Kết thúc phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng 25 g... Kết thúc phản ứng thu được dung dịch A và thoát ra 6,72 l khí đktc.. Loại 4: Cho Oxit hỗn hợp oxit kim loại tác dụng với dung
Trang 18 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP HÓA
10, 11, 12.
8 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP HÓA
10, 11, 12.
Trang 2PHƯƠNG PHÁP 1:
BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP 1:
BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Loại 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp HĐC (CxHy)
Trang 3VD1: OXH hoàn toàn hỗn hợp X gồm : CH4, C3H8, C2H4,C2H2 cần dùng V(l) k 2 (đktc) biết V O2 = 20%Vk2 Kết thúc phản ứng thu được 5,6(l) khí CO2 (đktc) 6,3gH2O Tính m hỗn hợp X và tính Vk 2 đã dùng?
Trang 4VD2: OXH hoàn toàn 7,6(g) hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C4H10 cần dùng V(l) k 2 (đktc)(biết VO2 = 20% VK2) Sản phẩm cháy thu được cho vào bình nước vôi trong dư thu được 50(g) kết tủa Tìm mH2O và tính Vkk?
C
H
Ca(OH) CaCO
50
0,5mol 100
H O
n 0,8.18 14,4(g)
Trang 62 3
Na O
K O CaO
Y BaO
Al O MgO Fe,Cu,Zn
+
22
Trang 7VD1: Khử hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CuO, ZnO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 4,48 (l) hỗn hợp khí X gồm CO, H2 (đktc) Kết thúc phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng 25 (g) Tìm mX?
Trang 8VD2: Khử 30(g) hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 CuO bằng CO dư Thu được m(g) chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn Z qua bình nước vôi trong dư thu được 20 (g) kết tủa Tính
0,2 mol 0,2
2 3
2 3
CO Cu
Trang 9VD3: Khử hoàn toàn 29(g) 1 oxit sắt FexOy bằng khí CO dư sau phản ứng thấy khối lượng oxit
giảm 8(g) Xác định công thức của oxit sắt
Giải:
Fe O CO xFe + CO 29g
Trang 10Loại 3: Kim loại (hỗn hợp kim loại) đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học tác dụng
với HCl, H2SO4 thoát ra khí H2
Trang 11
2 4
Trang 12VD1: Cho 20(g) hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn, Al, tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 (lít) khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan Tính m?
Giải:
M + 2HCl MCln + H2
0,3 mol0,6 mol
BTKL: mmuối = mKL + mCl -
= 20 + 0,6.35,5 = 41,3 (g)
20g
Trang 13VD2: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm Fe, Al, Mg vào dung dịch H2SO4 19,6% Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, thu được 38(g) muối Tính khối lượng dung dịch H2SO4 và mX?
Trang 14VD3: Hòa tan hoàn toàn 24,9 hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al vào hỗn hợp dung dịch Y gồm HCl,
H2SO4 (tỉ lệ mol 4:1) Kết thúc phản ứng thu được dung dịch A và thoát ra 6,72 (l) khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu (g) muối?
Trang 15Loại 4: Cho Oxit (hỗn hợp oxit kim loại) tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 (l)
Trang 17VD1: Hòa tan hoàn toàn 20,8 (g) hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3 cần dùng 200ml HCl 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa m(g) muối Tính m ?
Trang 18VD2: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm ZnO, MgO, CuO cần dùng 500ml dung dịch
H2SO4 1M Kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được 80(g) muối khan Tìm mX?
Trang 19Loại 5: Hỗn hợp các muối Sunfat R2(SO4)n tác dụng với dung dịch kiềm thu được kết tủa
R(OH)n Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được oxit kim loại R2On Khử oxit bằng khí
CO, H2 thu được kim loại.
m
100
X S
S m
S S
Trang 20VD : Hòa tan hoàn toàn 64 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 16% về khối
lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là:
A 30 gam B 40 gam C 53,76 gam D 33,28 gam
10, 24
0,32
S S
Trang 211 Cho dung dịch X chứa x mol Aa+ ; y mol Bb+, z mol Cc- ; t mol Dd- Cô cạn dung dịch X thu
được m(g) muối khan (chất rắn khan)
Phương pháp giải:
BTĐT: x.a + y.b = z.c + t.d
BTKL: mmuối = x.MA + y.MB + z.MC + t.MD
Trang 22* Lưu ý: + Nếu Dd- là HCO3 - thì khi cô cạn hoặc đun nóng HCO 3 - yếu bị phân hủy thành
Trang 232 Một số phản ứng trao đổi ion xảy ra khi cho các dung dịch tác dụng với nhau
+ + − ↑ +
a)NH OH -> NH H O
− +
Trang 24−+
Trang 26Câu 2:Cho dung dịch X chứa 0,15 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol NO3 - và x mol HCO3 - Cô cạn dung dịch thu được m (g) chất rắn khan Tính x và m?
Giải:
BTĐT 0,15.1 + 0,2.2 + 0,1.1 = 0,2.1 + x .1
x = 0,45 (mol)
Khi cô cạn thì HCO3 - (yếu) bị phân hủy
2HCO3 - CO3 2- + CO 2 + H2O
0,45 0,225 mol
=> mMuối = 0,15.39 + 0,2.24 + 0,1.23 + 0,2.62 + 0,225.60
= 38,85 (g)
Trang 27VD3: Cho dung dịch X gồm 0,1 mol Al3+; 0,15 mol Mg2+; x mol SO4 2- ; y mol Cl- Cô cạn dung dịch X thu được 31,35(g) muối khan Tìm x, y ?
Trang 28VD4: Cho dung dịch X chứa 3 cation: Ca2+, Mg2+, Ba2+ và 2 anion Cl- 0,1 mol ; NO3 - 0,2 mol
Để kết tủa hết 3 cation cần dùng V ml dung dịch K2CO3 1M Tính V?
0,15
1
Trang 29VD4: Chia 23,2 (g) hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84(l) H2 (đktc)
Phần 2: OXH hoàn toàn bằng oxi thu được m(g) oxit Tính m?
Trang 30VD5: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với HNO3 dư thu được dung dịch chứa (m + 31) gam muối Nitrat (không có NH4NO3) Nhiệt phân hoàn toàn muối trên thu được bao nhiêu
gam oxit kim loại?
Trang 31VD6: Trộn dung dịch X chứa 0,1 mol Ba2+; 0,1 mol Cl-; 0,1 mol OH- với dung dịch Y chứa 0,1 mol NO3 -; 0,15 mol HCO3 -; 0,25 mol Na+ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m(g) kết tủa Tính m?
Trang 32VD7: Cho dung dịch A chứa : 0,15 mol CO3 2- ; 0,1 mol NH4 +; 0,2 mol Cl- Cho 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1 M vào dung dịch A, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì tổng khối lượng dung dịch A và dung dịch Ca(OH)2 giảm bao nhiêu gam?
Trang 33VD8: Cho dung dịch X chứa Fe3+; SO4 2- ; NO 3 - Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 10,7 (g) kết tủa nâu đỏ
Phần 2: Tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 23,3 (g) kết tủa trắng Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu (g) muối khan?
0,1 0,1
Trang 35VD1: Cho 8,96 (l) hỗn hợp X(đktc) gồm CO2, O2 có tỉ khối so với H2 bằng 17,5
Tính số mol CO2, O2 trong X
Tính % V của CO2, O2 trong X
Tính % khối lượng CO2 và O2 của X
Trang 36Loại 2: Đường chéo cho đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học
VD2: Cho Cl trong tự nhiên có 2 đồng vị và
Tính % số nguyên tử của mỗi đồng vị trong tự nhiên?
Tính % khối lượng của trong hợp chất KClO4 (biết K = 39; O = 16; Cl = 35,5)
Giải: Gọi x = % số nguyên tử
=
1 25%
Trang 37Loại 3: Trộn V1 (l) dung dịch X C1M với V2(l) dung dịch X C2M thu được V3(l) dung dịch X C3M Tính V1, V2
Trang 38VD3: Trộn V1 ml dung dịch HCl 6M với V2 ml dung dịch HCl 2M được 12(l) dung dịch HCl 3M Tính V1, V2?
A. 6 lít và 6 lít B 4 lít và 8 lít
C 3 lít và 9 lít D 5 lít và 7 lít
Giải:
( ) ( )
Trang 39Loại 4: Trộn m1 gam dung dịch X C1 % với m2 (g) dung dịch X C2% thu được m3 (g) dung dịch
Trang 40VD4: Cần dùng m1 (g) dung dịch NaOH 20% trộn với 200(g) dung dịch NaOH 50% để được dung dịch NaOH 30% Tính m1 ?
Trang 41Loại 5: Trộn V1 ml dung dịch X (D1 = a g/ml với V2 ml dung dịch X (D2 =b g/ml) thu được V3 (ml) dung dịch X (D3 =c g/ml)
Trang 42VD 5: Trộn V1 lít axit H2SO4 (D = 1,84 g/ml) với V2 lít axit H2SO4 (D = 1,28 g/ml) để được 11,2 lít dd H2SO4 có (D = 1,46 g/ml).Giá trị V1 và V2 là?
A. 5,6 lít và 5,6 lít B 3,6 lít và 7,6 lít
C 4,48 lít và 6,72 lít D 2,24 lít và 8,96 lít.
V1 = 3,6 lít V2 = 7,6 lít
Trang 43Loại 6: Pha loãng V1 (l) dung dịch X C1 M(hoặc có D1) cần dùng V2 (l) H2O để được V3 (l) dung dịch X C3M (hoặc D3)
Trang 44VD6: Cần bao nhiêu (l) dung dịch HCl 8M pha với 30(l) H2O để được dung dịch HCl 2M?
Trang 45Loại 7: Hòa tan oxit, axit (SO3, P2O5) vào H2O được axit tương ứng (H2SO 4, H3PO4)
P O
142
Trang 46 Phương pháp đường chéo:
Trang 47VD 7: OXH hoàn toàn V(l) SO2 (đktc) xúc tác V2O5 thu được SO3 Cho toàn bộ SO3 ở trên vào dung dịch H2SO4 22,5% Thu được 200(g) dung dịch H2 SO4 42,5% Tính V?