -> C%SO 100

P O

142

Trang 46

Phương pháp đường chéo:

Trang 47

VD 7: OXH hoàn toàn V(l) SO2 (đktc) xúc tác V2O5 thu được SO3 Cho toàn bộ SO3 ở trên vào dung dịch H2SO4 22,5% Thu được 200(g) dung dịch H2 SO4 42,5% Tính V?

Trang 48

Kim loại kiềm thổ nhóm IIA:

Be(9) , Mg(24) , Ca(40); Sr (88), Ba(137)

Trang 49

* Loại 1: Cho m(g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm (kiềm thổ) tác dụng với H2O dư Kết thúc phản ứng thu được V (lít) H2 Xác định 2 kim loại biết chúng thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH?

* Phương pháp giải: Gọi R là kim loại trung bình

Trang 50

VD1: Cho 3 (g) hỗn hợp X gồm hai kim loại nhóm IA, thuộc 2 chu kì kế tiếp trong BTH tác dụng hoàn toàn với nước dư thu được 1,12 (l) H2 (đktc) Hai kim loại là?

Trang 51

VD2: Cho 6,4 (g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong BTH tác dụng với H2O dư thu được dung dịch Y và V(l) H2 (đktc) Trung hòa hết dung dịch Y cần dùng 250

Trang 52

Loại 2: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm (kiềm thổ) tác dụng với dung dịch axit HCl (H2SO4 loãng)

Trang 53

VD3: Hòa tan hoàn toàn 1(g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong BTH vào dung dịch HCl 1M (vừa đủ) Kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,1(g) H2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Tính VHCl, m muối và tìm 2 kim loại kiềm?

A 0,1 lít; 4,55g; Li và Na B 0,1 lít; 4,55g; Na và K

C 0,05 lít; 8,1g; K và Rb D 0,05 lít; 8,1g; Rb và Cs

Giải: = =

2 H

c)BTKL :

Trang 54

VD2: Hòa tan hoàn toàn 3 (g) hỗn hợp X gồm 2 kim loại thuộc nhóm IIA, 2 chu kì kế tiếp cần dùng m(g) dung dịch H2SO4 19,6% Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 (l) H2 (đktc) Tìm hai kim loại? Tính m dd H2SO4 phản ứng? Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu (g) muối khan?

Trang 55

Loại 3: Hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 (l)

RCO 2HCl -> RCl CO H O

+ R CO2 3 + H SO -> R SO2 4 2 4 + CO2 + H O2

H SO

Trang 56

Lưu ý: + Nếu CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư hoặc Ba(OH)2 dư thì

+ Nếu CO2 sinh ra cho qua dung dịch NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 thu được m(g) kết tủa thì xét 2 trường hợp

Trang 57

VD5: Hòa tan hoàn toàn 35,4 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối Cacbonat A2CO3, B2CO3 (A,B thuộc 2 kim loại kế tiếp trong nhóm IA) vào dung dịch H2SO4 loãng, 0,5M (vừa đủ) Kết thúc phản ứng thu được 4,48(l) CO2 (đktc)

Xác định 2 kim loại và tính Vdd H2SO4?

n b) V

C

Trang 58

VD6: Hòa tan hoàn toàn 4,7 (g) hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA, 2 chu kì kế tiếp tác dụng với 200 (g) dung dịch HCl C% (vừa hết) Kết thúc phản ứng cho toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5(g) kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính C

Trang 59

Loại 4: Cho hh X gồm muối cacbonat (R2CO3); hidrocacbonat (RHCO3) của cùng 1 kim loại nhóm IA(IIA) tác dụng với dung dịch HCl (H2SO4) loãng thu được khí CO2?

-> ? < R < R ?

Trang 60

VD7: Hòa tan hoàn toàn 1,9 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối R2CO3 và RHCO3 của 1 kim loại thuộc

nhóm IA cần dùng 200ml dung dịch HCl CM Kết thúc phản ứng thu được 0,448 (l) CO2 (đktc).Tính

CM của HCl? Và tên kim loại trong 2 dung dịch muối?

<=> x = y = 0,01

⇒ nHCl = nNaCl = 0,03 Na =

⇒ CMHCl = n = 0,03 = 0,15 (M)

Trang 61

Loại 5: Cho hỗn hợp 2 muối cacbonat (R2CO3) và sunfit (R2SO3) của cùng 1 kim loại tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng thu được hỗn hợp khí CO2, SO2

Trang 62

VD8: Hòa tan hoàn toàn 14,5 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng 1 kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng thu được 2,24 (l) hỗn hợp khí Y : CO2 , SO2 có tỉ khối so với H2 = 27 (đktc)

Tính % VCO2 trong Y? Tìm kim loại trong 2 muối?

⇒ 32,5 R 49,5 < <

-> R : K

Trang 63

Loại 6: Cho hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của cùng 1 kim loại nhóm IA (IIA) tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa AgCl

Phương pháp giải:

+ Nếu IA : RCl + AgNO3  AgCl↓ + RNO3

+ Nếu IIA : RCl2 + 2AgNO -> 2AgCl + R(NO )3 ↓ 3 2

n

Trang 64

VD9: Cho 10 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kim loại thuộc nhóm IIA, 2 chu kì kế tiếp Hòa tan X vào nước dư thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được 28,7 (g) kết tủa Hai kim loại là?

A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Sr D Sr, Ba

Giải: Gọi RCl2 là muối trung bình

RCl2 + 2AgNO3 R(NO3)2 + 2AgCl

0,1 0,2

10

100 0,1

m M

n

⇒ = = =

( ) ( )

24 29

40

Mg R

Trang 65

RCl Mtăng = 71-16=55

+ RxOy H2SO4 RSO4 Mtăng = 96-16=80

Trang 66

Phương pháp giải:

* Lưu ý: + Dựa vào chất biết số mol để lập luận

+ Nếu đề không cho số mol thì dựa vào chất đề hỏi để lập luận

TQ1: Đối với dung dịch HCl

2R + 2nHCl 2RCln + nH2↑

TQ2: Đối với dung dịch H2SO4 loãng

Loại 1: Cho kim loại, hỗn hợp Kim loại tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 (l) thu được khí H2 và dung dịch chứa m (g) muối

Trang 67

VD1: Hòa tan hoàn toàn 14,5 (g) hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng thu được 6,72 (l) khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng bao nhiêu gam muối khan ?

A 35,8g B 25,15g C 24,55g D 35,2g

Giải:

0,3 0,6

Trang 68

Loại 2: Cho oxit (hỗn hợp Oxit RO) tác dụng với dung dịch chứa x (mol) HCl (H2SO4) Sau phản ứng thu được dung dịch chứa m(g) muối

Phương pháp giải:

TQ1: Đối với dung dịch HCl

RO + 2HCl RCl2 + H2O

TQ2: Đối với H2SO4 (l)

RO + H2SO4 RSO4 + H2O

Trang 69

VD2: Hòa tan hoàn toàn 3,21 g hỗn hợp X gồm ZnO, CuO, Fe2O3 cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan Giá trị của m là ?

Trang 70

VD3: Hòa tan hoàn toàn 2,22 (g) hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Al2O3 cần dùng vừa đủ V(ml)dd H2SO4 0,1M loãng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,22 (g) muối khan Giá trị của V

m

M

Trang 71

Loại 3: Cho hỗn hợp muối cacbonat R2(CO3)n hoặc hidro cacbonat R(HCO3)n tác dụng với dung dịch HCl (H2SO4)(l) thu được V(l) khí CO2 (đktc)và dung dịch chứa m(g) muối

Trang 72

TQ2: Đối với dung dịch H2SO4 (l)

Trang 73

VD4: Cho 23,4 (g) hỗn hợp X gồm KHCO3, NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 5,6 (l) (đktc) khí Sau phản ứng cô cạn dung dịch m(g) muối khan Giá trị m ?

Trang 74

VD5: Cho 3,9(g) hỗn hợp X gồm K2CO3, MgCO3 tác dụng với HCl dư thu được V(l) khi đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 4,34 (g) muối khan Giá trị V là ?

2

MgCl MgCO

CO

Trang 75

VD6: Hòa tan hoàn toàn 5,91 (g) một muối cacbonat của kim loại hóa trị 2 trong dung dịch

H2SO4 (l) thu được 6,99 (g) chất rắn khan Công thức của mối cacbonat

A MgCO3 B CaCO3 C BaCO3 D FeCO3

Giải: RCO3 + H2SO4 (l) RSO4 + CO2 + H2O

Trang 76

VD7: Tiến hành 2 thí nghiệm

+ TN1: Cho m(g)bột Mg dư vào V1(l)dung dịch Cu(NO3)2 1M

+ TN2: Cho m(g) bột Mg vào V2 (l) dd AgNO3 1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được ở 2 TN đều bằng nhau Giá trị V1

Trang 77

Loại 5: Một số phản ứng nhiệt phân liên quan đến ↑↓KL

Lưu ý: mchất rắn giảm = mkhí thoát ra

Trang 79

7)NaCl,KCl,Na CO ,K CO kh«ng bÞ nhiÖt ph©n

Trang 80

VD8: Nung m(g) Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại làm nguội và đem cân lại thấy khối lượng giảm 1,08 (g) so với ban đầu Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là?

2 1

m 0,01.188 1,88g

Trang 81

VD9: Nhiệt phân m(g) Zn(NO3)2 sau 1 thời gian dừng lại và đem cân thấy khối lượng chất rắn giảm 5,4g Biết H = 80% Giá trị m?

m 0,05.189 9,54(g)

Trang 82

VD10: Nung 10(g) hỗn hợp X gồm Na2CO3, NaNO3 đến khối lượng không đổi thu được 8,4 (g) chất rắn Khối lượng Na2CO3 có trong hỗn hợp X

A 8,5(g) B 1,5(g) C 3(g) D 4,5(g)

Giải:

0,05 mol 0,1 mol

m 0,1.8,5 8,5(g) ⇒ = − =

2 3

Na CO

m 10 8,5 1,5(g)

Ngày đăng: 11/05/2017, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w