Các cơ của cẳng tay lớp nóng : nhìn trước Các cơ riêng biệt của cẳng tay : các cơ gấp cổ tay XEM THÊM CÁC HÌNH 448, 449 Chú ý : cơ cánh tay quay không được trình bảy vì nó l
Trang 1KHAM VUNG KHUYU
& CANG TAY CAC MAU CHUAN
Trang 2* Biét ro cac tiêu chuẩn chân đoán một khớp
khuyu va cang tay bình thường
Trang 3Nhắc lại giải phẫu:
Trang 4
Các thần kinh bì và tĩnh mạch nông của cang tay
Nhìn trước (mặt gan tay) Nhìn sau (mặt mu tay)
Tinh mach đầu
Tinh mach nén
(tử thần kinh quay) và
Nhanh sau cua
Than kinh bi than kinh Thén kinh bi
cang tay ngoai bi cang tay trong cẳng tay sau
= tiến tha Nhánh sau (từ thần kinh
Tinh mach Tinh mach kinh bi
đầu phụ nền trung gian cáng tay \
(tur thần kinh cơ bì)
3 Các finh mach xuyên
Tinh mạch căng tay
trung gian (giữa) Chú ý : trong 70%
trưởng hợp một finh mạch trụ trung gian
(đổ vào fĩnh mạch nền) thay thé cac finh mach giữa đầu và giữa nền
(xem hình 452)
nh mạch nen Tinh mạch đầu
Nhánh nông i Nhanh gan tay than kinh quay của thần kinh trụ Nhánh mu tay
của thần kinh trụ Nhánh nông của
ung finh mach
Các thần kinh gan ngón riêng vả Cac than kinh va finh mach mu ngón tay
finh mach gan ngon tay
MACH - THAN KINH 481 HINH 453
Trang 5Các xương của khuỷu
Khuỷu bên phải
ad ( X | | : Xương cánh tay Xương cánh tay Ệ
„ ý Trong I
” oie Mao mỏm trên j
NN 9 ` Mào mỏm trên di cau trong - |
lổi cầu ngoài P HO mom j
VUN § 8 y Hố quay
An VƯƠN ! Mỏm trên lồi cầu ngoài
i
3 sấu S2 ; oe
Mỏm trên lồi cầu Se ; Mom trén loi cau f ; :
x2 ngoai: 4 7 — trong = Mom khuyu
ì ‡
Chỏmcon —Ẵ_Ố 4 Ÿ ; - ; Ròng rọc SG
: : Ranh cho hom xuong quay —£= Mỏm vẹt thần kinh tự cổ
Trong tư thế duõi : nhìn trước Trong tư thế duỗi : nhìn sau
Xương quay Xương cánh tay
Trong tur thé gap 90°
KHUYU VA CANG TAY
cà
SSS —
= Xương fụ
Trong tư thế gấp 90° : nhìn trong
Trang 6Các dây chằng và
bao khớp vùng
khuyu va cang tay
Cac day chang cua khuyu
Khuyu bén phai
Nhin truoc Bao khớp Mom trén Idi cầu ngoà
Day chang bén quay
Dây chẳng vòng
Gân cơ nhị đầu cánh tay
3ao khớp chăng bên quay
chăng vòng
C co nhi dau canh tay
Trong tư thế gap 90° : nhin ngoai
Bao khớp (mép cat)
Xương cánh tay
Mỏm trên lồi cầu trong Dây chẳng bên trụ Chỗ bám tận của cơ cánh tay
Thừng chéo
Xương trụ
Bao khớp _ oS Xương cánh tay
Dây chẳng bên tru Dây chẳng vòng 5 Gan co
HÌNH 412 CHI TRÊN
Trang 7Các dây chằng và
bao khớp vùng
khuyu va cang tay
Các xương của căng tay
Xương quay và xương we bên phải | — lộn lườu trong tư thế ngứa : nhìn trước
huyết ròng roc
Mom vẹt
Khuyết quay xương trụ
ồi củ của xương trụ Lồi củ xương quay
Xương quay Xương quay
Mang
gian cốt
Bở gian cốt
Bo gian cot
Màng gian cốt
Rãnh cho cơ duõ
ngon cai da
ì cho cơ dudi
Mom tram (quay) Mom tram (tru)
Xương quay Xương trụ
Khuyết trụ của xương quay Möm trân
Vùng khớp với xương thuyền Vũng khớp với xương nguyệt!
Ranh cho co duéi
cổ tay quay dải
và ngắn Vùng cho cơ
duỗi ngón cái ngắn và cơ dạng
ngón cái dài Mom tram
Thiết đồ đứng ngang của xương quay cho thấy độ dày của xương vỏ
ở thân giảm thành lớp mỏng phủ trên xương xốp ở đầu xa
HÌNH 413
Trang 8Nhiệm vụ của các dây chăng
* Day chang bên trong: giữ cẳng tay không dạng
* Dây chằng bên ngoài: giữ C911 tay không khép
* Day chang vong: giữ chỏm xương quay áp sát xương
trụ, cho phép chóm quay xoay mà không bị trật
* Màng liên cốt: giữ khoảng cách hai xương cang IDNN/
Trang 9Các cơ vùng cẳng tay
* Chú ý mỗi cơ : nguyên ủy, bám tận, thần
kinh chi phối, tác động
* Cùng 1 động tác có thể có nhiều cơ cùng
tham ø1a hoạt động.
Trang 10Các chỗ bám xương của các cơ cảng tay : nhìn trước
Cơ cánh tay qua Cơ cánh tay
Cơ duỗi cổ tay quay dài Cơ sấp tròn (đầu cánh tay)
Các cơ duỗi cổ tay _ Các cơ sấp tròn, gấp cổ tay quay,
quay ngắn, duỗi a a gan tay dai, gấp cổ tay trụ,
các ngón, duỗi ngón út, Gini ra gấp các ngón nông
duỗi cổ tay trụ 2 0 g (đầu cánh tay trụ)
Cơ cánh ta
Cơ gấp các ngón nông (đầu cánh tay trụ)
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ gấp Cơ gấp các ngón nông
Chú ý : Các chỗ bảm của các cơ nội tại của
bản tay không được trình bày
ân cơ tam đầu cánh tay
Cơ duỗi các ngón (dải trung tâm) 2 : =
Cơ duỗi ngón út ‘ Cơ duỗi ngón cái dài
= Các nguyên ủy Các bám tận Các nguyên ủy Các bám tận
HÌNH 424 “ã w% CHI TREN KHUYU VA CANG TAY 453 HINH 425
Trang 11Các cơ của cẳng tay (lớp nóng) : nhìn trước Các cơ riêng biệt của cẳng tay : các cơ gấp cổ tay
XEM THÊM CÁC HÌNH 448, 449
Chú ý : cơ cánh tay quay không được
trình bảy vì nó là cơ gấp khuỷu
Mom trén lồi cầu trong
Cơ nhi đầu cánh tay Thần kinh bì cẳng tay trong
Mỏm trên lồi cầu ngoài Thân kinh trụ
Gân gấp chung
Động mạch cánh tay và thần kinh giữa
Cơ tam đầu cánh tay Thần kinh bì cẳng tay ngoài
(nhánh tận của thần kinh cơ bì)
Vách gian cơ trong
Cơ cánh tay Động mạch trụ
nhi đầu ` 8u cánh tay os : ee Cơ gấp cổ tay quay
Mỏm trên lổi cầu trong xương cánh tay
= x Cơ gan tay dài
Ẻ Gân duỗi chung
Động mạch quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ sấp tròn Trẽ cân cơ nhị đầu
Cơ cánh tay quay gui gap
có tay quay
Co
Đân tay gg; “
Cơ duõi gấp Xương quay -
cổ tay quay dài nông Xương trụ
ngón cái dài và gân a
=———— Gân cơ gan tay dài X đâ
ương đậu
Đông mạch quay Nhánh mu tay của thần kinh trụ óc của xương móc
Thần kinh giữa Động mạch và thần kinh tru an gan tay (da cat)
Cac soi ngang Các gân cơ gấp các ngón nông
của cân gan tay
(dây chẳng gan cổ tay) :-
XƯƠTt U
Các cơ mô cái Nhánh gan tay của thần kinh giữa
Cẳng tay bên phải :
Trang 12FA :
Các gân cơ gấp các ngón nông (đã cất bỏ)
Nhìn trước
KHUYU VA CANG TAY 445
Các cơ cia cang tay (Idp sau) : nhìn trước
XEM THÊM CÁC HÌNH 448, 449
Cơ cánh tay „Thần kinh trụ
Saas to xš (đã cắt va lật ra)
Mom trên lõi câu ngoài
= a ee ‘Bong mach quat ngược trụ trước
Gân cơ nhị đầu cánh tay
4 h lỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay Động mạch quặt ngược quay
Các cơ gấp cổ tay quay, gan tay dai, gấp các ngón nông (đầu
cánh tay trụ) và
các cơ gấp cổ tay trụ (đã cất)
Động mạch quay
Cơ ngửa Các động mạch gian cốt trước và sau
Cơ gấp các ngón nông Đông mạch quặt ngược trụ sau
Động mạch quay ” Co sap tron (đầu tru) (da cat)
Cơ gấp ngón cái dải Teds tien Gla Bibel
va gan (da cat) đa giữa (đã cảf)
Xương quay Cơ gấp các ngón sâu
Œ *© tuáng Động mạch gian cốt trước và thần kinh Gân cơ cánh tay quay (đã cat) ần kinh trụ và nhánh mu tay
ác nhánh gan cổ tay của các động mạch
quay va tru
ân cơ gấp cổ tay trụ (da caf)
Động mach quay va nhánh gan tay nông
Gân cơ gấp ngón cái dải (da cất)
Xương đậu
Gân cơ gấp cổ tay quay (đã cất)
ác nhánh gan tay sâu của động mạch
và thần kinh trụ
óc của xương móc
Gân cơ dạng ngón cái dải
Gân cơ duỗi ngón cái ngắn
ương đốt bản thứ năm Xương đốt bản thứ nhất
HÌNH 422 460 CHI TRÊN
Trang 13Các cơ của cảng tay (lớp nóng) : nhìn sau
XEM THÊM HÌNH 451
Cơ tam đầu cánh tay
Động mạch quặt ngược trụ sau
Co gap co tay tru
Cơ duỗi cổ tay tru Cơ duỗi ngón út
Cơ dạng ngón cái dải
Cơ duỗi ngón cái ngắn Gân cơ duỗi ngón cải dài
b ; Sân cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Mạc giữ gân duôi (các ngăn được đánh số Gân cơ duỗi cổ tay quay dải
Nhánh nông của thần kinh quay Nhánh mu của thần kinh trụ
Gân cơ dạng ngón cái dải
Gân cơ duỗi cổ tay tru Gân cơ duỗi ngón cái ngắn
Gân cơ duõi ngón cái dải Gân cơ duỗi ngón ú
Các gân cơ dudi các ngón
Gân cơ duỗi ngón trỏ
Hõm lào giải phẫu Xuong dot ban tay thd nam
Cơ gấp cổ tay tru
Đông mạch quặt ngược gian cố Động mạch gian cốt sa
Xương tt
Cơ duỗi ngón cái dà
Cơ duỗi ngón trỏ Động mạch gian cốt trước (nhánh tận
Gân cơ duỗi cổ tay trụ (đã cắt Gân cơ duõi ngón út (đã cất
Các gân cơ duỗi các ngón (đã cắt
Mạc giữ gân duỗi (các ngăn được đánh số
- Vách gian cơ ngoài
Cơ cánh tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dài Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay Gân duỗi chung (cắt một phẩn)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ ngữa
Nhánh:sâu của thần kinh quay
Cơ sấp tròn
Xương quay Thần kinh gian cốt sau
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn Gân cơ duỗi cổ tay quay ngắn Gân cơ duỗi cổ tay quay dải
Trang 14Các cơ riêng biệt của cẳng tay : Các cơ duỗi cổ tay và ngón tay Các cơ riêng biệt của cảng tay : oe ey Nosy xirong quay
Mom khuyu Ngứa 7”
Mom trên lồi cầu ngoài J
dudi Mom trén lồi cầu "ON
eng {
Cơ duôi các ngón tay
Cơ duõi ngón út Xương trụ
| Co dudi ngón trỏ
Xuong quay
Các co dudi ngon cái Xuong quay
i Cơ dạng ngón cái dai
\ Cơ duõi ngón cái ngắn
| Cơ duõi ngón cái dải
Cơ sấp vuông Gan cơ duỗi các
Trang 15Xương qua
Cơ cánh tay qua:
Tinh mạch đầu và thần kinh bì cẵng tay ngoải (tử thần kinh cơ bì)
Cơ ngữa
Nhánh sâu của thần kinh qua
Cơ duỗi cổ tay quay dải,
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn,
Cơ duỗi các ngón
Cơ duỗi ngón ú
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ cánh tay quay Động mạch quay và
nhánh nông của thần kinh quay,
Cơ gấp ngón cái dài _
Cơ duỗi cổ tay
quay dài và gân
Cơ duỗi cổ tay trụ
Gân cơ gấp cổ tay quay
Động mạch quay “
Gân cơ cánh tay quay
Cơ gấp ngón cái dài
Gân cơ dạng ngón cái dài
Nhánh nông của thần kinh quay i Gan co dudi_ "
ngón cái ngắn
Gân cơ duõi
cổ tay quay dài
Gân cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Gân cơ duỗi ngón cái dài
⁄ ⁄ cang tay trong
⁄ Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay trụ Tĩnh mạch nền
Cơ gấp các ngón sâu Mạc cẳng tay và xương trụ
` Mảng gian cốt va
cơ gấp ngón cái dài
Động mạch gian cốt sau và thần kinh
\ nhánh sâu của thần kinh quay)
\ Gan co gan tay dai
\ Thần kinh giữa
Cơ gấp các ngón nông và các gân
Cơ gấp cổ tay trụ
Thần kinh và động mac Nhánh mu tay của thần kinh trụ
Cơ gấp các ngón sâu vả các gân
Mạc căng tay Xương trụ Gân cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ sấp vuông và màng gian cốt
Cơ duỗi ngón trỏ và gân
Các gân cơ duõi các ngón
HÌNH 423
Trang 16Các thiết đồ ngang ở
cắng tay: chú ý giới hạn
của các khoang và các phần tử chứa trong
khoang
Trang 17
Các động mạch và thần kinh của chi trên
Cơ đen ta
Co qua - cánh tay
r Đầu ngắn (đã cá SẺ tung :
Cơ nhị đầu cánh tay gan (da ca Than kinh gian —
Đầu dài (đã cắt) 3 2= 3% " oon eee
Than kinh bi
Than kinh co bi : i cánh tay trong
Cơ cánh tay | S Thần kinh quay
XS sa — arts, 4 ` 5
Cơ nhị đầu canh tay (da cat) va gan 2 —— Than kinh tru
Thần kinh bì cẳng tay ngoải Thần kinh bì
(tử thần kinh cơ bì) l cẳng tay trong
- Trẽ cân cơ nhị đầu
Cơ cánh tay quay I
+ “`
` Đâu cánh tay (đã cắt) a
Đông mạch quay l ¥ (68 C29", 5p tron
Bau tru )
Cơ gấp cổ tay quay (đã cắt)
Co sap tron (cat mét phan) Thần kinh giữa
Co gap ngón cái dài Ự/ Đầu quay các ngón nông
Gân cơ gấp cổ tay quay ‘
Bau canh tay tru
(da cat) Cơ gấp các ngón sâu Mac giữ gân gấp / — SN Co gấp cổ tay trụ
của thần kinh giữa
cho các cơ mô cái
Nhánh mu tay của thấn kinh trụ : Các gân cơ gấp các ngón nông (đã cất)
ft = j A:
Các nhánh gan tay sâu của động mạch và
thần kinh trụ Nhánh nông của thần kinh trụ
Các nhánh
gan ngón chung của thần kinh giữa
ung đệng mạch gan tay nông (đã cất)
` Nhánh gan ngón chung của thần kinh trụ
SN Pa `" gàảnh nối giữa các nhánh của thần kinh es
san fay sâu.
Trang 18Thần kinh giứa
Nhìn trước Chú ý : chỉ những cơ được chỉ phối
bởi thần kinh giữa được trình bảy Thần kinh cơ bì Thần kinh giữa (C5, 6, 7, 8, T1)
(C5 : Khi có khi không)
Cơ sấp tròn (đầu cánh tay)
Nhánh khớp
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ gan tay dải
Cơ sấp tròn (đầu trụ)
Cơ gấp các ngón nông (lật lên)
Cơ gấp các ngón sâu (phần ngoài được cung cấp bởi
than kinh ™ cốt trước; phần trong
duoc cung cấp bởi thần kinh trụ)
Thần kinh gian cốt trước
Cơ gấp ngón cái dải
Cơ sấp vuông Nhánh gan tay của thần kinh giữa
Cơ dang ngón cái ngắn
Cơ đối ngón cái
Cơ gấp ngón cái ngắ
(đầu nông, đầu sâu
thưởng được chi phối
cang tay trong
Than kinh nach Than kinh quay
Than kinh tru
Chi phoi cam giac da
Nhánh nối với thần kinh tru Các thần kinh
giác da tương ứng
(rất quan trọng khi chẩn đoán một vết
thương nghỉ ngỡ có đứt dây thần kinh)
Trang 19Thần kinh trụ
Ghi chú : chỉ những cơ được chỉ phối : Than kinh tru (C7, 8, T1) bởi dây thần kinh trụ được trình bảy : ⁄ Ẳ — (Không cho nhánh
“` ở trên khuỷUu)
a (C7 : Khi có khi không)
r 4 Mom trên lồi cầu trong
cam giac da 2 : ’ ' Cơ gấp các ngón sâu
(chỉ riêng phần trong; re © đâ M tha n kinh đến phần ngoài được chi phối
bởi nhánh gian cốt trước của thần kinh giữa)
Cơ gấp ngón cái ngắn (chỉ tiêng bó sâu; ig i 5 /F Sa h Aa 4 A a
Bó nông vả những cơ khác ‘ su “T7 } Nhánh nông ằ a n Oa n mo Ve
của mô cái được chỉ phối Pt ey) GES oe °
bởi thần kinh giữa) ee fe eet
Cơ khép ngón cái ~ ¬ ~ = ⁄ | ⁄ TY: Cơ dang ngón út a thương nghi ngờ co
(các thần kinh mu ngón tay tử nhánh mu tay) Các nhánh mu tay đến mặt mu
các đốt giữa và xa
MẠCH - THÂN KINH HÌNH 449
Trang 20Thần kinh quay ở cẳng tay
XEM THÊM HÌNH 440
Thần kinh quay (C5, 6, 7, 8, T1)
Nhánh nông (nhánh tận) Nhánh sâu (nhánh tận)
Mỏm trên lối cầu ngoài
Co khuyu
Co canh tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dải
Cơ ngữa
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ dudi cac chen
à cơ duõi ngón út
~ Cơ duõi ngón trỏ
Cơ duõi ngón cái dải
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Thần kinh gian cốt sau (nhánh sâu của
thần kinh qu: ay sau khi đã cho các nhánh cơ) Nhánh nông thần kinh quay
giác da tương ứng
(rất quan trọng khi chẩn đoán một vết
thương nghỉ ngỡ có đứt dây thần kinh)
Trang 21Các thần kinh bì và tĩnh mạch nông của cảng tay
Nhìn trước (mặt gan tay) Nhìn sau (mặt mu tay)
Thần kinh bì ’ a than kinh oe
cang tay ngoai wet ; MỊ: bi cang tay trong cang tay sau
(tu thần kinh if hi y \ Nhénh sau | : (tử thần kinh
= é À của thần ; ae = quay)
kinh bi :
- tủ cảng tay
is = : (giữa nền) trong ———#
Tinh mach ải) ie AP a A ; t
đầu trung gia Ai ie r6 can, Của
(giữa đầu) ff ` cơ nhi đầu
Tinh mach ; BS SA = \ Tinh mach
dau phu lạ N Š nền trung gian
Tinh mach
dau phu Tinh mach dau rie \ ‘ inh mach nén
: : Nhánh sau của
> Các finh mach xuyên ba NB = ; than kinh bi
Tinh mach cang tay aN | / cẳng tay ngoai
trung gian (giữa) \ + sh 3) (tử thần kinh cơ bì)
Chú ý : trong 70% \ Ge fi k ‘ ì
trưởng hợp một fĩnh 3
mach tru trung gian
(d6 vao finh mach nén)
thay thế các finh mạch ee ere W j7 1 nh eer len mach nề ve : ; Tinh mach dau
giữa đâu và giữa nen a ¥ |
(xem hinh 452) Ag Ai:
Nhánh nông
2 Nhanh gan tay
than kinh quay của thần kinh tr Nhánh mu tay
của thần kinh trụ Nhánh nông của
thần kinh quay
Cân gan tay Cac finh mach
ké ngon ta
Day chang đốt bàn
ngang nông
Các thần kinh gan ngón riêng và ` Các thần kinh và finh mạch mu ngón tay
fính mạch gan ngón tay
MẠCH - THÂN KINH HÌNH 453
Trang 22Chi phối thần kinh bì của chỉ trên
Nhìn trước (mặt gan tay)
Thần kinh nách
Thần kinh bì cánh tay ngoài trên
Thần kinh quay
Nhánh bi cánh tay sau
Ghi chú : sự phan chia vùng chi phối của thần kinh trụ
và thần kinh quay, ở mu tay có thay đối và thưởng giới hạn dọc theo ngón giữa hay ngón ba thay vì ngón bốn
giác da tương ứng
(rất quan trọng khi chẩn đoán một vết
thương nghỉ ngỡ có đứt dây thần kinh)
Trang 23Ghi chú : sự phân chia ranh giới trên sơ đổ
của các đốt da được thể hiện
giác da tương ứng
(rất quan trọng khi chẩn đoán một vết
thương nghỉ ngỡ có đứt dây thần kinh)
Trang 24Vận động của khớp khuyu
và cang tay
* Gap khuyu: co nhi dau, cơ cánh tay trước
*” Dudi khuyu: co tam đầu cơ khuyu
% Sấp cẳng tay: cơ sấp tròn, cơ sấp vuông
* Ngửa cắng tay: cơ ngửa ngắn, cơ nhị đầu
Chú ý các điểm bám tận của cơ để giải thích
các sự di lệch trong øấy xương
Trang 25CÁC TIÊU CHUẨN
BÌNH THƯỜNG
VUNG KHUYU VA CANG TAY