Đau thắt lưng.. Đau lan dọc xuống chân.. Đau lan dọc xuống chân... Lưu ý quan trọng• .ở vùng thắt lưng, rễ thần kinh đi ngay phía dưới chân cung cùng tên với thân sống.. • .khoãng đĩa đ
Trang 3CƠ THỂ HỌC ĐĨA ĐỆM
Trang 6LÂM SÀNG
• BỆNH SỮ :
• 1 Đau thắt lưng.
• 2 Đau lan dọc xuống chân.
• 3 Đau phải thay đổi tư thế 10-20 phút.
• 4 Đau tăng lúc ho (87 %).
• 5 Đau giảm lúc gập gối, gập đùi.
• 6 Thay đổi cảm giác mắc tiểu
Trang 7LÂM SÀNG
• Hội chứng đau rễ(nerve root
syndromes) :
• 1.Triệu chứng và dấu hiệu bệnh lý rễ :
• A Đau lan dọc xuống chân.
• B Yếu vận động (28 %).
• C Giảm cảm giác theo dermatome
• (45 %).
• D Giảm hoặc mất pxgx (51 %)
Trang 9• Yếu : cơ tứ đầu foot drop gập bàn
• Đau & tê : trước đùi sau-ngoài sau
Trang 11Lưu ý quan trọng
• ở vùng thắt lưng, rễ thần kinh đi ngay
phía dưới chân cung cùng tên với thân sống.
• khoãng đĩa đệm nằm phía dưới chân
cung(pedicle).
• Có 24 thân sống trên xương
thiêng(presacral vertetbral), nhưng có thể 23 hoặc 25
Trang 12VÙNG CẢM GIÁC DA CỦA RỄ
Trang 1321%)
Trang 14saccoradiculography
Trang 15MRI : Hình hướng dẫn(scout
image)
Trang 16MẶT CẮT NGANG TRỤC NGANG QUA ĐĨA ĐỆM
Trang 17VỊ TRÍ TVDD
Trang 19MẶT CẮT NGANG TRỤC NGAY
DƯỚI CHÂN CUNG
Trang 20MẶT CẮT ĐỨNG DỌC
Trang 21TVDD đường giữa
Trang 22TVDD SAU BÊN
Trang 23TVDD sau bên
Trang 27TVDD XA BÊN(FAR LATERAL LUMBAR DISC HERNIATION)
Trang 29B YẾU LIỆT VẬN ĐỘNG TIẾN TRIỄN
C ĐAU KHÔNG GIẢM VỚI THUỐC .
3 NGƯỜI BỆNH KHÔNG MUỐN THỬ ĐIỀU TRỊ NỘI
Trang 30• 4 đau lưng và/không đau thần kinh toạ
(hai bên, hoặc một bên hoặc không bên nào : tiên lượng xấu khi đau hai bên hoặc không đau bên nào !)
5.mất phản xạ gân Achills hai bên
6 mất chức năng giao hợp
Trang 31THỜI ĐIỂM PHẪU THUẬT
Cauda Equina Syndrome
Trang 32CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ
TVĐĐTL
1 TRANS CANAL APPROACHES : (KẾT QUẢ 65-85%)
A STANDAT OPEN LUMBAR LAMINECTOMY AND DISCECTOMY.
Trang 34BIẾN CHỨNG CỦA PHẪU THUẬT
Trang 35BIẾN CHỨNG CỦA PHẪU THUẬT
• ÍT GẶP
• 1.CHẤN THƯƠNG CUNG THẦN KINH
• 2.CHẤN THƯƠNG CÁC CẤU TRÚC PHÍA TRƯỚC THÂN SỐNG :
DâY DỌC TRƯỚC(12%), MẠCH MÁU LỚN(CHẾT 37-67%), NIỆU QUẢN, RUỘT, THÂN HẠCH GIAO CẢM.
• 8.REFLEX SYMPATHIC DYSTROPHY.
• 9 GIẢ TẮT ĐẠI TRÀNG(Ogilvie’s syndrome)
Trang 36DỰ PHÒNG : KHÔNG CÚI
LƯNG KHI MANG VẬT NẶNG :
Trang 37VẬT NẶNG SÁT NGƯỜI, KHÔNG KHOM LƯNG