Hai con đường tạo nucleotidetừ tiền chất chuyển hóa gồm amino acid, ribose base và nucleotide tự do được giải phóng từ phân giải nucleotide... Nhóm amin của glutamine được chuyển cho C
Trang 1CHƯƠNG 10
Trang 2 Các nucleotide có vai trò quan trọng trong mọi tế bào
coenzyme A, S-adenosyl methionine…)
từ tiền chất chuyển hóa gồm amino acid, ribose
Trang 3 Hai con đường tạo nucleotide
từ tiền chất chuyển hóa gồm amino acid, ribose
base và nucleotide tự do được giải phóng từ phân giải nucleotide
Trang 4Acid uric
Thải ra ngoài
β -alanin Acid β - amino isobutyric
Aspartate, PRPP và các hợp chất khác
Trang 5 Hai nucleotide purine của acid nucleic là adenosine 5’-monophosphate (AMP, adenylate) và guanosine 5’-monophosphate (GMP, guanylate).
vòng purine như sau:
Trang 7 Con đường sinh tổng hợp purine đã được
Buchanan và Robert Greenberg nghiên cứu chi tiết trong những năm 1950, gồm 11 bước
Trang 8Nhóm amin của glutamine được chuyển cho C1 của PRPP tạo thành 5-phosphoribosylamine
Trang 9Ba nguyên tử (2 C và 1 N) từ glycine được kết hợp vào bằng phản ứng cần ATP để hoạt hóa gốc carboxyl của glycine
Trang 10Formyl hóa gốc amin của glycine để tạo formylglycinamide
ribonucleotide Chất cho nhóm formyl là N10- formyltetrahydrofolate.
Trang 11Glutamine cung cấp một nitơ (amin hóa lần 2) tạo thành forminglycinamidine ribonucleotide.
Trang 12Đóng vòng, khử nước, tạo vòng imidazole của phân tử purine: 5-aminoimidazole ribonucleotide
Trang 13Carboxyl hóa với sự tham gia của một phân tử CO2 tạo thành carboxyaminoimidazole ribonucleotide, riêng đối với vi khuẩn
và nấm, sự carboxyl hóa này gồm 2 bước
Trang 14Aspartate cho gốc amin tạo thành một liên kết amin rồi giải phóng fumarate để tạo thành 5-aminoimidazole-4-
carboxamine ribonucleotide
Trang 15Carbon cuối cùng được N10-formyltetrahydro folate cung cấp
Trang 16Bằng phản ứng khử nước, vòng thứ hai của nhân purine được khép lại, tạo thành inozil monophosphate (hay inosinate và được viết tắt là IMP) IMP là nucleotide cơ bản, từ đó các nucleotide khác được sinh ra
Trang 17Sinh tổng hợp AMP và GMP từ IMP
Từ IMP, cần thêm một gốc amin từ aspartate để tạo thành adenylate Quá trình này gồm hai bước tương tự phản ứng 8 và 9 nhưng GTP là chất cho năng lượng.
Sự tạo thành guanylate cũng gồm hai bước với sự tham gia của ATP và glutamine là nguồn cung cấp amin
Trang 18Sinh tổng hợp
purine được điều hòa bằng sự ức chế ngược: Sự dư thừa sản phẩm cuối cùng (IMP, AMP, GMP)
Trang 19 Các ribonucleotide pyrimidine thông dụng là:
vòng pyrimidine được xây dựng trước rồi mới gắn ribose 5-phosphate
Trang 202 ADP + Pi
+ Glutamate
(1) carbamoyl phosphate synthetase II
NH2
C O
HO C
O
CH2
CH2N
H COO
-C O
NH2
Carbamoyl aspartate
H2O (3) dihydroorotatedehydrogenase
dihydroorotate dehydrogenase
C O
HN
C CH CH N
-O
O H OH
H OH
H H
CH2O
-2 O3P
C O
HN
C CH CH
O H OH
H OH
H H
CH2O
-2 O3P
C O
HN
C CH CH N O
Quinone
Reduced quinone (4)
CO2(6) OMP decarboxylase
Uridine monophosphate (UMP) ATP + HCO3-+ Glutamine + H2O
Dihydroorotate
Trang 21 Aspartate nhận carbamoyl từ carbamoyl phosphate → N- carbamoylaspartate
L-dihydroorotate
để tạo thành orotidylate
CTP
Trang 22 Quá trình tổng hợp của nucleotide pyrimidine cũng bị kìm
hãm bởi sản phẩm
Enzyme đầu tiên của quá trình (aspartate transcarbamoylase-
ATCase) xúc tác phản ứng giữa aspartate và carbamolyl phosphate
bị kìm hãm bởi sản phẩm cuối cùng là CTP theo cơ chế kìm hãm dị lập thể
Khi CTP không liên kết vào tiểu đơn vị điều hòa, enzyme hoạt động ở mức tối đa Khi CTP dư và liên kết vào tiểu đơn vị điều hòa sẽ làm thay đổi cấu hình Sự thay đổi này được truyền cho tiểu đơn vị xúc tác, enzyme được chuyển sang chế độ không hoạt động
Trang 23UMP UDP UTP CTP
HCO3- + Glutamine + ATP
Carbamoyl phosphate
Carbamoyl aspartate Dihydroorotate
Orotate
PRPP OMP
UMP UDP UTP CTP HCO3- + Glutamine + ATP
Trang 241.3 Thymidylate có nguồn gốc từ dCDP và dUMP
Trong cấu trúc ADN có chứa thymine chứ không phải uracyl
và con đường tạo mới thymine chỉ liên quan đến
deoxyribonucleotide
Trang 251.4 Phân giải purine và pyrimidine
Phân giải purine
purine nucleoside phosphorylase (PNP)
PiRibose-1-P
purine nucleoside phosphorylase (PNP)
PiRibose-1-P
purine nucleoside phosphorylase (PNP)
Hypoxanthine Xanthine Guanine
xanthine oxidase
guanine deaminase
O2 + H2O
H2O2
xanthine oxidase
N
N
N N
O H
O
N
N
N N
O H
P Ribose
H2N
N
N
N N
O H
N
N
N N
O O
O
H H
Acid uric
H2O NH4+
adenosine deaminase
H2O NH4+
AMP deaminase
Trang 26Phân giải pyrimidine
Uracil (Thymine) Dihydrouracil
(Dihydrothymine)
dihydrouracil dehydrogenase
H2O hydropyrimidine
hydratase
uridine phosphorylase
N
N H
O H
NADH + H+
CoA + NAD+
-Ureidopropionate ( -Ureidoisobutyrate)
-Alanine ( -Aminoisobutyrate)
Malonic semialdehyde (Methylmalonic semialdehyde)
CMP
Cytidine
cytidine adeaminase
PiRibose-1-P COO-
CH2
C
N H
H2N
- O
(CH3) CH
CH2
H2N
- OOC aminotransferase
-Ketoglutarate Glutamate
-ureidopropionase
NH4+ + CO2 H2O
N N O
O (d)Ribose PUMP (dTMP)
H2O
Pi nucle otidas eUridine (Deoxythymine)
H2O NH4+
COO
-CH (-CH 3 )
HC O
Trang 27 Phần lớn các purine tự do được tái sử dụng để tạo các nucleotide theo con đường đơn giải hơn nhiều so với con đường tổng hợp mới purine
Adenine + PRPP AMP + Pp
đường tương tự với sự xúc tác của hypoxanthine-guanine phosphoribosyltransferase
Adenosine phosphoribosyltransferase
Trang 321.4 Phân giải purine và pyrimidine Phân giải purine
Trang 35Phân giải pyrimidine