giao nhau ở sau thấu kớnh và giao điểm cỏch thấu kớnh một khoảng nhỏ hơn độ lớn tiờu cự của thấu Câu 5: Một kớnh thiờn văn quang học gồm vật kớnh và thị kớnh là cỏc thấu kớnh hội tụ cú t
Trang 1Đề thi thử đợt 2 Thời gian: 90phút
Câu 1: Tia sáng từ không khí vào thủy tinh có góc tới i = 450 Thủy tinh có chiết suất n = 2 Góc khúc xạ của tia sáng bằng:
a) 200420 b) 300 c) 370 d) 280
Câu 2: Vật sỏng AB cú dạng một đoạn thẳng, đặt vuụng gúc với trục chớnh (A nằm trờn trục chớnh) của một thấu
kớnh, tạo ra ảnh A1B1 = 4cm rừ nột trờn màn Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kớnh dọc theo trục chớnh đến một vị trớ khỏc thỡ lại thu được ảnh A2B2 = 6,25 cm rừ nột trờn màn Độ cao vật AB bằng :
A 5 cm B 25 cm C 1,56 cm D 5,12 cm
Câu 3 : Một kớnh hiển vi quang học gồm vật kớnh và thị kớnh cú tiờu cự lần lượt là 0,5 cm và 4 cm Khoảng cỏch
giữa vật kớnh và thị kớnh bằng 20 cm Một người mắt khụng cú tật, cú điểm cực cận cỏch mắt 25 cm, sử dụng kớnh hiển vi này để quan sỏt một vật nhỏ Độ bội giỏc của kớnh khi ngắm chừng ở vụ cực là :
A 25,25 B 193,75 C 19,75 D 250,25
Câu 4: Nếu chựm tia sỏng lú khỏi thấu kớnh phõn kỳ mà hội tụ tại một điểm thỡ chựm tia tới thấu kớnh đú cú đường
kộo dài
A giao nhau ở sau thấu kớnh và giao điểm trựng với tiờu điểm vật của thấu kớnh
B song song với trục chớnh của thấu kớnh
C giao nhau ở sau thấu kớnh và giao điểm cỏch thấu kớnh một khoảng lớn hơn độ tiờu cự của thấu kớnh
D giao nhau ở sau thấu kớnh và giao điểm cỏch thấu kớnh một khoảng nhỏ hơn độ lớn tiờu cự của thấu
Câu 5: Một kớnh thiờn văn quang học gồm vật kớnh và thị kớnh là cỏc thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự lần lượt là 1,2 m
và 6 cm Một người mắt khụng cú tật, quan sỏt một thiờn thể ở rất xa bằng kớnh thiờn văn này trong trạng thỏi mắt khụng điều tiết cú gúc trụng ảnh là 5' Gúc trụng thiờn thể khi khụng dựng kớnh là
Câu 6: Một người cận thị cú điểm cực cận cỏch mắt 10 cm, điểm cực viễn cỏch mắt 50 cm, đeo kớnh cú độ tụ − 2
điốp, sỏt mắt thỡ nhỡn rừ vật
A ở xa vụ cực mà khụng cần điều tiết B ở gần nhất cỏch mắt một đoạn 10 cm
C cỏch mắt 50 cm mà mắt khụng cần điều tiết D ở xa vụ cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết
Câu 7: Khi tịnh tiến chậm một vật AB cú dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luụn vuụng gúc với trục chớnh (A nằm
trờn trục chớnh) của một mắt khụng cú tật từ xa đến điểm cực cận ở nú, thỡ cú ảnh luụn hiện rừ trờn vừng mạc Trong khi vật dịch chuyển, tiờu cự của thủy tinh thể và gúc trụng vật của mắt này thay đổi như thế nào ?
A Tiờu cự giảm, gúc trụng vật giảm B Tiờu cự tăng, gúc trụng vật tăng
C Tiờu cự tăng, gúc trụng vật giảm D Tiờu cự giảm, gúc trụng vật tăng
Câu 8: Một thấu kớnh mỏng bằng thủy tinh hai mặt cầu lồi, cú chiết suất tuyệt đối n Thấu kớnh này cú độ tụ
A õm khi đặt trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n' > n
B luụn dương, khụng phụ thuộc vào mụi trường chứa thấu kớnh
C õm khi đặt trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n' < n
D dương khi đặt trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n' = n
Câu 9: Một tia sỏng đơn sắc truyền từ mụi trường (1) cú chiết suất tuyệt đối n1
sang mụi trường (2) cú chiết suất tuyệt đối n2 thỡ tia khỳc xạ lệch xa phỏp tuyến hơn tia tới Hiện tượng phản xạ toàn phần cú thể xảy ra khụng nếu chiếu tia sỏng theo chiều từ mụi trường (2) sang mụi trường (1) ?
A Khụng thể, vỡ mụi trường (2) chiết quang kộm mụi trường (1)
B Cú thể, vỡ mụi trường (2) chiết quang hơn mụi trường (1)
C Khụng thể, vỡ mụi trường (2) chiết quang hơn mụi trường (1)
D Cú thể, vỡ mụi trường (2) chiết quang kộm mụi trường (1)
Câu 10: : Cho một hệ hai thấu kớnh mỏng L1 và L2 đồng trục chớnh L1 là thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 12 cm Trờn trục chớnh, trước L1 đặt một điểm sỏng S cỏch L1 là 8 cm Thấu kớnh L2 đặt tại tiờu diện ảnh của L1 Để chựm sỏng phỏt ra từ S, sau khi qua hệ là chựm song song với trục chớnh thỡ độ tụ của thấu kớnh L2 phải cú giỏ trị
i
r
n 1 n 2
Trang 2Trờng THPT Quan Hoá -Tuyển tập đề thi đại học -Phạm Thị Phợng
A 8
3 điốp B 5
2 điốp C 16
3 điốp D 25
9 điốp
Câu 11: Một tia sáng đi từ không khí vào nớc có chiết suất n =
3
4
, một phần ánh sáng bị phản xạ và một phần ánh sáng bị khúc xạ Để tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ thì góc tới i phải bằng:
Câu 12: Một ngời nhìn theo phơng gần vuông góc với mặt thoáng của một hồ nớc sâu 2m (nớc có n = 4/3) Ngời
này sẽ nhìn thấy đáy hồ cách mặt nớc một khoảng là:
Câu 13: Độ tụ D đợc tính bằng công thức sau
a) D =
f
1
b) D = (n-1)
2 1
1 1
R
1
n
n
2 1
1 1
R
R d) Cả 3 a,b, c đều đúng
Câu 14: Một thấu kính mỏng có chiết suất n = 1,5, bán kính mặt cong lõm bằng 50cm và bán kính mặt cong lồi
bằng 100cm Thấu kính trên là thấu kính gì và có độ tụ bằng bao nhiêu ?
a) Thấu kính hội tụ có D = 1 điốp b) Thấu kính hội tụ có D = 0,5 điốp
c) Thấu kính phân kỳ có độ tụ có D = -1 đp d) Thấu kính phân kỳ có độ tụ có D = -0,5đp
Câu 15: Thấu kính hội tụ có D = 5dp Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính cho ảnh ảo A'B' lớn hơn vật 4 lần
Vị trí vật là:
Câu 16: Vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -24cm, qua thấu kính cho ảnh
ảo cao cấp gấp 3 lần vật Vật đó là vật thật hay ảo và cách thấu kính một đoạn bằng bao nhiêu?
a) Vật thật, cách thấu kính 48cm b) Vật ảo, cách thấu kính 48cm
c) Vật ảo, cách thấu kính 32cm d) Vật ảo, cách thấu kính 16cm
Câu 17: Vật cách thấu kính hội tụ 12cm, ta thu đợc ảnh cao gấp 3 lần vật Tiêu cự thấu kính bằng:
a) f = 9cm b) f = 18cm c) f = 24cm d) Câu a, b đúng
Câu 18: Vật sáng AB đặt trớc hai thấu kính (f1= 12cm) và L2(f2=24cm) đặt đồng trục AB đặt vuông góc trục chính
và cách L1 36cm Khoảng cách giữa hai thấu kính bằng bao nhiêu để ảnh cuối cùng cho bởi hệ ở vô cực?
Câu 19: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và trớc hai thấu kính L1 (f1= 40cm) và L2 (f2 = -30cm) đặt đồng trục Khoảng cách giữa hai kính phải bằng bao nhiêu để ảnh cho bởi hệ có độ cao không phụ thuộc vị trí đặt vật AB
Câu 20: Thấu kính L1 (f1 = 30cm) và thấu kính L2 đặt đồng trục, ghép sát nhau Thấu kính tơng đơng có tiêu cự bằng 20cm Tiêu cự thấu kính L2 bằng:
Câu 21: Thấu kính L1(f1 = -20cm) và thấu kính L2(f2 = -10cm) đặt đồng trục khoảng cách giữa hai thấu kính phải bằng bao nhiêu để độ phóng đại ảnh qua hệ luôn không đổi, bất chấp vị trí đặt vật trớc L1 và vuông góc với trục chính
a) -30cm b) -10cm c) -15cm d) Đáp số khác
Câu 22: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của mụi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trớ biờn, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nú
B Chuyển động của con lắc từ vị trớ biờn về vị trớ cõn bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trớ cõn bằng, thỡ trọng lực tỏc dụng lờn nú cõn bằng với lực căng của dõy
D Với dao động nhỏ thỡ dao động của con lắc là dao động điều hũa
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x 3sin 5 t
6
(x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x=+1cm
A 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 24: Một vật dao động điều hũa cú chu kỡ là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng, thỡ
trong nửa chu kỡ đầu tiờn, vận tốc của vật bằng khụng ở thời điểm
A t T
6
4
8
2
Câu 25: Cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ và cú cỏc pha ban đầu là
3
và 6
Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trờn bằng
Trang 3Trờng THPT Quan Hoá -Tuyển tập đề thi đại học -Phạm Thị Phợng
A
2
4
6
12
Câu 26: : Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng.
Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là
A 4 s
7 s
3 s
1 s
30 .
Câu 27: Cơ năng của một vật dao động điều hũa
A biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đụi khi biờn độ dao động của vật tăng gấp đụi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trớ cõn bằng
D biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 28: : Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng 20 N/m và viờn bi cú khối lượng 0,2 kg dao động điều hũa Tại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viờn bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biờn độ dao động của viờn bi là
Câu 29: Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật B Biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật D Hệ số lực cản tỏc dụng lờn vật
Câu 30: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đú trạng thỏi dao động lặp lại như cũ gọi là:
A Tần số dao động B Chu kỡ dao động C Pha ban đầu D Tần số gúc
Câu 31: Điều kiện nào sau đõy là điều kiện của sự cộng hưởng:
A Chu kỡ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỡ riờng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giỏ trị F0 nào đú
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riờng của hệ
Câu 32: Thế nào là dao động tự do?
A Là dao động tuần hoàn
B Là dao động điều hoà
C Là dao động khụng chịu tỏc dụng của lực cản
D Là dao động phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh riờng của hệ, khụng phụ thuộc vào cỏc yếu tố bờn ngoài
Câu 33: : Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà ta đó:
A Làm mỏt lực cản mụi trường đối với vật chuyển động
B Tỏc dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật
C Tỏc dụng ngoại lực vào vật dao động cựng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỡ
D Kớch thớch lại dao động khi dao động bị tắt dần
Câu 34: Pha của dao động được dựng để xỏc định:
A Biờn độ dao động C Trạng thỏi dao động
Câu 35: Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào:
A Hệ số lực cản tỏc dụng lờn vật
B B Tần số ngoại lực tỏc dụng lờn vật
C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
D Biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
Câu 36: Chu kỡ dao động điều hoà của con lắc lũ xo phụ thuộc vào:
A Biờn độ dao động B Cấu tạo của con lắc C.Cỏch kớch thớch dao động D Cả A và C đều đỳng
Câu 37: : Súng ngang là súng cú phương dao động:
A Nằm ngang B Trựng với phương truyền song C.Vuụng gúc với phương truyền súng D.Thẳng đứng
Trang 4Trờng THPT Quan Hoá -Tuyển tập đề thi đại học -Phạm Thị Phợng
Câu 38: Một lỏ thộp mỏng, một đầu cố định, đầu cũn lại được kớch thớch để dao động với chu kỡ khụng đổi và bằng
0,08 s Âm do lỏ thộp phỏt ra là
A õm mà tai người nghe được B nhạc õm C hạ õm D siờu õm
Câu 39: Tại hai điểm A và B trong một mụi trường truyền súng cú hai nguồn súng kết hợp, dao động cựng phương
với phương trỡnh lần lượt là uA = asint và uB = asin(t +) Biết vận tốc và biờn độ súng do mỗi nguồn tạo ra khụng đổi trong quỏ trỡnh súng truyền Trong khoảng giữa A và B cú giao thoa súng do hai nguồn trờn gõy ra Phần
tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biờn độ bằng
Câu 40: Ngời ta tạo sóng kết hợp tại 2 điểm A, B trên mặt nớc A và B cách nhau 16 cm Tần số dao động tại A
bằng 8 Hz; vận tốc truyền sóng là 12 cm/s Giữa A, B có số điểm dao động với biên độ cực đại là:
Câu 41: Hai điểm A, B cách nhau 8m có 2 nguồn cùng phát sóng âm tần số 412,5 Hz Âm truyền trong không khí
với vận tốc 330 m/s Giữa A , B ( không kể A, B ) số điểm có âm to cực đại là:
Câu 42: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz Tại
điểm M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không có cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
Câu 43: Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tại dao thoa trên mặt nớc giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm.
Vận tốc truyền sóng 88 cm/s Số gợn sóng quan sát đợc trên đoạn thẳng AB là:
a, 41 gợn sóng b, 39 gợn sóng c, 37 gợn sóng d, 19 gợn sóng
Câu 44: Vận tốc truyền õm phụ thuộc vào:
A.Tớnh đàn hồi và mật độ của mụi trường B Biờn độ súng C Nhiệt độ D Cả A và C
Câu 45: Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động là 10 Hz, khoảng cách giữa 2 nút kế cận là 5 cm Vận tốc
truyền sóng trên đay là:
Câu 46: Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz Khoảng cách
giữa 1 bụng và 1 nút kế cận là:
Câu 47: Dây dài 1m, trên dây có sóng dừng Ngời ta thấy ở 2 đầu là nút và trên dây có thên 3 nút khác Tần số dao
động là 80 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 48: Sóng kết hợp đợc tạo ra tại 2 điểm S1 và S2 Phơng trình dao động tại A và B là: u=sin20t Vận tốc truyền của sóng bằng 60 cm/s Phơng trình sóng tại M cách S1 đoạn d1 = 5 cm và cách S2 đoạn d2 = 8 cm là:
a, uM = 2sin ( 20t -
6
13
) b, uM = 2sin ( 20t -
6
) c, uM = 2sin ( 20t - 4,5 ) d,uM = 0
Câu 49: : Âm sắc là:
A Màu sắc của õm B.Một tớnh chất của õm giỳp ta nhận biết được cỏc nguồn õm
B Một tớnh chất vật lớ của õm D.Tớnh chất vật lớ và sinh lớ của õm
Câu 50:Độ to của õm thanh phụ thuộc vào:
A Cường độ õm C Biờn độ dao động õm