Liên kết α-1,6 Đầu không khử Glucose Bước 2: Cắt mạch nhánh của glycogen Chuyển 3 gốc glucose còn lại từ điểm nhánh đến đầu không khử cạnh nó, gắn lại bằng liên kết 1,4 glycoside nhờ sự
Trang 1Giảng viên: Đái Thị Xuân Trang
Trang 3Glucose 6- PATP
Monosaccharide Hấp thu
Khuếch tán thụ động
Vận chuyển tích cực
Glucose transporter Bơm Na + - ATPase
Trang 4Glucose
Trang 5Glycogen Phosphorylase Glucose
Trang 6Maltose Maltase Glucose
Fructose Sucrase
Trang 7Liên kết α-1,6 Đầu không khử
Glucose
Bước 1: Thủy phân mạch thẳng của glycogen Thủy phân liên kết α-1,4 glycoside do enzyme glycogen phosphorylase → α-D-glucose-1P
Trang 8Liên kết α-1,6 Đầu không khử
Glucose
Bước 2: Cắt mạch nhánh của glycogen
Chuyển 3 gốc glucose còn lại từ điểm nhánh đến đầu không khử cạnh
nó, gắn lại bằng liên kết 1,4 glycoside nhờ sự xúc tác của enzyme 1,6 → 1-4 trans glucosidase Cắt gốc glucose còn lại tại điểm nhánh nhờ enzyme α-1,6 glucosidase
Trang 11Glucose Glucose
Glucose-6P Fructose-6P Fructose-1,6 bis P Phosphoglyceraldehyd (PGA)
Pyruvate Acetyl CoA
CO2
1/2 O2
H2O ADP ATP
TV VSV, DV không O2
Ethanol Lactat
Fructose
Galactose Mannose
Glucosamin Pentose 5P
Chu trình acid citric
Glycogen Glucose-1P
Heteropolysaccharide HMP
Chu trình Pentose
Trang 12 Con đường Embden-Meyerhof
Chuyển hóa glucose thành pyruvate trong điều kiện
không có oxy
1.1 Sự phân giải kỵ khí glucose (quá trình đường phân)
Trang 15Phản ứng 1: Chuyển hóa glucose thành glucose 6-phosphate
Glucose được phosphoryl hóa C6 để cho sản phẩm glucose 6-P, nguồn phosphate là ATP Enzyme xúc tác là hexokinase
Trang 16Phản ứng 2: Chuyển hóa glucose 6-P thành frucose 6-P
Enzyme phosphohexose isomerase xúc tác sự chuyển hóa đồng phân glucose-6-P thành fructose-6-P, biến một aldose thành một ketose.
Trang 17Phản ứng 3: Phosphoryl hóa fructose-6-P thành fructose 1,6 biphosphate Phản ứng do enzyme PFK-1 xúc tác là phản ứng một chiều
Phản ứng không thuận nghịch cần ATP và ion Mg 2+
Trang 18Phản ứng 3: Phosphoryl hóa fructose-6-P thành fructose 1,6 biphosphate PFK-1 là một enzyme điều hòa quan trọng của đường phân kỵ khí
PFK-1 ↑ khi sự cung cấp ATP ↓ hoặc ADP và AMP dư thừa
Trang 19Phản ứng 4: Phân hủy fructose-1,6-bisphosphate thành dihydroxyaceton phosphate và glyceraldehyd-3-phosphate
Trang 20Phản ứng 5: Chuyển hóa nội phân tử triose phosphate
Triose phosphate isomerase
O O
O
-O P
O
O
Trang 21Phản ứng 6: Xúc tác cho phản ứng này là enzyme 3-P glyceraldehyde
dehydrogenase, có coenzyme NAD + , trong trung tâm hoạt động có nhóm -SH
Sau khi tạo phức E-S và NADH + H + , là phức không bền nên khi có
mặt phosphate vô cơ nó sẽ tạo thành 1,3 bisphosphoglycerate và
enzyme ở trạng thái tự do H + và 2e- của NADH + H + được vận
chuyển trong chuỗi hô hấp.
Trang 22Phản ứng 7: Trong phản ứng này, gốc phosphate cao năng của 1,3
bisphosphoglycerate chuyển cho ADP để tạo ATP (oxy hóa phosphoryl hóa mức cơ chất) và 3 P-glycerate
Trang 23Phản ứng 8: Chuyển hóa 3P-glycerate thành 2P glycerate (chuyển gốc P nội phân tử)
Phản ứng nhờ enzyme phosphoglycerate mutase cần Mg 2+ cho hoạt động của nó Đây là phản ứng thuận nghịch.
Trang 24Phản ứng 9: 2P-glycerate (thành 2P glycerate) bị loại nước để tạo thành phosphoenolpyruvate, là phản ứng thuận nghịch được xúc tác bởi enzyme anolase
Trang 25Phản ứng 10: Chuyển nhóm P từ phosphoenolpyruvate đến ADP, phản ứng được xúc tác bởi pyruvate kinase → ATP và pyruvate
Trang 26Điều tiết lộ trình đường phân
Glucose
Glucose-6-phosphate Fructose-6-phosphate
Fructose-1,6-bisphosphate
Phosphoenolpyruvate (PEP)
Pyruvate
ADP ATP
ADP ATP
ADP ATP
AMP
Trang 27Chuyển hóa glucose trong các điều kiện yếm khí và hiếu khí
Điều kiện yếm khí Điều kiện yếm khí
O 2
Trang 28Lên men lactate
Trang 30Lên men rượu ethylic
Trang 374
5 6
Trang 39Phản ứng 1
Phản ứng trùng hợp: Acetyl – CoA + Oxaloacetate → Citrat
Enzyme xúc tác: Citrate synthase
Năng lượng cung cấp: phân giải liên kết cao năng lượng của acetyl-CoA
Trang 40Phản ứng 2 và 3
Trang 41Phản ứng 4:
Kết quả của sự oxy hóa dưới tác dụng xúc tác của enzyme isocitrate dehydrogenase, 2 nguyên tử hydro được chuyển cho NAD(P)+ và một nguyên tử carbon được tách ra khỏi cơ chất dưới dạng CO2
Trang 42Phản ứng 5:
α -ketoglutarate vừa bị oxy hóa (mất e - , mất H + ) (NADP, nhận e - , nhận H + )
α -ketoglutarate bị khử nhóm carboxyl dưới tác dụng xúc tác của α
-ketoglutarate dehydrogenase
Trang 43Phản ứng 6:
Nhờ enzyme succinyl-CoA synthetase, succinyl-CoA
chuyển thành succinate, giải phóng năng lượng dưới dạng GTP và CoA-SH
Trang 44Phản ứng 7:
Dưới tác dụng của succinatdehydrogenase (coenzyme là FAD), succinate bị oxy hóa biến thành fumarate và giải phóng coenzyme khử FADH2
Trang 45Phản ứng 8:
để hình thành malate
Trang 46Phản ứng 9:
Dưới tác dụng của malate dehydrogenase (coenzyme
trình citrate được khép kín.
Trang 48Các giai đoạn phản ứng Năng lượng
Glucose → Glucose 6-phosphate
Fructose 6-phosphate → fructose 1,6-biphosphate
Glyceraldehyd 3-phosphate → 2 1,3 bisphosphoglycerate
Trang 49 Chu trình Krebs là giai đoạn thoái quá cuối cùng chung cho carbohydrate, lipid và protein, chu trình xảy ra trong điều kiện hiếu khí và có hiệu ứng cao về mặt năng
lượng, cung cấp nhiều năng lượng dưới dạng ATP cần thiết cho nhiều quá trình chuyển hóa khác Chu trình xảy
ra ở ty thể liên quan mật thiết với quá trình đường phân xảy ra ở bào tương và với nhiều chuyển hóa khác
Chu trình Krebs cung cấp các sản phẩm trung gian
chuyển hóa cần thiết cho cơ thể, nên chu trình Krebs là
vị trí trung tâm điều hòa các chất trong cơ thể sống
Trang 53Con đường pentose phosphate
Trang 541 Các bước của pha oxy hóa
Trang 55Bước 1
Trang 582 Pha không oxy hóa
Trang 59isomerase
Ribulose-5-phosphate epimerase O
CH2OH C C C
OH OH
H H
CH2OPO3
2-Ribulose-5-phosphate (Ru5P)
+
+ O
2-H
C C
C OH
H OH H
OH OH
H OH H
OH H O
H HO
Fructose-6-phosphate (F6P)
C OH H
H OH
HO H
CH2OPO3
2-Transketolase (8)
C OH H
CH2OPO3
2-C
Glyceraldehyde-3-P (GAP) +
Trang 66 6 glucose-P + 12 NADP+ → 5 glucose-6-P + CO2 + Pi + 12NADPH + 12H+
12NADPH + H+ cho qua hệ thống dẫn truyền trên màng trong ty thể, cho phép tạo thành 36 ATP Do cần 1 ATP
để phosphoryl hóa glucose ban đầu thành glucose 6-P, nên còn thu được 35 ATP
Trang 67 Cung cấp các pentose phosphate, là những nguyên liệu cần thiết cho sự sinh tổng hợp nucleotide, có trong
thành phần cấu tạo của các coenzyme
Cung cấp các NADPH cần thiết cho các phản ứng khác nhau, nhất là trong sự tổng hợp acid béo và steroide
Trong điều kiện các NADPH bị oxy hóa qua chuỗi hô hấp
sẽ tạo thành một lượng đáng kể ATP
Chu trình này cho phép các cơ thể quang hợp tổng hợp được carbohydrate và các chất hữu cơ từ CO2
Trang 686 Con đường tân tạo glucose (gluconeogenesis)
1 Vai trò của quá trình tân tạo glucose
Trang 696 Con đường tân tạo glucose (gluconeogenesis)
2 Các giai đoạn của quá trình tân tạo glucose
3 phản ứng khác nhau giữa đường phân và tân tạo glucose
(1)Glucose →Glucose 6-phosphate
(2)Fructose 6-phosphate → Fructose 1,6 bisphosphate
(3)Phosphoenolpyruvate → pyruvate
Trang 70(3) Pyruvate Pyruvate carboxylase
Lactate
PEP PEP
GAP
Fructose-6-P ATP
ADP Phosphofructose kinase
Pi
H2O
Fructose-1,6-bisphosphatase Fructose-1,6BP
(2)
(1) Glucose
Glucose-6-P
ATP
ADP Hexokinase
Pi
H2O Glucose-6-phosphatase
Trang 71Acid béo (AB)
Malate
MDH
Citrate
Ketoglutarate Glucose
OA Asp Asp
Malate MDH
CO2
GDP +Pi
GTP PEP carboxykinase
ATP citratlyase ActCoA
Glucose Glucose
Citrate
TY THỂ
TẾ BÀO CHẤT
Trang 72Con đường 1 của sự tân tạo glucose pyruvate → phosphoenol pyruvate
Trang 73Con đường 2 của sự tân tạo glucose
Fructose-1,6 bisphosphate thành fructose 6- phosphate nhờ
sự xúc tác của enzyme chỉ dành riêng cho tân tạo glucose
là fructose 1,6- bisphosphatekinase (FBPase-1), enzyme này xúc tác không thuận nghịch
Fructose 1,6 bisphosphate + H2O → Fructose 6-phosphate + Pi
Trang 74Con đường 3 của sự tân tạo glucose
Glucose phosphate thành glucose nhờ enzyme glucose phosphatase
6-Glucose-6 phosphate + H2O → Glucose+ Pi
Trang 757 Chu trình glyoxylate
Trang 81Chuyển hóa fructose
Ở gan: Fructose Fructokinase Fructose 1-P Chu trình đường phân
Trang 84Chuyển hóa galactose
Trang 85NAD+UDP-glucose
UDP-galactose (4) Phosphoglucomutase
OH OH H
OH
O H H OH
OH
O H H OH H
CH2OH H
O H
OH H
OH H
OH H
HO
CH2OH H
P
O O
O
-P
O O
O
-Uridine
P
O O
O
-P
O O
O
Trang 86-Chuyển hóa mannose
HO H
Phosphomannose isomerase
ATP ADP Hexokinase H
Mannose
O H OH OH
H H
H H
OH OH
CH2OPO3H
2-Fructose-6-phosphate
Trang 88TRONG GAN
Triose-phosphate isomerase
Dihydroxyacetone phosphate
C C
CH2OPO3
2-H H
O OH
Alcohol dehydrogenase
Glycerol Glycerol phosphate dehydrogenase
NADH NAD +
CH2OH
H H
O OH
Glyceraldehyde
Glycolysis
Fructose-1-phosphate
C C C
HO
OH OH
Fructose
ATP ADP
CH2O PO3
-H OH
CH2OH NADH NAD +
ADP ATP
1
4
3
1 2 OH H
CH2OH H