1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Biến chứng mạn của bệnh đái tháo đường

64 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mức độ kiểm soát đường huyết  Các yếu tố khác : tăng huyết áp, rối loạn lipid máu, béo phì, hút thuốc lá… típ 1 và típ 2 đều cho thấy kiểm soát ĐH tốt giúp phòng ngừa hoặc làm chậm di

Trang 1

Biến Chứng Mạn

của Bệnh Đái Tháo Đường

Trang 2

Mục tiêu

đường và tầm nghiêm trọng của biến chứng

Trang 3

 Mức độ kiểm soát đường huyết

 Các yếu tố khác : tăng huyết áp, rối loạn lipid máu, béo phì, hút thuốc lá…

típ 1 và típ 2 đều cho thấy kiểm soát ĐH tốt giúp phòng ngừa hoặc làm chậm diễn tiến bệnh thận mạn, bệnh võng mạc và bệnh thần kinh do ĐTĐ

Phỏng theo Harrison's Principles of Internal Medicine, 18th Edition

Trang 4

 Đường huyết đói (lấy máu tĩnh mạch) ≥ 126 mg/dl (sau

8 giờ không ăn) (đo 2 lần khác nhau)

 Đường huyết bất kỳ ≥ 200 mg/dl và có các biểu hiện của tình trạng tăng đường huyết.*

 Đường huyết sau 2 giờ uống 75g glucose (nghiệm

pháp dung nạp glucose) ≥ 200 mg/dl

 HbA1c ≥ 6.5%

Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường

Trang 5

Bệnh mạch máu não

Khác

Biến chứng da Nhiễm trùng Đục thủy tinh thể Tăng nhãn áp Bệnh nha chu Giảm thính lực

Trang 6

Biến chứng của bệnh ĐTĐ rất nguy hiểm

Nguyên nhân hàng đầu

gây suy thận giai đoạn

cuối 2

Bệnh tim mạch

Đột quị

Đột quị và tỉ lệ tử vong do bệnh tim mạch tăng gấp 2 đến

4 lần 3

Bệnh thần kinh ĐTĐ

Nguyên nhân hàng đầu gây đoạn chi dưới không do chấn thương

8/10 bệnh nhân ĐTĐ tử vong vì bệnh tim mạch 4

1 Fong DS et al Diabetes Care 2003; 26 (Suppl 1): S99–102; 2 Molitch ME et al Diabetes Care 2003; 26 (Suppl 1): S94–8;

3 Kannel WB et al Am Heart J 1990; 120: 672–6; 4 Gray RP, Yudkin JS In: Pickup JC, Williams G, eds Textbook of Diabetes

2nd Edn Oxford: Blackwell Science, 1997; 5 Mayfield JA et al Diabetes Care 2003; 26 (Suppl 1): S78–9

Trang 7

Phỏng theo UKPDS Group UKPDS 6 Diabetes Res 1990; 13: 1–11

NMCT/ TMCT/ Đi cách hồi ~ 2–3 Đột quị / Thiếu máu não thoáng qua ~ 1

* Vài bệnh nhân có hơn một biến chứng khi mới được chẩn đoán

50% bệnh nhân ĐTĐ típ 2 lúc mới chẩn đoán

đã có ít nhất 1 biến chứng

Trang 8

ĐH sau ăn

Phỏng theo Ramlo-Halsted BA, Edelman SV Prim Care 1999;26:771-789;

Nathan DM N Engl J Med 2002;347:1342-1349

ĐTĐ típ 2

Tiền ĐTĐ

Khởi phát

Trang 9

Cơ chế phân tử của tình trạng tăng đường huyết

dẫn đến biến chứng mạch máu

product)

Greenspan’s basic & clinical endocrinology, 9 th edition

Trang 10

Kết hợp 4 cơ chế: Hậu quả của tăng sản xuất

superoxide ty lạp thể

Trang 11

Bệnh mạch máu não

Khác

Biến chứng da Nhiễm trùng Đục thủy tinh thể Tăng nhãn áp Bệnh nha chu Giảm thính lực

Trang 12

Bệnh võng mạc (BVM) do ĐTĐ

người không ĐTĐ

 Có 2 giai đoạn:

Greenspan’s basic & clinical endocrinology, 9 th edition

Harrison's Principles of Internal Medicine, 18th Edition

Trang 13

Các yếu tố nguy cơ của BVM ĐTĐ

Trang 15

Bệnh võng mạc ĐTĐ

Trang 16

BVM không tăng sinh

Trang 22

Phù hoàng điểm

Trang 23

Tầm soát

đồng tử cho các đối tượng:

 Bệnh nhân ĐTĐ típ 1 ≥ 10 tuổi trong vòng 5 năm sau khi được chẩn đoán

 Tất cả bệnh nhân ĐTĐ típ 2 lúc mới chẩn đoán

chứng, hoặc theo yêu cầu của chuyên khoa mắt

DIABETES CARE, VOLUME 35, SUPPLEMENT 1, JANUARY 2012

Trang 24

Phương pháp tầm soát

kinh nghiệm

Trang 25

Phòng ngừa

ngừa hoặc làm chậm diễn tiến BVM trên cả ĐTĐ típ 1 lẫn típ 2

mắt trước khi mang thai, trong 3 tháng đầu thai kỳ, theo dõi trong suốt thai kỳ và 1 năm sau khi sinh

Trang 26

Bệnh thận mạn do ĐTĐ

cuối và tử vong trên bệnh nhân ĐTĐ

nhân ĐTĐ đều liên quan với tăng nguy cơ tim mạch

theo bệnh võng mạc

Trang 27

Các yếu tố nguy cơ bệnh thận mạn ĐTĐ

Trang 28

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh thận mạn

Trang 29

Các giai đoạn của bệnh thận mạn

Trang 30

Các phương pháp chẩn đoán tiểu albumin

N Engl J Med 346:1145, April 11, 2002 Clinical Practice

mg/g mcg/phút mg/24h Albumin niệu bình thường < 30 < 20 < 30 Tiểu albumin vi lượng 30 – 300 20 – 200 30 – 300 Tiểu đạm đại thể > 300 > 200 > 300

Trang 31

Các yếu tố làm albumin niệu dương tính giả

 Bệnh tiền liệt tuyến

Trang 32

Chẩn đoán tiểu albumin vi lượng

Xét nghiệm albumin niệu vi lượng

Loại trừ các bệnh lý làm tăng albumin niệu thoáng qua

Lặp lại xét nghiệm trong vòng

3 – 6 tháng

2 trên 3 mẫu albumin niệu vi lượng dương tính

Bắt đầu điều trị

+

-

Hàng năm

Trang 33

Bệnh thận mạn trong ĐTĐ típ 2

đoán;

kèm tăng huyết áp hơn so với ĐTĐ típ 1

Harrison's Principles of Internal Medicine, 18th Edition

Trang 34

Diễn tiến tự nhiên của bệnh thận ĐTĐ

(Dày màng đáy cầu thận và tăng sinh trung mô)

suy giảm độ lọc cầu thận)

Diabetes Chronic Complications, 2 nd edition

Trang 35

Diễn tiến của bệnh thận mạn trong ĐTĐ típ 1

Thời gian từ lúc khởi

phát ĐTĐ (năm)

Tiểu đạm đại thể

Trang 36

Diễn tiến của bệnh thận mạn trong ĐTĐ típ 2

Trang 37

Khuyến cáo: Tầm soát bệnh thận

 Đo creatinin ít nhất mỗi năm:

albumin nước tiểu

và giai đoạn bệnh thận

Trang 38

Điều trị bệnh thận mạn

 Bệnh nhân có tiểu albumin vi lượng hoặc tiểu đạm đại thể

 Ức chế men chuyển hoặc ức chế thụ thể Angiotensin II

 Giảm lượng đạm trong khẩu phần có thể cải thiện chức

Trang 39

Biến chứng thần kinh

 Khoảng 60-70% bệnh nhân ĐTĐ có biến chứng thần kinh từ nhẹ đến trung bình, bao gồm:

 Giảm cảm giác chân/tay

 Thức ăn chậm tiêu hóa trong dạ dày

 Hội chứng ống cổ tay

 Các bệnh lý thần kinh khác

 Yếu tố nguy cơ

 Kiểm soát đường huyết kém

 Thời gian mắc ĐTĐ

 Nhạy cảm di truyền

 Hút thuốc lá

Trang 40

Phân loại biến chứng thần kinh do ĐTĐ

Trang 41

Bệnh đa dây thần kinh

± tay

nghỉ và nặng lên về đêm

Trang 42

Khám lâm sàng

bệnh đa dây thần kinh ngoại biên (1)

2 bên, theo kiểu ‘mang

găng mang vớ’

monofilament, cảm giác

rung vỏ xương

Trang 43

 Cảm giác

Trang 44

Hậu quả của bệnh thần kinh ngoại biên

Trang 45

 Bệnh đơn dây thần kinh sọ

 dây vận nhãn thường bị ảnh hưởng nhiều nhất

- Nhìn đôi

 Cải thiện sau 2 -3 tháng

Bệnh đơn dây thần kinh (1)

Trang 46

Liệt dây III bên T

Trang 47

Bệnh đơn dây thần kinh (2)

khuỷu, hoặc bàn chân (bàn chân rớt 1 bên)

Trang 48

 Càng gây khó khăn cho kiểm soát đường huyết

Trang 49

Bệnh thần kinh tự chủ

Trang 50

Bệnh mạch máu não

Khác

Biến chứng da Nhiễm trùng Đục thủy tinh thể Tăng nhãn áp Bệnh nha chu Giảm thính lực

Trang 51

Bệnh mạch vành trên bệnh nhân ĐTĐ

không ĐTĐ

sử NMCT

Trang 52

Các yếu tố nguy cơ XVĐM

hay đi kèm với bệnh ĐTĐ

 Hút thuốc lá

 Ít hoạt động thể lực

Trang 53

Bệnh mạch máu não trên bệnh nhân ĐTĐ

quan với tăng tần suất tử vong do đột quỵ

 Cơn thoáng thiếu máu não cũng xảy ra nhiều hơn gấp

2-6 lần

 Gây những ổ nhồi máu nhỏ vùng dưới vỏ

 nhồi máu lỗ khuyết

Trang 54

Bệnh động mạch ngoại biên trên bệnh nhân ĐTĐ

• Nhiều gấp 20 lần so với

người không ĐTĐ

• Tăng nguy cơ đoạn chi

dưới không do chấn thương

Trang 55

Hirsch AT, et al J Am Coll Cardiol 2006;47:e1-e192

Nguy cơ tương đối

Hút thuốc lá

ĐTĐ

Tăng huyết áp

Tăng cholesterol máu

Tăng homocystein máu

Trang 56

Đi cách hồi

 Triệu chứng đau, chuột rút, xuất hiện khi đi lại

bàn chân), không phải ở khớp

nhau

Trang 58

Bắt mạch và đo chỉ số ABI

Trang 59

Cách đo chỉ số ABI

Biện luận kết quả ABI

≤ 0.90 : bệnh ĐMNB

Hiatt WR N Engl J Med 2001;344:1608-1621

Huyết áp cổ chân cao nhất

(mạch mu chân/chày sau)

Huyết áp cánh tay cao nhất

(1 trong 2 tay)

=

Trang 60

Biện luận kết quả

Adapted from Hirsch AT Family Practice Recertification 2000;22:6-12

ABI Giải thích

0.90–1.30 Bình thường 0.70–0.89 Nhẹ

0.40–0.69 Trung bình

0.40 Nặng

>1.30 Mạch máu xơ vữa

Trang 62

Bệnh mạch máu não

Khác

Biến chứng da Nhiễm trùng Đục thủy tinh thể Tăng nhãn áp Bệnh nha chu Giảm thính lực

Trang 63

Biến chứng nhiễm trùng

cũng trầm trọng hơn trong dân số ĐTĐ

Trang 64

Tóm tắt

gồm mạch máu lớn và mạch máu nhỏ, là nguyên nhân chính tăng tỉ lệ tử vong và tàn phế cho người bệnh

 Có thể tầm soát biến chứng của bệnh ĐTĐ từ giai đoạn sớm

 Kiểm soát đường huyết tốt và kiểm soát các yếu tố nguy cơ khác (tăng huyết áp, béo phì, rối loạn lipid

chậm diễn tiến biến chứng

Ngày đăng: 07/05/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w